Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #096

Tiếp cận nguồn điện2023

Phần trăm dân số được sử dụng điện.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu215 / 217Không quan sát: 2
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuAruba100 %

Top 10

% · 2023

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tiếp cận nguồn điện · 2023 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Aruba1002023
01Albania1002023
01Andorra1002023
01Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1002023
01Argentina1002023
01Armenia1002023
01Antigua và Barbuda1002023
01Australia1002023
01Áo1002023
01Azerbaijan1002023
01Bỉ1002023
01Bulgaria1002023
01Bahrain1002023
01Bahamas1002023
01Bosnia và Herzegovina1002023
01Belarus1002023
01Bermuda1002023
01Barbados1002023
01Brunei1002023
01Bhutan1002023
01Canada1002023
01Thụy Sĩ1002023
01Quần đảo Eo biển1002023
01Chile1002023
01Trung Quốc1002023
01Costa Rica1002023
01Cuba1002023
01Curaçao1002023
01Quần đảo Cayman1002023
01Síp1002023
01Séc1002023
01Đức1002023
01Dominica1002023
01Đan Mạch1002023
01Algeria1002023
01Ai Cập1002023
01Tây Ban Nha1002023
01Estonia1002023
01Phần Lan1002023
01Pháp1002023
01Quần đảo Faroe1002023
01Vương quốc Anh1002023
01Georgia1002023
01Gibraltar1002023
01Hy Lạp1002023
01Greenland1002023
01Guatemala1002023
01Guam1002023
01Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc1002023
01Croatia1002023
01Hungary1002023
01Đảo Man1002023
01Ireland1002023
01Iran1002023
01Iraq1002023
01Iceland1002023
01Israel1002023
01Italy1002023
01Jordan1002023
01Nhật Bản1002023
01Kazakhstan1002023
01Kyrgyzstan1002023
01St. Kitts và Nevis1002023
01Hàn Quốc1002023
01Kuwait1002023
01Li-băng1002023
01St. Lucia1002023
01Liechtenstein1002023
01Sri Lanka1002023
01Litva1002023
01Luxembourg1002023
01Latvia1002023
01Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc1002023
01St. Martin1002023
01Ma-rốc1002023
01Monaco1002023
01Moldova1002023
01Maldives1002023
01Quần đảo Marshall1002023
01Bắc Macedonia1002023
01Malta1002023
01Montenegro1002023
01Mông Cổ1002023
01Quần đảo Bắc Mariana1002023
01Mauritius1002023
01Malaysia1002023
01New Caledonia1002023
01Hà Lan1002023
01Na Uy1002023
01Nauru1002023
01New Zealand1002023
01Oman1002023
01Palau1002023
01Ba Lan1002023
01Puerto Rico1002023
01Bồ Đào Nha1002023
01Lãnh thổ Palestine1002023
01Polynesia thuộc Pháp1002023
01Qatar1002023
01Romania1002023
01Nga1002023
01Ả Rập Xê-út1002023
01Singapore1002023
01San Marino1002023
01Serbia1002023
01Slovakia1002023
01Slovenia1002023
01Thụy Điển1002023
01Sint Maarten1002023
01Seychelles1002023
01Quần đảo Turks và Caicos1002023
01Thái Lan1002023
01Tajikistan1002023
01Turkmenistan1002023
01Timor-Leste1002023
01Tonga1002023
01Tunisia1002023
01Thổ Nhĩ Kỳ1002023
01Tuvalu1002023
01Ukraina1002023
01Uruguay1002023
01Hoa Kỳ1002023
01Uzbekistan1002023
01St. Vincent và Grenadines1002023
01Venezuela1002023
01Quần đảo Virgin thuộc Anh1002023
01Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ1002023
01Samoa1002023
129Bolivia99,82023
129Brazil99,82023
129Paraguay99,82023
129Việt Nam99,82023
133Mexico99,72023
134Belize99,62023
134Cộng hòa Dominica99,62023
134Suriname99,62023
137Bangladesh99,52023
137Ấn Độ99,52023
139Indonesia99,42023
140Fiji99,32023
141Guyana98,92023
142Colombia98,72023
142Ecuador98,72023
142Trinidad và Tobago98,72023
145Cape Verde98,62023
146El Salvador98,32023
147Philippines982023
148Jamaica97,72023
149Panama972023
150Lào96,52023
151Peru96,22023
152Kiribati95,92023
153Honduras95,62023
153Pakistan95,62023
155Campuchia952023
156Grenada94,42023
157Gabon94,12023
158Nepal942023
159Comoros89,82023
160Ghana89,52023
161Syria88,42023
162Nicaragua88,32023
163Nam Phi87,72023
164Micronesia86,92023
165Eswatini86,42023
166Afghanistan85,32023
167Yemen83,62023
168Quần đảo Solomon81,32023
168São Tomé và Príncipe81,32023
170Myanmar (Miến Điện)76,82023
171Kenya76,22023
172Botswana762023
173Senegal74,22023
174Libya73,22023
175Côte d’Ivoire72,42023
176Cameroon722023
177Gambia66,92023
177Guinea Xích Đạo66,92023
179Sudan662023
180Djibouti65,22023
181Rwanda63,92023
182Zimbabwe622023
183Vanuatu61,62023
184Nigeria61,22023
185Togo59,22023
186Triều Tiên57,52023
187Lesotho57,32023
188Benin572023
189Namibia56,72023
190Ethiopia55,42023
191Mali54,52023
192Eritrea54,42023
193Uganda51,52023
194Congo - Brazzaville51,32023
194Haiti51,32023
196Angola51,12023
196Guinea51,12023
196Zambia51,12023
199Mauritania50,32023
199Somalia50,32023
201Tanzania48,32023
202Guinea-Bissau40,52023
203Madagascar39,42023
204Mozambique362023
205Sierra Leone35,52023
206Liberia32,52023
207Congo - Kinshasa22,12023
208Burkina Faso21,72023
209Papua New Guinea20,52023
210Niger20,12023
211Cộng hòa Trung Phi17,62023
212Malawi15,62023
213Chad122023
214Burundi11,62023
215Nam Sudan5,42023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (2)

Kosovo · Samoa thuộc Mỹ

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Phần trăm dân số được sử dụng điện.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · EG.ELC.ACCS.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Access to electricity is the percentage of population with access to electricity. Electrification data are collected from industry, national surveys and international sources.

{
  "id": "EG.ELC.ACCS.ZS",
  "name": "Access to electricity (% of population)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Access to electricity is the percentage of population with access to electricity. Electrification data are collected from industry, national surveys and international sources.",
  "sourceOrganization": "SDG 7.1.1 Electrification Dataset, World Bank (WB), uri: https://trackingsdg7.esmap.org/downloads, note: Data is downloaded from ESMAP website. Data is released when a new Tracking SDG7 report is released., publisher: World Bank (WB), date accessed: 2024-05-16, date published: 2023",
  "topics": [
    {
      "id": "5",
      "value": "Energy & Mining "
    },
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}