Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #096

Tiếp cận nguồn điện2019

Phần trăm dân số được sử dụng điện.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu215 / 217Không quan sát: 2
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuAruba100 %

Top 10

% · 2019

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tiếp cận nguồn điện · 2019 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Aruba1002019
01Albania1002019
01Andorra1002019
01Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1002019
01Argentina1002019
01Armenia1002019
01Antigua và Barbuda1002019
01Australia1002019
01Áo1002019
01Azerbaijan1002019
01Bỉ1002019
01Bahrain1002019
01Bahamas1002019
01Bosnia và Herzegovina1002019
01Belarus1002019
01Bermuda1002019
01Barbados1002019
01Brunei1002019
01Bhutan1002019
01Canada1002019
01Thụy Sĩ1002019
01Quần đảo Eo biển1002019
01Chile1002019
01Trung Quốc1002019
01Curaçao1002019
01Quần đảo Cayman1002019
01Síp1002019
01Séc1002019
01Đức1002019
01Đan Mạch1002019
01Ai Cập1002019
01Tây Ban Nha1002019
01Estonia1002019
01Phần Lan1002019
01Pháp1002019
01Quần đảo Faroe1002019
01Vương quốc Anh1002019
01Georgia1002019
01Gibraltar1002019
01Hy Lạp1002019
01Greenland1002019
01Guam1002019
01Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc1002019
01Croatia1002019
01Hungary1002019
01Đảo Man1002019
01Ireland1002019
01Iran1002019
01Iraq1002019
01Iceland1002019
01Israel1002019
01Italy1002019
01Nhật Bản1002019
01Kazakhstan1002019
01St. Kitts và Nevis1002019
01Hàn Quốc1002019
01Kuwait1002019
01Li-băng1002019
01St. Lucia1002019
01Liechtenstein1002019
01Litva1002019
01Luxembourg1002019
01Latvia1002019
01Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc1002019
01St. Martin1002019
01Monaco1002019
01Moldova1002019
01Maldives1002019
01Bắc Macedonia1002019
01Malta1002019
01Montenegro1002019
01Quần đảo Bắc Mariana1002019
01Mauritius1002019
01Malaysia1002019
01New Caledonia1002019
01Hà Lan1002019
01Na Uy1002019
01Nauru1002019
01New Zealand1002019
01Oman1002019
01Palau1002019
01Ba Lan1002019
01Puerto Rico1002019
01Bồ Đào Nha1002019
01Lãnh thổ Palestine1002019
01Polynesia thuộc Pháp1002019
01Qatar1002019
01Romania1002019
01Ả Rập Xê-út1002019
01Singapore1002019
01San Marino1002019
01Slovakia1002019
01Slovenia1002019
01Thụy Điển1002019
01Sint Maarten1002019
01Seychelles1002019
01Quần đảo Turks và Caicos1002019
01Trinidad và Tobago1002019
01Tunisia1002019
01Thổ Nhĩ Kỳ1002019
01Ukraina1002019
01Hoa Kỳ1002019
01Uzbekistan1002019
01St. Vincent và Grenadines1002019
01Quần đảo Virgin thuộc Anh1002019
01Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ1002019
107Dominica99,92019
107Jordan99,92019
107Kyrgyzstan99,92019
107Thái Lan99,92019
107Turkmenistan99,92019
107Uruguay99,92019
113Brazil99,82019
113Cuba99,82019
113Sri Lanka99,82019
113Nga99,82019
113Serbia99,82019
113Venezuela99,82019
119Costa Rica99,72019
119Paraguay99,72019
119Tuvalu99,72019
122Ma-rốc99,62019
122Mexico99,62019
124Algeria99,52019
125Colombia99,42019
125Tajikistan99,42019
125Việt Nam99,42019
128Bulgaria99,22019
128Samoa99,22019
130Ecuador99,12019
131Cộng hòa Dominica992019
132Jamaica98,92019
132Mông Cổ98,92019
134Indonesia98,82019
135Lào98,42019
135Tonga98,42019
137Suriname97,92019
138Afghanistan97,72019
139El Salvador97,42019
140Quần đảo Marshall96,82019
141Fiji96,12019
142Ấn Độ95,92019
143Peru95,62019
144Guatemala95,42019
145Philippines95,32019
146Bolivia95,12019
147Pakistan93,92019
147Panama93,92019
149Grenada932019
150Belize92,72019
151Bangladesh92,22019
152Guyana91,62019
153Cape Verde91,42019
154Honduras91,12019
155Timor-Leste90,62019
156Gabon90,32019
157Nepal89,92019
158Kiribati89,32019
159Syria89,22019
160Nicaragua85,72019
161Nam Phi852019
162Campuchia842019
163Ghana83,52019
164Comoros83,32019
165Micronesia80,12019
166Eswatini772019
167São Tomé và Príncipe75,12019
168Yemen72,82019
169Senegal70,42019
170Botswana70,12019
171Kenya69,72019
172Quần đảo Solomon69,42019
173Côte d’Ivoire68,62019
174Libya68,52019
175Myanmar (Miến Điện)68,32019
176Guinea Xích Đạo66,62019
177Djibouti64,72019
178Vanuatu64,52019
179Cameroon63,22019
180Gambia62,12019
181Sudan57,62019
182Nigeria55,42019
183Namibia53,32019
184Togo52,52019
185Eritrea50,32019
186Somalia49,22019
187Triều Tiên48,42019
188Ethiopia482019
189Mali47,92019
190Congo - Brazzaville47,72019
191Zimbabwe46,72019
192Rwanda46,62019
193Angola45,62019
194Haiti45,42019
195Mauritania44,92019
196Lesotho44,62019
197Zambia432019
198Guinea42,22019
199Uganda41,32019
200Benin402019
201Tanzania37,72019
202Madagascar312019
203Guinea-Bissau30,92019
204Mozambique29,72019
205Papua New Guinea23,62019
206Liberia23,12019
207Sierra Leone22,72019
208Congo - Kinshasa19,12019
209Niger18,52019
210Burkina Faso17,62019
211Cộng hòa Trung Phi14,32019
212Malawi11,22019
213Burundi9,82019
214Chad8,42019
215Nam Sudan6,82019

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (2)

Kosovo · Samoa thuộc Mỹ

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Phần trăm dân số được sử dụng điện.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · EG.ELC.ACCS.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Access to electricity is the percentage of population with access to electricity. Electrification data are collected from industry, national surveys and international sources.

{
  "id": "EG.ELC.ACCS.ZS",
  "name": "Access to electricity (% of population)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Access to electricity is the percentage of population with access to electricity. Electrification data are collected from industry, national surveys and international sources.",
  "sourceOrganization": "SDG 7.1.1 Electrification Dataset, World Bank (WB), uri: https://trackingsdg7.esmap.org/downloads, note: Data is downloaded from ESMAP website. Data is released when a new Tracking SDG7 report is released., publisher: World Bank (WB), date accessed: 2024-05-16, date published: 2023",
  "topics": [
    {
      "id": "5",
      "value": "Energy & Mining "
    },
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}