Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #096

Tiếp cận nguồn điện2021

Phần trăm dân số được sử dụng điện.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu215 / 217Không quan sát: 2
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuAruba100 %

Top 10

% · 2021

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tiếp cận nguồn điện · 2021 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Aruba1002021
01Albania1002021
01Andorra1002021
01Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1002021
01Argentina1002021
01Armenia1002021
01Antigua và Barbuda1002021
01Australia1002021
01Áo1002021
01Azerbaijan1002021
01Bỉ1002021
01Bahrain1002021
01Bahamas1002021
01Bosnia và Herzegovina1002021
01Belarus1002021
01Bermuda1002021
01Barbados1002021
01Brunei1002021
01Bhutan1002021
01Canada1002021
01Thụy Sĩ1002021
01Quần đảo Eo biển1002021
01Chile1002021
01Trung Quốc1002021
01Colombia1002021
01Costa Rica1002021
01Cuba1002021
01Curaçao1002021
01Quần đảo Cayman1002021
01Síp1002021
01Séc1002021
01Đức1002021
01Dominica1002021
01Đan Mạch1002021
01Ecuador1002021
01Ai Cập1002021
01Tây Ban Nha1002021
01Estonia1002021
01Phần Lan1002021
01Pháp1002021
01Quần đảo Faroe1002021
01Vương quốc Anh1002021
01Georgia1002021
01Gibraltar1002021
01Hy Lạp1002021
01Greenland1002021
01Guam1002021
01Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc1002021
01Croatia1002021
01Hungary1002021
01Đảo Man1002021
01Ireland1002021
01Iran1002021
01Iraq1002021
01Iceland1002021
01Israel1002021
01Italy1002021
01Jamaica1002021
01Nhật Bản1002021
01Kazakhstan1002021
01St. Kitts và Nevis1002021
01Hàn Quốc1002021
01Kuwait1002021
01Lào1002021
01Li-băng1002021
01St. Lucia1002021
01Liechtenstein1002021
01Sri Lanka1002021
01Litva1002021
01Luxembourg1002021
01Latvia1002021
01Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc1002021
01St. Martin1002021
01Ma-rốc1002021
01Monaco1002021
01Moldova1002021
01Maldives1002021
01Mexico1002021
01Bắc Macedonia1002021
01Malta1002021
01Mông Cổ1002021
01Quần đảo Bắc Mariana1002021
01Malaysia1002021
01New Caledonia1002021
01Hà Lan1002021
01Na Uy1002021
01Nauru1002021
01New Zealand1002021
01Oman1002021
01Palau1002021
01Ba Lan1002021
01Puerto Rico1002021
01Bồ Đào Nha1002021
01Paraguay1002021
01Lãnh thổ Palestine1002021
01Polynesia thuộc Pháp1002021
01Qatar1002021
01Romania1002021
01Nga1002021
01Ả Rập Xê-út1002021
01Singapore1002021
01San Marino1002021
01Serbia1002021
01Slovakia1002021
01Slovenia1002021
01Thụy Điển1002021
01Sint Maarten1002021
01Seychelles1002021
01Quần đảo Turks và Caicos1002021
01Thái Lan1002021
01Turkmenistan1002021
01Timor-Leste1002021
01Tonga1002021
01Trinidad và Tobago1002021
01Thổ Nhĩ Kỳ1002021
01Ukraina1002021
01Uruguay1002021
01Hoa Kỳ1002021
01St. Vincent và Grenadines1002021
01Venezuela1002021
01Quần đảo Virgin thuộc Anh1002021
01Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ1002021
01Việt Nam1002021
124Jordan99,92021
124Tunisia99,92021
124Uzbekistan99,92021
127Bulgaria99,82021
127Algeria99,82021
127Quần đảo Marshall99,82021
127Montenegro99,82021
131Kyrgyzstan99,72021
131Tuvalu99,72021
133Ấn Độ99,62021
133Mauritius99,62021
133Tajikistan99,62021
136Brazil99,52021
137Indonesia99,22021
138Bangladesh992021
139Suriname98,82021
140Bolivia98,62021
141Samoa98,32021
142Cộng hòa Dominica98,12021
143Guatemala97,92021
143El Salvador97,92021
145Afghanistan97,72021
145Belize97,72021
147Philippines97,52021
148Peru95,62021
149Cape Verde95,52021
150Panama95,32021
151Pakistan94,92021
152Honduras94,12021
153Grenada93,72021
154Guyana92,92021
155Kiribati92,82021
156Fiji92,12021
157Gabon91,82021
158Nepal89,92021
159Nam Phi89,32021
160Syria88,82021
161Comoros87,92021
162Ghana86,32021
162Nicaragua86,32021
164Micronesia83,62021
165Eswatini82,92021
166Campuchia82,52021
167São Tomé và Príncipe78,52021
168Kenya76,52021
169Quần đảo Solomon76,32021
170Yemen74,92021
171Botswana73,72021
172Myanmar (Miến Điện)72,52021
173Côte d’Ivoire71,12021
174Libya70,22021
175Vanuatu702021
176Senegal682021
177Guinea Xích Đạo66,82021
178Cameroon65,42021
178Djibouti65,42021
180Gambia63,72021
181Sudan61,82021
182Nigeria59,52021
183Togo55,72021
184Namibia55,22021
185Ethiopia54,22021
186Mali53,42021
187Triều Tiên52,62021
188Eritrea52,52021
189Lesotho50,42021
190Congo - Brazzaville49,72021
191Somalia49,32021
192Zimbabwe492021
193Rwanda48,72021
194Angola48,22021
195Mauritania47,72021
196Haiti47,22021
197Guinea46,82021
198Zambia46,72021
199Uganda45,22021
200Tanzania42,72021
201Benin422021
202Guinea-Bissau35,82021
203Madagascar35,12021
204Mozambique31,52021
205Liberia29,82021
206Sierra Leone27,52021
207Papua New Guinea20,92021
208Congo - Kinshasa20,82021
209Burkina Faso192021
210Niger18,62021
211Cộng hòa Trung Phi15,72021
212Malawi14,22021
213Chad11,32021
214Burundi10,22021
215Nam Sudan7,72021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (2)

Kosovo · Samoa thuộc Mỹ

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Phần trăm dân số được sử dụng điện.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · EG.ELC.ACCS.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Access to electricity is the percentage of population with access to electricity. Electrification data are collected from industry, national surveys and international sources.

{
  "id": "EG.ELC.ACCS.ZS",
  "name": "Access to electricity (% of population)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Access to electricity is the percentage of population with access to electricity. Electrification data are collected from industry, national surveys and international sources.",
  "sourceOrganization": "SDG 7.1.1 Electrification Dataset, World Bank (WB), uri: https://trackingsdg7.esmap.org/downloads, note: Data is downloaded from ESMAP website. Data is released when a new Tracking SDG7 report is released., publisher: World Bank (WB), date accessed: 2024-05-16, date published: 2023",
  "topics": [
    {
      "id": "5",
      "value": "Energy & Mining "
    },
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}