Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #102

Lượng khí thải CO₂ mỗi người2020

Lượng phát thải CO2 hàng năm của mỗi người từ cùng một nguồn, không bao gồm LULUCF.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu203 / 217Không quan sát: 14
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuPalau71,74 tấn CO₂e/người

Top 10

tấn CO₂e/người · 2020

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Lượng khí thải CO₂ mỗi người · 2020 · tấn CO₂e/người
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn CO₂e/người)Năm
01Palau71,742020
02Qatar41,282020
03Bahrain25,022020
04Brunei22,642020
05Trinidad và Tobago21,812020
06Kuwait21,122020
07Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất20,812020
08New Caledonia19,872020
09Ả Rập Xê-út18,292020
10Oman18,172020
11Gibraltar17,682020
12Australia15,32020
13Canada14,422020
14Hoa Kỳ13,472020
15Luxembourg12,682020
16Nga12,282020
17Hàn Quốc11,912020
18Kazakhstan11,572020
19Turkmenistan11,052020
20Singapore9,482020
21Greenland9,362020
22Estonia9,132020
23Séc8,872020
24Seychelles8,522020
25Trung Quốc8,482020
26Nhật Bản8,42020
27Iran8,392020
28Iceland8,382020
29Hà Lan8,152020
30Na Uy8,122020
31Bỉ7,972020
32Ba Lan7,912020
33Đức7,722020
34Malaysia7,472020
35Nam Phi7,442020
36Phần Lan7,142020
37Áo7,062020
38New Zealand6,842020
39Bosnia và Herzegovina6,832020
40Ireland6,82020
41Mông Cổ6,772020
42Israel6,662020
43Libya6,492020
44Slovenia6,442020
45Belarus6,22020
46Bulgaria6,022020
47Slovakia5,982020
48Síp5,222020
49Hungary5,132020
50Thổ Nhĩ Kỳ5,072020
51Litva5,072020
52Italy4,972020
53Hy Lạp4,892020
54Quần đảo Turks và Caicos4,842020
55Quần đảo Cayman4,832020
56Vương quốc Anh4,792020
57Đan Mạch4,772020
58Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc4,552020
59Tây Ban Nha4,532020
60Chile4,522020
61Aruba4,52020
62Ukraina4,452020
63Croatia4,392020
64Iraq4,372020
65Suriname4,252020
66Pháp4,252020
67Thụy Sĩ4,162020
68Guyana4,122020
69Bắc Macedonia4,082020
70Bồ Đào Nha3,952020
71Romania3,932020
72Algeria3,92020
73Thái Lan3,852020
74Latvia3,832020
75Li-băng3,832020
76Puerto Rico3,82020
77Argentina3,722020
78Uzbekistan3,692020
79Thụy Điển3,672020
80Việt Nam3,552020
81Antigua và Barbuda3,552020
82Azerbaijan3,512020
83Mexico3,462020
84Moldova3,362020
85Bermuda3,332020
86Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc3,262020
87Malta3,142020
88Georgia3,12020
89Bahamas2,962020
90Mauritius2,962020
91Guinea Xích Đạo2,862020
92Venezuela2,72020
93Lào2,652020
94Triều Tiên2,642020
95Botswana2,572020
96Polynesia thuộc Pháp2,562020
97St. Kitts và Nevis2,552020
98Cộng hòa Dominica2,452020
99Maldives2,412020
100Tunisia2,42020
101Barbados2,392020
102Gabon2,382020
103Armenia2,332020
104Quần đảo Virgin thuộc Anh2,282020
105Panama2,262020
106Ai Cập2,252020
107Indonesia2,172020
108Brazil2,152020
109Jamaica2,092020
110Ecuador2,092020
111Uruguay2,032020
112Jordan1,932020
113Ma-rốc1,852020
114Bhutan1,842020
115Albania1,812020
116Tonga1,762020
117Ấn Độ1,682020
118Colombia1,672020
119Cuba1,652020
120Bolivia1,572020
121St. Lucia1,562020
122Syria1,512020
123Samoa1,482020
124Peru1,452020
125Costa Rica1,432020
126Kyrgyzstan1,382020
127Grenada1,322020
128Namibia1,32020
129Congo - Brazzaville1,292020
130Cape Verde1,222020
131Philippines1,222020
132St. Vincent và Grenadines1,22020
133Paraguay1,192020
134Fiji1,172020
135Dominica1,142020
136Campuchia1,112020
137El Salvador1,072020
138Sri Lanka1,032020
139Guatemala1,022020
140Mauritania1,012020
141Tajikistan0,962020
142Pakistan0,952020
143Honduras0,912020
144Vanuatu0,842020
145Belize0,822020
146Eswatini0,812020
147Nicaragua0,722020
148Ghana0,722020
149São Tomé và Príncipe0,712020
150Djibouti0,672020
151Benin0,672020
152Myanmar (Miến Điện)0,652020
153Senegal0,642020
154Bangladesh0,632020
155Angola0,612020
156Kiribati0,582020
157Zimbabwe0,582020
158Nepal0,572020
159Papua New Guinea0,562020
160Nigeria0,562020
161Timor-Leste0,512020
162Zambia0,52020
163Sudan0,462020
164Côte d’Ivoire0,462020
165Quần đảo Solomon0,412020
166Guinea0,42020
167Cameroon0,42020
168Kenya0,372020
169Comoros0,332020
170Mali0,322020
171Lesotho0,312020
172Yemen0,312020
173Togo0,312020
174Afghanistan0,312020
175Haiti0,312020
176Tanzania0,272020
177Malawi0,272020
178Burkina Faso0,272020
179Mozambique0,262020
180Eritrea0,22020
181Gambia0,172020
182Guinea-Bissau0,172020
183Liberia0,162020
184Uganda0,162020
185Sierra Leone0,162020
186Ethiopia0,152020
187Chad0,142020
188Rwanda0,112020
189Madagascar0,112020
190Niger0,12020
191Burundi0,072020
192Cộng hòa Trung Phi0,062020
193Congo - Kinshasa0,052020
194Somalia0,052020
195Quần đảo Faroe0,042020
196Guam02020
197Quần đảo Marshall02020
198Quần đảo Bắc Mariana02020
199Samoa thuộc Mỹ02020
200Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ02020
201Micronesia02020
202Nauru02020
202Tuvalu02020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (14)

Andorra · Curaçao · Kosovo · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Monaco · Montenegro · Nam Sudan · Quần đảo Eo biển · San Marino · Serbia · Sint Maarten · St. Martin · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Lượng phát thải CO2 hàng năm của mỗi người từ cùng một nguồn, không bao gồm LULUCF.
Đơn vị
tấn CO₂e/người
Nguồn & định nghĩa
World Bank · EN.GHG.CO2.PC.CE.AR5
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Total annual emissions of carbon dioxide (CO2), one of the six Kyoto greenhouse gases (GHG), from the agriculture, energy, waste, and industrial sectors, excluding LULUCF, standardized to carbon dioxide equivalent values divided by the economy's population. This measure excludes GHG fluxes caused by Land Use, Land-Use Change and Forestry (LULUCF), as these fluxes have larger uncertainties.

{
  "id": "EN.GHG.CO2.PC.CE.AR5",
  "name": "Carbon dioxide (CO2) emissions excluding LULUCF per capita (t CO2e/capita)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Total annual emissions of carbon dioxide (CO2), one of the six Kyoto greenhouse gases (GHG), from the agriculture, energy, waste, and industrial sectors, excluding LULUCF, standardized to carbon dioxide equivalent values divided by the economy's population. This measure excludes GHG fluxes caused by Land Use, Land-Use Change and Forestry (LULUCF), as these fluxes have larger uncertainties.",
  "sourceOrganization": "EDGAR (Emissions Database for Global Atmospheric Research) Community GHG Database, Joint Research Centre (JRC) - European Commission, uri: https://edgar.jrc.ec.europa.eu/dataset_ghg2024, publisher: JRC European Commission, date published: 2024;\nInternational Energy Agency (IEA), uri: https://edgar.jrc.ec.europa.eu/dataset_ghg2024, publisher: JRC European Commission, date published: 2024",
  "topics": [
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}