Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #102

Lượng khí thải CO₂ mỗi người2021

Lượng phát thải CO2 hàng năm của mỗi người từ cùng một nguồn, không bao gồm LULUCF.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu203 / 217Không quan sát: 14
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuPalau74,73 tấn CO₂e/người

Top 10

tấn CO₂e/người · 2021

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Lượng khí thải CO₂ mỗi người · 2021 · tấn CO₂e/người
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn CO₂e/người)Năm
01Palau74,732021
02Qatar47,282021
03Bahrain24,832021
04Kuwait22,912021
05Brunei22,112021
06Trinidad và Tobago20,972021
07Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất20,832021
08Oman19,492021
09Ả Rập Xê-út19,182021
10Gibraltar17,412021
11New Caledonia16,352021
12Australia14,982021
13Canada14,692021
14Hoa Kỳ14,322021
15Turkmenistan13,462021
16Nga13,392021
17Luxembourg13,092021
18Hàn Quốc12,342021
19Kazakhstan12,252021
20Singapore10,222021
21Estonia9,712021
22Greenland9,682021
23Séc9,472021
24Trung Quốc8,892021
25Iran8,872021
26Ba Lan8,762021
27Nhật Bản8,592021
28Iceland8,492021
29Hà Lan8,322021
30Bỉ8,292021
31Na Uy8,212021
32Libya8,182021
33Đức8,062021
34Seychelles7,942021
35Malaysia7,522021
36Áo7,392021
37Mông Cổ7,362021
38Nam Phi7,292021
39Ireland7,122021
40Phần Lan7,092021
41Bosnia và Herzegovina7,092021
42Bulgaria7,052021
43New Zealand6,832021
44Slovakia6,732021
45Slovenia6,572021
46Israel6,512021
47Belarus6,32021
48Italy5,592021
49Thổ Nhĩ Kỳ5,482021
50Hungary5,292021
51Síp5,252021
52Litva5,12021
53Hy Lạp5,082021
54Đan Mạch5,052021
55Vương quốc Anh5,052021
56Tây Ban Nha4,922021
57Quần đảo Turks và Caicos4,752021
58Aruba4,712021
59Pháp4,672021
60Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc4,662021
61Iraq4,642021
62Chile4,582021
63Croatia4,512021
64Quần đảo Cayman4,482021
65Suriname4,42021
66Ukraina4,382021
67Thụy Sĩ4,322021
68Romania4,222021
69Bắc Macedonia4,162021
70Argentina4,12021
71Guyana4,072021
72Algeria4,052021
73Latvia42021
74Uzbekistan3,922021
75Thụy Điển3,892021
76Puerto Rico3,882021
77Bermuda3,792021
78Bồ Đào Nha3,762021
79Thái Lan3,742021
80Moldova3,722021
81Azerbaijan3,692021
82Bahamas3,662021
83Antigua và Barbuda3,592021
84Mexico3,552021
85Việt Nam3,42021
86Georgia3,332021
87Maldives3,262021
88Lào3,22021
89Mauritius3,152021
90Malta3,142021
91Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc32021
92Li-băng2,922021
93Guinea Xích Đạo2,862021
94Botswana2,732021
95Venezuela2,692021
96Cộng hòa Dominica2,672021
97Tunisia2,572021
98Armenia2,522021
99Uruguay2,522021
100St. Kitts và Nevis2,482021
101Panama2,482021
102Brazil2,422021
103Ai Cập2,362021
104Ecuador2,332021
105Barbados2,312021
106Polynesia thuộc Pháp2,292021
107Jamaica2,282021
108Gabon2,262021
109Indonesia2,252021
110Quần đảo Virgin thuộc Anh2,232021
111Triều Tiên2,182021
112Albania2,052021
113Bhutan1,992021
114Ma-rốc1,982021
115Jordan1,962021
116Tonga1,962021
117Cuba1,962021
118Ấn Độ1,842021
119Bolivia1,832021
120Colombia1,82021
121Peru1,82021
122Samoa1,612021
123Costa Rica1,592021
124St. Lucia1,582021
125Kyrgyzstan1,532021
126Syria1,482021
127Fiji1,462021
128Grenada1,382021
129Namibia1,322021
130Philippines1,292021
131Cape Verde1,252021
132Congo - Brazzaville1,212021
133El Salvador1,22021
134Paraguay1,192021
135Guatemala1,152021
136St. Vincent và Grenadines1,142021
137Dominica1,142021
138Campuchia1,092021
139Sri Lanka1,032021
140Honduras1,012021
141Pakistan0,962021
142Vanuatu0,952021
143Tajikistan0,952021
144Mauritania0,932021
145Belize0,852021
146Eswatini0,822021
147Nicaragua0,782021
148Senegal0,762021
149Ghana0,752021
150Angola0,742021
151Djibouti0,732021
152São Tomé và Príncipe0,712021
153Bangladesh0,72021
154Zimbabwe0,692021
155Kiribati0,632021
156Nigeria0,62021
157Myanmar (Miến Điện)0,62021
158Nepal0,592021
159Côte d’Ivoire0,582021
160Papua New Guinea0,542021
161Timor-Leste0,532021
162Benin0,52021
163Zambia0,492021
164Sudan0,492021
165Comoros0,492021
166Quần đảo Solomon0,442021
167Kenya0,42021
168Cameroon0,382021
169Guinea0,372021
170Lesotho0,342021
171Mali0,332021
172Togo0,322021
173Afghanistan0,312021
174Malawi0,312021
175Yemen0,32021
176Tanzania0,32021
177Haiti0,32021
178Burkina Faso0,292021
179Mozambique0,292021
180Eritrea0,212021
181Gambia0,192021
182Sierra Leone0,182021
183Uganda0,182021
184Guinea-Bissau0,162021
185Liberia0,162021
186Ethiopia0,162021
187Chad0,152021
188Madagascar0,142021
189Rwanda0,132021
190Niger0,122021
191Burundi0,072021
192Cộng hòa Trung Phi0,062021
193Somalia0,052021
194Congo - Kinshasa0,052021
195Quần đảo Faroe0,042021
196Quần đảo Marshall02021
197Quần đảo Bắc Mariana02021
198Samoa thuộc Mỹ02021
199Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ02021
200Guam02021
201Micronesia02021
202Nauru02021
202Tuvalu02021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (14)

Andorra · Curaçao · Kosovo · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Monaco · Montenegro · Nam Sudan · Quần đảo Eo biển · San Marino · Serbia · Sint Maarten · St. Martin · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Lượng phát thải CO2 hàng năm của mỗi người từ cùng một nguồn, không bao gồm LULUCF.
Đơn vị
tấn CO₂e/người
Nguồn & định nghĩa
World Bank · EN.GHG.CO2.PC.CE.AR5
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Total annual emissions of carbon dioxide (CO2), one of the six Kyoto greenhouse gases (GHG), from the agriculture, energy, waste, and industrial sectors, excluding LULUCF, standardized to carbon dioxide equivalent values divided by the economy's population. This measure excludes GHG fluxes caused by Land Use, Land-Use Change and Forestry (LULUCF), as these fluxes have larger uncertainties.

{
  "id": "EN.GHG.CO2.PC.CE.AR5",
  "name": "Carbon dioxide (CO2) emissions excluding LULUCF per capita (t CO2e/capita)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Total annual emissions of carbon dioxide (CO2), one of the six Kyoto greenhouse gases (GHG), from the agriculture, energy, waste, and industrial sectors, excluding LULUCF, standardized to carbon dioxide equivalent values divided by the economy's population. This measure excludes GHG fluxes caused by Land Use, Land-Use Change and Forestry (LULUCF), as these fluxes have larger uncertainties.",
  "sourceOrganization": "EDGAR (Emissions Database for Global Atmospheric Research) Community GHG Database, Joint Research Centre (JRC) - European Commission, uri: https://edgar.jrc.ec.europa.eu/dataset_ghg2024, publisher: JRC European Commission, date published: 2024;\nInternational Energy Agency (IEA), uri: https://edgar.jrc.ec.europa.eu/dataset_ghg2024, publisher: JRC European Commission, date published: 2024",
  "topics": [
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}