Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #102

Lượng khí thải CO₂ mỗi người2023

Lượng phát thải CO2 hàng năm của mỗi người từ cùng một nguồn, không bao gồm LULUCF.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu203 / 217Không quan sát: 14
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuPalau78,86 tấn CO₂e/người

Top 10

tấn CO₂e/người · 2023

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Lượng khí thải CO₂ mỗi người · 2023 · tấn CO₂e/người
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn CO₂e/người)Năm
01Palau78,862023
02Qatar48,642023
03Bahrain24,532023
04Kuwait22,72023
05Brunei21,142023
06Trinidad và Tobago19,712023
07Oman18,962023
08Ả Rập Xê-út18,852023
09Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất18,382023
10New Caledonia16,782023
11Gibraltar16,362023
12Canada14,162023
13Australia14,162023
14Hoa Kỳ13,712023
15Nga13,552023
16Turkmenistan12,862023
17Kazakhstan12,562023
18Hàn Quốc11,422023
19Luxembourg10,422023
20Greenland10,292023
21Singapore9,482023
22Trung Quốc9,232023
23Iran9,012023
24Libya8,652023
25Estonia8,372023
26Iceland8,352023
27Nhật Bản8,052023
28Malaysia8,042023
29Séc7,882023
30Mông Cổ7,82023
31Ba Lan7,652023
32Na Uy7,542023
33Bỉ7,282023
34Đức7,082023
35Seychelles7,012023
36Hà Lan6,882023
37Nam Phi6,762023
38Bosnia và Herzegovina6,542023
39Áo6,42023
40Ireland6,192023
41Israel6,142023
42New Zealand6,112023
43Slovenia5,952023
44Phần Lan5,892023
45Belarus5,862023
46Slovakia5,742023
47Bulgaria5,732023
48Síp5,362023
49Thổ Nhĩ Kỳ5,232023
50Iraq5,172023
51Italy5,162023
52Aruba52023
53Hy Lạp4,922023
54Quần đảo Cayman4,922023
55Croatia4,842023
56Quần đảo Turks và Caicos4,792023
57Tây Ban Nha4,572023
58Puerto Rico4,572023
59Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc4,532023
60Guyana4,532023
61Litva4,522023
62Hungary4,482023
63Vương quốc Anh4,452023
64Đan Mạch4,412023
65Bắc Macedonia4,392023
66Argentina4,172023
67Pháp4,162023
68Algeria4,132023
69Azerbaijan4,112023
70Bermuda3,992023
71Suriname3,972023
72Chile3,922023
73Việt Nam3,892023
74Thái Lan3,842023
75Thụy Sĩ3,792023
76Uzbekistan3,722023
77Antigua và Barbuda3,692023
78Romania3,692023
79Mexico3,672023
80Latvia3,662023
81Georgia3,652023
82Bồ Đào Nha3,542023
83Bahamas3,532023
84Thụy Điển3,482023
85Mauritius3,462023
86Maldives3,412023
87Venezuela3,412023
88Lào3,362023
89Moldova3,342023
90Polynesia thuộc Pháp3,32023
91Malta3,232023
92Ukraina3,232023
93Cộng hòa Dominica2,892023
94Panama2,862023
95St. Kitts và Nevis2,792023
96Indonesia2,752023
97Jamaica2,712023
98Botswana2,712023
99Ecuador2,62023
100Guinea Xích Đạo2,582023
101Tunisia2,562023
102Armenia2,532023
103Triều Tiên2,492023
104Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc2,482023
105Barbados2,452023
106Uruguay2,422023
107Ai Cập2,412023
108Quần đảo Virgin thuộc Anh2,282023
109Brazil2,272023
110Jordan2,12023
111Ấn Độ2,12023
112Gabon2,062023
113Bolivia1,992023
114Bhutan1,982023
115Peru1,922023
116Li-băng1,872023
117Ma-rốc1,862023
118Cuba1,822023
119Colombia1,772023
120Albania1,752023
121St. Lucia1,662023
122Costa Rica1,592023
123Fiji1,562023
124Tonga1,552023
125Samoa1,542023
126El Salvador1,462023
127Grenada1,452023
128Kyrgyzstan1,442023
129Philippines1,412023
130Syria1,332023
131Congo - Brazzaville1,272023
132St. Vincent và Grenadines1,262023
133Cape Verde1,252023
134Dominica1,222023
135Namibia1,222023
136Paraguay1,132023
137Honduras1,112023
138Guatemala1,112023
139Campuchia1,092023
140Sri Lanka0,982023
141Mauritania0,962023
142Belize0,912023
143Tajikistan0,92023
144Eswatini0,882023
145Vanuatu0,852023
146Pakistan0,842023
147Nicaragua0,812023
148Zimbabwe0,772023
149Djibouti0,762023
150Senegal0,762023
151Angola0,742023
152Bangladesh0,692023
153Ghana0,692023
154São Tomé và Príncipe0,632023
155Myanmar (Miến Điện)0,582023
156Côte d’Ivoire0,582023
157Kiribati0,572023
158Nigeria0,552023
159Zambia0,552023
160Papua New Guinea0,532023
161Nepal0,522023
162Comoros0,522023
163Benin0,492023
164Timor-Leste0,482023
165Sudan0,432023
166Lesotho0,432023
167Kenya0,382023
168Quần đảo Solomon0,372023
169Cameroon0,362023
170Guinea0,352023
171Tanzania0,322023
172Mozambique0,322023
173Togo0,312023
174Mali0,32023
175Haiti0,292023
176Afghanistan0,282023
177Burkina Faso0,272023
178Yemen0,272023
179Malawi0,222023
180Eritrea0,222023
181Gambia0,182023
182Uganda0,172023
183Sierra Leone0,172023
184Rwanda0,162023
185Guinea-Bissau0,152023
186Liberia0,152023
187Chad0,152023
188Ethiopia0,152023
189Madagascar0,152023
190Niger0,122023
191Burundi0,072023
192Cộng hòa Trung Phi0,062023
193Congo - Kinshasa0,062023
194Somalia0,052023
195Quần đảo Faroe0,042023
196Quần đảo Marshall02023
197Quần đảo Bắc Mariana02023
198Samoa thuộc Mỹ02023
199Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ02023
200Guam02023
201Micronesia02023
202Nauru02023
202Tuvalu02023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (14)

Andorra · Curaçao · Kosovo · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Monaco · Montenegro · Nam Sudan · Quần đảo Eo biển · San Marino · Serbia · Sint Maarten · St. Martin · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Lượng phát thải CO2 hàng năm của mỗi người từ cùng một nguồn, không bao gồm LULUCF.
Đơn vị
tấn CO₂e/người
Nguồn & định nghĩa
World Bank · EN.GHG.CO2.PC.CE.AR5
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Total annual emissions of carbon dioxide (CO2), one of the six Kyoto greenhouse gases (GHG), from the agriculture, energy, waste, and industrial sectors, excluding LULUCF, standardized to carbon dioxide equivalent values divided by the economy's population. This measure excludes GHG fluxes caused by Land Use, Land-Use Change and Forestry (LULUCF), as these fluxes have larger uncertainties.

{
  "id": "EN.GHG.CO2.PC.CE.AR5",
  "name": "Carbon dioxide (CO2) emissions excluding LULUCF per capita (t CO2e/capita)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Total annual emissions of carbon dioxide (CO2), one of the six Kyoto greenhouse gases (GHG), from the agriculture, energy, waste, and industrial sectors, excluding LULUCF, standardized to carbon dioxide equivalent values divided by the economy's population. This measure excludes GHG fluxes caused by Land Use, Land-Use Change and Forestry (LULUCF), as these fluxes have larger uncertainties.",
  "sourceOrganization": "EDGAR (Emissions Database for Global Atmospheric Research) Community GHG Database, Joint Research Centre (JRC) - European Commission, uri: https://edgar.jrc.ec.europa.eu/dataset_ghg2024, publisher: JRC European Commission, date published: 2024;\nInternational Energy Agency (IEA), uri: https://edgar.jrc.ec.europa.eu/dataset_ghg2024, publisher: JRC European Commission, date published: 2024",
  "topics": [
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}