Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #102

Lượng khí thải CO₂ mỗi người2019

Lượng phát thải CO2 hàng năm của mỗi người từ cùng một nguồn, không bao gồm LULUCF.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu203 / 217Không quan sát: 14
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuPalau71,26 tấn CO₂e/người

Top 10

tấn CO₂e/người · 2019

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Lượng khí thải CO₂ mỗi người · 2019 · tấn CO₂e/người
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn CO₂e/người)Năm
01Palau71,262019
02Qatar44,592019
03Bahrain24,832019
04Trinidad và Tobago24,362019
05Kuwait21,82019
06Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất20,952019
07New Caledonia20,392019
08Gibraltar20,212019
09Ả Rập Xê-út19,292019
10Oman18,612019
11Brunei17,182019
12Canada16,192019
13Australia16,12019
14Luxembourg15,632019
15Hoa Kỳ15,042019
16Nga12,772019
17Hàn Quốc12,652019
18Estonia11,652019
19Kazakhstan11,392019
20Turkmenistan10,772019
21Singapore9,82019
22Séc9,722019
23Greenland9,322019
24Seychelles9,172019
25Hà Lan9,112019
26Nhật Bản8,872019
27Iceland8,812019
28Bỉ8,732019
29Na Uy8,482019
30Trung Quốc8,392019
31Đức8,382019
32Libya8,272019
33Ba Lan8,222019
34Iran8,192019
35Nam Phi8,012019
36Phần Lan7,992019
37Mông Cổ7,752019
38Áo7,752019
39Malaysia7,632019
40New Zealand7,492019
41Ireland7,312019
42Israel7,212019
43Slovenia7,12019
44Bosnia và Herzegovina6,752019
45Bulgaria6,752019
46Belarus6,52019
47Slovakia6,382019
48Quần đảo Cayman5,842019
49Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc5,792019
50Hy Lạp5,742019
51Síp5,612019
52Italy5,572019
53Tây Ban Nha5,42019
54Vương quốc Anh5,392019
55Hungary5,312019
56Đan Mạch5,172019
57Quần đảo Turks và Caicos5,122019
58Litva5,092019
59Thổ Nhĩ Kỳ5,022019
60Chile4,962019
61Pháp4,792019
62Bermuda4,722019
63Iraq4,72019
64Aruba4,672019
65Li-băng4,662019
66Bắc Macedonia4,632019
67Ukraina4,622019
68Croatia4,552019
69Bồ Đào Nha4,512019
70Thụy Sĩ4,482019
71Suriname4,392019
72Algeria4,22019
73Romania4,192019
74Venezuela4,162019
75Latvia4,132019
76Argentina4,082019
77Thái Lan4,012019
78Mexico3,932019
79Thụy Điển3,842019
80Puerto Rico3,822019
81Antigua và Barbuda3,752019
82Azerbaijan3,692019
83Bahamas3,682019
84Uzbekistan3,492019
85Việt Nam3,462019
86Guyana3,462019
87Moldova3,422019
88Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc3,342019
89Mauritius3,322019
90Malta3,322019
91Georgia3,22019
92Botswana3,152019
93Panama3,112019
94Maldives3,112019
95Barbados3,092019
96Guinea Xích Đạo3,072019
97Jamaica2,992019
98Triều Tiên2,822019
99Polynesia thuộc Pháp2,812019
100St. Kitts và Nevis2,772019
101Lào2,682019
102Cộng hòa Dominica2,612019
103Tunisia2,552019
104Gabon2,492019
105Ecuador2,422019
106Quần đảo Virgin thuộc Anh2,42019
107Bhutan2,362019
108Indonesia2,342019
109Brazil2,262019
110Ai Cập2,22019
111Jordan2,182019
112Armenia2,172019
113Uruguay2,112019
114Cuba1,992019
115Ma-rốc1,982019
116Albania1,942019
117Bolivia1,882019
118Ấn Độ1,842019
119Peru1,792019
120Samoa1,782019
121Fiji1,772019
122Colombia1,722019
123St. Lucia1,662019
124Costa Rica1,642019
125Syria1,642019
126Cape Verde1,632019
127Tonga1,572019
128Grenada1,562019
129Kyrgyzstan1,552019
130Namibia1,462019
131Philippines1,342019
132Paraguay1,312019
133El Salvador1,32019
134Congo - Brazzaville1,292019
135Dominica1,272019
136Guatemala1,152019
137St. Vincent và Grenadines1,122019
138Sri Lanka1,12019
139Belize1,032019
140Honduras1,022019
141Mauritania12019
142Eswatini0,962019
143Campuchia0,952019
144Tajikistan0,952019
145Pakistan0,862019
146Angola0,832019
147Nicaragua0,822019
148Djibouti0,772019
149Vanuatu0,752019
150São Tomé và Príncipe0,752019
151Zimbabwe0,732019
152Senegal0,672019
153Bangladesh0,662019
154Myanmar (Miến Điện)0,652019
155Ghana0,652019
156Benin0,642019
157Kiribati0,612019
158Nigeria0,62019
159Timor-Leste0,562019
160Papua New Guinea0,522019
161Sudan0,522019
162Zambia0,492019
163Nepal0,472019
164Côte d’Ivoire0,472019
165Quần đảo Solomon0,442019
166Cameroon0,42019
167Kenya0,382019
168Guinea0,372019
169Lesotho0,352019
170Yemen0,352019
171Haiti0,322019
172Afghanistan0,322019
173Malawi0,292019
174Mali0,292019
175Mozambique0,292019
176Tanzania0,292019
177Comoros0,292019
178Togo0,282019
179Burkina Faso0,272019
180Eritrea0,212019
181Liberia0,22019
182Gambia0,192019
183Guinea-Bissau0,182019
184Uganda0,162019
185Ethiopia0,162019
186Sierra Leone0,162019
187Madagascar0,142019
188Chad0,142019
189Rwanda0,122019
190Niger0,12019
191Burundi0,062019
192Cộng hòa Trung Phi0,062019
193Somalia0,052019
194Congo - Kinshasa0,052019
195Quần đảo Faroe0,042019
196Guam02019
197Quần đảo Marshall02019
198Quần đảo Bắc Mariana02019
199Samoa thuộc Mỹ02019
200Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ02019
201Micronesia02019
202Nauru02019
202Tuvalu02019

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (14)

Andorra · Curaçao · Kosovo · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Monaco · Montenegro · Nam Sudan · Quần đảo Eo biển · San Marino · Serbia · Sint Maarten · St. Martin · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Lượng phát thải CO2 hàng năm của mỗi người từ cùng một nguồn, không bao gồm LULUCF.
Đơn vị
tấn CO₂e/người
Nguồn & định nghĩa
World Bank · EN.GHG.CO2.PC.CE.AR5
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Total annual emissions of carbon dioxide (CO2), one of the six Kyoto greenhouse gases (GHG), from the agriculture, energy, waste, and industrial sectors, excluding LULUCF, standardized to carbon dioxide equivalent values divided by the economy's population. This measure excludes GHG fluxes caused by Land Use, Land-Use Change and Forestry (LULUCF), as these fluxes have larger uncertainties.

{
  "id": "EN.GHG.CO2.PC.CE.AR5",
  "name": "Carbon dioxide (CO2) emissions excluding LULUCF per capita (t CO2e/capita)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Total annual emissions of carbon dioxide (CO2), one of the six Kyoto greenhouse gases (GHG), from the agriculture, energy, waste, and industrial sectors, excluding LULUCF, standardized to carbon dioxide equivalent values divided by the economy's population. This measure excludes GHG fluxes caused by Land Use, Land-Use Change and Forestry (LULUCF), as these fluxes have larger uncertainties.",
  "sourceOrganization": "EDGAR (Emissions Database for Global Atmospheric Research) Community GHG Database, Joint Research Centre (JRC) - European Commission, uri: https://edgar.jrc.ec.europa.eu/dataset_ghg2024, publisher: JRC European Commission, date published: 2024;\nInternational Energy Agency (IEA), uri: https://edgar.jrc.ec.europa.eu/dataset_ghg2024, publisher: JRC European Commission, date published: 2024",
  "topics": [
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}