Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #096

Tiếp cận nguồn điện2022

Phần trăm dân số được sử dụng điện.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu215 / 217Không quan sát: 2
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuAlbania100 %

Top 10

% · 2022

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tiếp cận nguồn điện · 2022 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Albania1002022
01Andorra1002022
01Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1002022
01Argentina1002022
01Armenia1002022
01Antigua và Barbuda1002022
01Australia1002022
01Áo1002022
01Azerbaijan1002022
01Bỉ1002022
01Bulgaria1002022
01Bahrain1002022
01Bahamas1002022
01Bosnia và Herzegovina1002022
01Belarus1002022
01Bermuda1002022
01Brazil1002022
01Barbados1002022
01Brunei1002022
01Bhutan1002022
01Canada1002022
01Thụy Sĩ1002022
01Quần đảo Eo biển1002022
01Chile1002022
01Trung Quốc1002022
01Colombia1002022
01Costa Rica1002022
01Cuba1002022
01Curaçao1002022
01Quần đảo Cayman1002022
01Síp1002022
01Séc1002022
01Đức1002022
01Dominica1002022
01Đan Mạch1002022
01Algeria1002022
01Ecuador1002022
01Ai Cập1002022
01Tây Ban Nha1002022
01Estonia1002022
01Phần Lan1002022
01Pháp1002022
01Quần đảo Faroe1002022
01Vương quốc Anh1002022
01Georgia1002022
01Gibraltar1002022
01Hy Lạp1002022
01Greenland1002022
01Guam1002022
01Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc1002022
01Croatia1002022
01Hungary1002022
01Indonesia1002022
01Đảo Man1002022
01Ireland1002022
01Iran1002022
01Iraq1002022
01Iceland1002022
01Israel1002022
01Italy1002022
01Jamaica1002022
01Jordan1002022
01Nhật Bản1002022
01Kazakhstan1002022
01St. Kitts và Nevis1002022
01Hàn Quốc1002022
01Kuwait1002022
01Lào1002022
01Li-băng1002022
01St. Lucia1002022
01Liechtenstein1002022
01Sri Lanka1002022
01Litva1002022
01Luxembourg1002022
01Latvia1002022
01Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc1002022
01St. Martin1002022
01Ma-rốc1002022
01Monaco1002022
01Moldova1002022
01Maldives1002022
01Mexico1002022
01Quần đảo Marshall1002022
01Bắc Macedonia1002022
01Malta1002022
01Montenegro1002022
01Mông Cổ1002022
01Quần đảo Bắc Mariana1002022
01Mauritius1002022
01Malaysia1002022
01New Caledonia1002022
01Hà Lan1002022
01Na Uy1002022
01Nauru1002022
01New Zealand1002022
01Oman1002022
01Palau1002022
01Ba Lan1002022
01Puerto Rico1002022
01Bồ Đào Nha1002022
01Paraguay1002022
01Lãnh thổ Palestine1002022
01Polynesia thuộc Pháp1002022
01Qatar1002022
01Romania1002022
01Nga1002022
01Ả Rập Xê-út1002022
01Singapore1002022
01El Salvador1002022
01San Marino1002022
01Serbia1002022
01Slovakia1002022
01Slovenia1002022
01Thụy Điển1002022
01Sint Maarten1002022
01Seychelles1002022
01Tajikistan1002022
01Turkmenistan1002022
01Tonga1002022
01Trinidad và Tobago1002022
01Tunisia1002022
01Thổ Nhĩ Kỳ1002022
01Tuvalu1002022
01Ukraina1002022
01Uruguay1002022
01Hoa Kỳ1002022
01Uzbekistan1002022
01St. Vincent và Grenadines1002022
01Venezuela1002022
01Quần đảo Virgin thuộc Anh1002022
01Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ1002022
01Việt Nam1002022
133Aruba99,92022
133Bolivia99,92022
133Quần đảo Turks và Caicos99,92022
133Thái Lan99,92022
137Kyrgyzstan99,72022
137Timor-Leste99,72022
139Bangladesh99,42022
140Ấn Độ99,22022
141Guatemala99,12022
142Suriname992022
143Belize98,62022
144Samoa98,32022
145Cộng hòa Dominica98,12022
146Cape Verde97,12022
147Peru96,22022
148Pakistan952022
148Panama952022
150Philippines94,82022
151Honduras94,42022
151Kiribati94,42022
153Grenada94,22022
154Gabon93,52022
155Guyana932022
156Campuchia92,32022
157Fiji922022
158Nepal91,32022
159Comoros89,92022
160Syria892022
161Nicaragua86,52022
161Nam Phi86,52022
163Afghanistan85,32022
163Micronesia85,32022
165Ghana85,12022
166Eswatini82,32022
167São Tomé và Príncipe782022
168Kenya762022
168Quần đảo Solomon762022
168Yemen762022
171Botswana75,92022
172Myanmar (Miến Điện)73,72022
173Cameroon712022
174Côte d’Ivoire70,42022
175Libya702022
175Vanuatu702022
177Senegal67,92022
178Guinea Xích Đạo672022
179Gambia65,42022
180Djibouti652022
181Sudan63,22022
182Nigeria60,52022
183Togo57,22022
184Benin56,52022
185Namibia56,22022
186Eritrea55,42022
187Ethiopia552022
188Triều Tiên54,72022
189Mali532022
190Congo - Brazzaville50,62022
190Rwanda50,62022
192Zimbabwe50,12022
193Lesotho502022
194Haiti49,32022
195Mauritania492022
196Somalia48,92022
197Angola48,52022
198Zambia47,82022
199Guinea47,72022
200Uganda47,12022
201Tanzania45,82022
202Guinea-Bissau37,42022
203Madagascar36,12022
204Mozambique33,22022
205Liberia31,82022
206Sierra Leone29,42022
207Congo - Kinshasa21,52022
208Burkina Faso19,52022
208Niger19,52022
210Papua New Guinea192022
211Cộng hòa Trung Phi15,72022
212Malawi142022
213Chad11,72022
214Burundi10,32022
215Nam Sudan8,42022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (2)

Kosovo · Samoa thuộc Mỹ

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Phần trăm dân số được sử dụng điện.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · EG.ELC.ACCS.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Access to electricity is the percentage of population with access to electricity. Electrification data are collected from industry, national surveys and international sources.

{
  "id": "EG.ELC.ACCS.ZS",
  "name": "Access to electricity (% of population)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Access to electricity is the percentage of population with access to electricity. Electrification data are collected from industry, national surveys and international sources.",
  "sourceOrganization": "SDG 7.1.1 Electrification Dataset, World Bank (WB), uri: https://trackingsdg7.esmap.org/downloads, note: Data is downloaded from ESMAP website. Data is released when a new Tracking SDG7 report is released., publisher: World Bank (WB), date accessed: 2024-05-16, date published: 2023",
  "topics": [
    {
      "id": "5",
      "value": "Energy & Mining "
    },
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}