Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #096

Tiếp cận nguồn điện2020

Phần trăm dân số được sử dụng điện.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu215 / 217Không quan sát: 2
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuAruba100 %

Top 10

% · 2020

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tiếp cận nguồn điện · 2020 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Aruba1002020
01Albania1002020
01Andorra1002020
01Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1002020
01Argentina1002020
01Armenia1002020
01Antigua và Barbuda1002020
01Australia1002020
01Áo1002020
01Azerbaijan1002020
01Bỉ1002020
01Bahrain1002020
01Bahamas1002020
01Bosnia và Herzegovina1002020
01Belarus1002020
01Bermuda1002020
01Barbados1002020
01Brunei1002020
01Bhutan1002020
01Canada1002020
01Thụy Sĩ1002020
01Quần đảo Eo biển1002020
01Chile1002020
01Trung Quốc1002020
01Curaçao1002020
01Quần đảo Cayman1002020
01Síp1002020
01Séc1002020
01Đức1002020
01Dominica1002020
01Đan Mạch1002020
01Cộng hòa Dominica1002020
01Ai Cập1002020
01Tây Ban Nha1002020
01Estonia1002020
01Phần Lan1002020
01Pháp1002020
01Quần đảo Faroe1002020
01Vương quốc Anh1002020
01Georgia1002020
01Gibraltar1002020
01Hy Lạp1002020
01Greenland1002020
01Guam1002020
01Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc1002020
01Croatia1002020
01Hungary1002020
01Đảo Man1002020
01Ireland1002020
01Iran1002020
01Iraq1002020
01Iceland1002020
01Israel1002020
01Italy1002020
01Nhật Bản1002020
01Kazakhstan1002020
01St. Kitts và Nevis1002020
01Hàn Quốc1002020
01Kuwait1002020
01Li-băng1002020
01St. Lucia1002020
01Liechtenstein1002020
01Sri Lanka1002020
01Litva1002020
01Luxembourg1002020
01Latvia1002020
01Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc1002020
01St. Martin1002020
01Ma-rốc1002020
01Monaco1002020
01Moldova1002020
01Maldives1002020
01Bắc Macedonia1002020
01Malta1002020
01Quần đảo Bắc Mariana1002020
01Malaysia1002020
01New Caledonia1002020
01Hà Lan1002020
01Na Uy1002020
01Nauru1002020
01New Zealand1002020
01Oman1002020
01Palau1002020
01Ba Lan1002020
01Puerto Rico1002020
01Bồ Đào Nha1002020
01Lãnh thổ Palestine1002020
01Polynesia thuộc Pháp1002020
01Qatar1002020
01Romania1002020
01Ả Rập Xê-út1002020
01Singapore1002020
01San Marino1002020
01Serbia1002020
01Slovakia1002020
01Slovenia1002020
01Thụy Điển1002020
01Sint Maarten1002020
01Seychelles1002020
01Thái Lan1002020
01Turkmenistan1002020
01Trinidad và Tobago1002020
01Thổ Nhĩ Kỳ1002020
01Ukraina1002020
01Uruguay1002020
01Hoa Kỳ1002020
01Uzbekistan1002020
01St. Vincent và Grenadines1002020
01Quần đảo Virgin thuộc Anh1002020
01Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ1002020
01Samoa1002020
112Costa Rica99,92020
112Cuba99,92020
112Jordan99,92020
112Kyrgyzstan99,92020
112Montenegro99,92020
112Nga99,92020
112Tonga99,92020
112Tunisia99,92020
112Venezuela99,92020
121Việt Nam99,82020
122Bulgaria99,72020
122Brazil99,72020
122Colombia99,72020
122Algeria99,72020
122Jamaica99,72020
122Paraguay99,72020
122El Salvador99,72020
129Mông Cổ99,52020
129Mauritius99,52020
129Tajikistan99,52020
132Mexico99,42020
132Quần đảo Turks và Caicos99,42020
132Tuvalu99,42020
135Lào99,32020
136Ecuador98,82020
137Suriname98,42020
138Quần đảo Marshall98,32020
139Afghanistan97,72020
140Bolivia97,22020
141Fiji97,12020
142Indonesia972020
143Belize96,82020
144Guatemala96,62020
145Ấn Độ96,52020
146Philippines96,42020
147Bangladesh96,22020
147Peru96,22020
149Timor-Leste962020
150Panama95,32020
151Pakistan94,52020
152Cape Verde93,72020
153Grenada93,42020
154Honduras93,12020
155Guyana92,32020
156Gabon91,12020
157Kiribati912020
158Nam Phi902020
159Nepal89,92020
160Syria892020
161Campuchia86,42020
162Nicaragua862020
163Comoros85,62020
164Ghana85,42020
165Micronesia81,92020
166Eswatini802020
167São Tomé và Príncipe76,82020
168Yemen73,92020
169Quần đảo Solomon72,92020
170Botswana71,82020
171Kenya71,52020
172Myanmar (Miến Điện)70,42020
173Côte d’Ivoire69,92020
174Libya69,42020
175Vanuatu67,32020
176Guinea Xích Đạo66,72020
177Djibouti64,52020
178Cameroon64,32020
178Senegal64,32020
180Gambia62,22020
181Sudan59,72020
182Nigeria55,42020
183Togo54,12020
184Zimbabwe52,72020
185Namibia52,32020
186Eritrea51,42020
187Ethiopia51,12020
188Mali50,62020
189Triều Tiên50,52020
190Somalia49,92020
191Congo - Brazzaville48,72020
192Lesotho47,52020
193Angola472020
194Haiti46,32020
195Mauritania45,42020
196Rwanda45,22020
197Guinea44,72020
198Zambia44,62020
199Uganda42,12020
200Benin412020
201Tanzania39,92020
202Guinea-Bissau33,42020
203Madagascar322020
204Mozambique30,62020
205Liberia27,62020
206Sierra Leone26,32020
207Papua New Guinea20,52020
208Congo - Kinshasa20,12020
209Niger18,72020
210Burkina Faso18,52020
211Cộng hòa Trung Phi15,42020
212Malawi11,52020
213Chad10,92020
214Burundi9,12020
215Nam Sudan7,32020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (2)

Kosovo · Samoa thuộc Mỹ

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Phần trăm dân số được sử dụng điện.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · EG.ELC.ACCS.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Access to electricity is the percentage of population with access to electricity. Electrification data are collected from industry, national surveys and international sources.

{
  "id": "EG.ELC.ACCS.ZS",
  "name": "Access to electricity (% of population)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Access to electricity is the percentage of population with access to electricity. Electrification data are collected from industry, national surveys and international sources.",
  "sourceOrganization": "SDG 7.1.1 Electrification Dataset, World Bank (WB), uri: https://trackingsdg7.esmap.org/downloads, note: Data is downloaded from ESMAP website. Data is released when a new Tracking SDG7 report is released., publisher: World Bank (WB), date accessed: 2024-05-16, date published: 2023",
  "topics": [
    {
      "id": "5",
      "value": "Energy & Mining "
    },
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}