Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #102

Lượng khí thải CO₂ mỗi người2022

Lượng phát thải CO2 hàng năm của mỗi người từ cùng một nguồn, không bao gồm LULUCF.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu203 / 217Không quan sát: 14
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuPalau78,73 tấn CO₂e/người

Top 10

tấn CO₂e/người · 2022

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Lượng khí thải CO₂ mỗi người · 2022 · tấn CO₂e/người
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn CO₂e/người)Năm
01Palau78,732022
02Qatar45,22022
03Bahrain25,472022
04Kuwait22,362022
05Brunei20,942022
06Trinidad và Tobago20,872022
07Oman19,682022
08Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất19,372022
09Ả Rập Xê-út19,282022
10Gibraltar16,92022
11New Caledonia16,082022
12Canada14,782022
13Australia14,532022
14Hoa Kỳ14,422022
15Turkmenistan14,012022
16Nga13,142022
17Kazakhstan12,312022
18Hàn Quốc11,872022
19Estonia11,132022
20Luxembourg11,122022
21Greenland10,422022
22Singapore102022
23Séc9,152022
24Trung Quốc8,862022
25Iran8,852022
26Iceland8,482022
27Nhật Bản8,42022
28Ba Lan8,362022
29Libya8,052022
30Malaysia7,982022
31Na Uy7,982022
32Đức7,912022
33Bỉ7,682022
34Bulgaria7,652022
35Hà Lan7,522022
36Mông Cổ7,272022
37Seychelles7,032022
38Bosnia và Herzegovina6,992022
39Áo6,932022
40Nam Phi6,882022
41Ireland6,852022
42Phần Lan6,682022
43Israel6,662022
44Slovenia6,342022
45New Zealand6,322022
46Slovakia6,112022
47Belarus6,062022
48Italy5,612022
49Síp5,432022
50Hy Lạp5,282022
51Thổ Nhĩ Kỳ5,232022
52Iraq5,042022
53Quần đảo Cayman52022
54Tây Ban Nha4,992022
55Aruba4,992022
56Hungary4,952022
57Đan Mạch4,832022
58Quần đảo Turks và Caicos4,812022
59Vương quốc Anh4,812022
60Litva4,652022
61Chile4,622022
62Suriname4,592022
63Croatia4,572022
64Pháp4,512022
65Guyana4,482022
66Bắc Macedonia4,482022
67Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc4,372022
68Puerto Rico4,322022
69Argentina4,32022
70Algeria4,162022
71Bermuda3,982022
72Romania3,972022
73Thái Lan3,962022
74Thụy Sĩ3,932022
75Azerbaijan3,912022
76Bồ Đào Nha3,82022
77Antigua và Barbuda3,692022
78Uzbekistan3,692022
79Latvia3,692022
80Georgia3,632022
81Thụy Điển3,62022
82Bahamas3,542022
83Mexico3,522022
84Việt Nam3,452022
85Maldives3,412022
86Malta3,382022
87Polynesia thuộc Pháp3,32022
88Moldova3,282022
89Venezuela3,262022
90Mauritius3,212022
91Lào3,182022
92Ukraina2,912022
93Cộng hòa Dominica2,862022
94Guinea Xích Đạo2,822022
95Botswana2,82022
96St. Kitts và Nevis2,792022
97Jamaica2,652022
98Armenia2,622022
99Panama2,62022
100Indonesia2,592022
101Tunisia2,52022
102Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc2,482022
103Ecuador2,482022
104Barbados2,442022
105Uruguay2,392022
106Quần đảo Virgin thuộc Anh2,312022
107Ai Cập2,32022
108Gabon2,32022
109Brazil2,282022
110Triều Tiên2,272022
111Jordan2,072022
112Ấn Độ1,972022
113Bhutan1,942022
114Ma-rốc1,942022
115Bolivia1,942022
116Peru1,92022
117Albania1,852022
118Li-băng1,822022
119Cuba1,792022
120Colombia1,712022
121St. Lucia1,662022
122Costa Rica1,612022
123Fiji1,562022
124Samoa1,542022
125Tonga1,542022
126Kyrgyzstan1,512022
127Grenada1,452022
128Syria1,392022
129Congo - Brazzaville1,382022
130El Salvador1,352022
131Philippines1,332022
132Cape Verde1,312022
133St. Vincent và Grenadines1,252022
134Namibia1,242022
135Dominica1,222022
136Paraguay1,182022
137Campuchia1,072022
138Guatemala1,062022
139Mauritania1,032022
140Honduras1,012022
141Pakistan0,972022
142Tajikistan0,942022
143Sri Lanka0,942022
144Eswatini0,882022
145Belize0,882022
146Vanuatu0,872022
147Senegal0,822022
148Nicaragua0,782022
149Djibouti0,762022
150Angola0,752022
151Zimbabwe0,722022
152Ghana0,722022
153Bangladesh0,712022
154São Tomé và Príncipe0,622022
155Côte d’Ivoire0,612022
156Kiribati0,582022
157Nigeria0,582022
158Myanmar (Miến Điện)0,582022
159Papua New Guinea0,542022
160Zambia0,522022
161Comoros0,522022
162Benin0,512022
163Timor-Leste0,512022
164Nepal0,512022
165Sudan0,432022
166Lesotho0,432022
167Kenya0,412022
168Quần đảo Solomon0,382022
169Cameroon0,382022
170Guinea0,372022
171Mozambique0,332022
172Mali0,322022
173Tanzania0,322022
174Togo0,322022
175Haiti0,292022
176Burkina Faso0,292022
177Yemen0,292022
178Afghanistan0,282022
179Malawi0,272022
180Eritrea0,222022
181Gambia0,192022
182Sierra Leone0,182022
183Uganda0,172022
184Guinea-Bissau0,162022
185Liberia0,162022
186Rwanda0,162022
187Chad0,162022
188Ethiopia0,152022
189Madagascar0,142022
190Niger0,132022
191Burundi0,072022
192Cộng hòa Trung Phi0,062022
193Congo - Kinshasa0,062022
194Somalia0,052022
195Quần đảo Faroe0,042022
196Quần đảo Marshall02022
197Quần đảo Bắc Mariana02022
198Samoa thuộc Mỹ02022
199Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ02022
200Guam02022
201Micronesia02022
202Nauru02022
202Tuvalu02022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (14)

Andorra · Curaçao · Kosovo · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Monaco · Montenegro · Nam Sudan · Quần đảo Eo biển · San Marino · Serbia · Sint Maarten · St. Martin · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Lượng phát thải CO2 hàng năm của mỗi người từ cùng một nguồn, không bao gồm LULUCF.
Đơn vị
tấn CO₂e/người
Nguồn & định nghĩa
World Bank · EN.GHG.CO2.PC.CE.AR5
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Total annual emissions of carbon dioxide (CO2), one of the six Kyoto greenhouse gases (GHG), from the agriculture, energy, waste, and industrial sectors, excluding LULUCF, standardized to carbon dioxide equivalent values divided by the economy's population. This measure excludes GHG fluxes caused by Land Use, Land-Use Change and Forestry (LULUCF), as these fluxes have larger uncertainties.

{
  "id": "EN.GHG.CO2.PC.CE.AR5",
  "name": "Carbon dioxide (CO2) emissions excluding LULUCF per capita (t CO2e/capita)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Total annual emissions of carbon dioxide (CO2), one of the six Kyoto greenhouse gases (GHG), from the agriculture, energy, waste, and industrial sectors, excluding LULUCF, standardized to carbon dioxide equivalent values divided by the economy's population. This measure excludes GHG fluxes caused by Land Use, Land-Use Change and Forestry (LULUCF), as these fluxes have larger uncertainties.",
  "sourceOrganization": "EDGAR (Emissions Database for Global Atmospheric Research) Community GHG Database, Joint Research Centre (JRC) - European Commission, uri: https://edgar.jrc.ec.europa.eu/dataset_ghg2024, publisher: JRC European Commission, date published: 2024;\nInternational Energy Agency (IEA), uri: https://edgar.jrc.ec.europa.eu/dataset_ghg2024, publisher: JRC European Commission, date published: 2024",
  "topics": [
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}