Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #006

Tổng tỷ suất sinh2019

Số lần sinh dự kiến của mỗi phụ nữ trong suốt cuộc đời nếu tỷ lệ sinh đặc trưng theo độ tuổi hiện tại tiếp tục.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuSomalia6,56 ca sinh/phụ nữ

Top 10

ca sinh/phụ nữ · 2019

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tổng tỷ suất sinh · 2019 · ca sinh/phụ nữ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (ca sinh/phụ nữ)Năm
01Somalia6,562019
02Niger6,542019
03Chad6,412019
04Congo - Kinshasa6,252019
05Cộng hòa Trung Phi6,092019
06Mali5,892019
07Angola5,442019
08Burundi5,272019
09Afghanistan5,242019
10Mozambique5,022019
11Mauritania4,982019
12Benin4,92019
13Tanzania4,872019
14Nigeria4,862019
15Uganda4,742019
16Burkina Faso4,682019
17Cameroon4,652019
18Sudan4,622019
19Yemen4,62019
20Guinea4,582019
21Côte d’Ivoire4,522019
22Togo4,452019
23Guinea Xích Đạo4,432019
24Zambia4,422019
25Congo - Brazzaville4,382019
26Ethiopia4,352019
27Gambia4,332019
28Nam Sudan4,262019
29Liberia4,262019
30Madagascar4,222019
31Sierra Leone4,192019
32Guinea-Bissau4,152019
33Comoros4,142019
34Senegal4,12019
35Samoa4,062019
36Eritrea42019
37Rwanda3,982019
38Malawi3,952019
39São Tomé và Príncipe3,92019
40Gabon3,882019
41Pakistan3,812019
42Quần đảo Solomon3,82019
43Vanuatu3,792019
44Zimbabwe3,752019
45Ghana3,592019
46Lãnh thổ Palestine3,592019
47Nauru3,532019
48Iraq3,482019
49Kenya3,432019
50Namibia3,42019
51Tuvalu3,332019
52Papua New Guinea3,322019
53Kyrgyzstan3,32019
54Kiribati3,292019
55Tajikistan3,282019
56Tonga3,272019
57Timor-Leste3,122019
58Quần đảo Marshall3,012019
59Israel3,012019
60Mông Cổ32019
61Algeria32019
62Guam2,942019
63Eswatini2,922019
64Lesotho2,922019
65Botswana2,912019
66Kazakhstan2,892019
67Micronesia2,882019
68Syria2,882019
69Ai Cập2,872019
70Uzbekistan2,872019
71Haiti2,862019
72Jordan2,862019
73Turkmenistan2,832019
74Djibouti2,82019
75St. Martin2,792019
76Campuchia2,722019
77Oman2,72019
78Bolivia2,692019
79Honduras2,612019
80Guatemala2,592019
81Lào2,592019
82Quần đảo Bắc Mariana2,562019
83Libya2,542019
84Paraguay2,522019
85Guyana2,522019
86Ả Rập Xê-út2,492019
87Quần đảo Faroe2,422019
88Samoa thuộc Mỹ2,42019
89Monaco2,42019
90Fiji2,382019
91Cộng hòa Dominica2,372019
92Suriname2,352019
93Ma-rốc2,342019
94Li-băng2,332019
95Nicaragua2,322019
96Seychelles2,312019
97Panama2,292019
98Nam Phi2,262019
99Philippines2,222019
100Myanmar (Miến Điện)2,212019
101Indonesia2,22019
102Bangladesh2,182019
103Belize2,142019
104Venezuela2,132019
105Ấn Độ2,122019
106Greenland2,122019
107Tunisia2,12019
108Peru2,092019
109Kuwait2,082019
110Nepal2,082019
111New Caledonia2,052019
111Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ2,052019
113Ecuador2,042019
114Sri Lanka2,022019
115Georgia2,022019
116Mexico2,022019
117Palau1,982019
118Việt Nam1,942019
119Gibraltar1,912019
120Thổ Nhĩ Kỳ1,892019
121Argentina1,882019
122St. Vincent và Grenadines1,862019
123Pháp1,862019
124Bahrain1,842019
125El Salvador1,842019
126Triều Tiên1,822019
127Brunei1,822019
128Azerbaijan1,812019
129Montenegro1,82019
130Bulgaria1,792019
131Moldova1,782019
132Malaysia1,782019
133Romania1,772019
134Iran1,772019
135Iceland1,742019
136Qatar1,732019
137New Zealand1,722019
138Barbados1,722019
139Colombia1,712019
139Séc1,712019
139Thụy Điển1,712019
142Hoa Kỳ1,712019
143Brazil1,72019
144Aruba1,72019
145Đan Mạch1,72019
146Cape Verde1,72019
147Ireland1,692019
148Estonia1,662019
149Australia1,662019
150Maldives1,642019
151Vương quốc Anh1,632019
152Quần đảo Turks và Caicos1,622019
153Latvia1,612019
153Slovenia1,612019
155Đảo Man1,612019
156Armenia1,62019
156Bỉ1,62019
156Costa Rica1,62019
156Curaçao1,62019
160Hungary1,582019
161Trinidad và Tobago1,582019
162Kosovo1,582019
163Hà Lan1,572019
163Slovakia1,572019
165St. Kitts và Nevis1,572019
166Polynesia thuộc Pháp1,572019
166Uruguay1,572019
168Grenada1,542019
169Cuba1,542019
169Đức1,542019
171Na Uy1,532019
172Serbia1,522019
173Bosnia và Herzegovina1,512019
174Quần đảo Cayman1,512019
175Dominica1,52019
175Nga1,52019
177Trung Quốc1,52019
178Sint Maarten1,482019
179Thụy Sĩ1,482019
179Liechtenstein1,482019
181Canada1,472019
181Croatia1,472019
183Antigua và Barbuda1,472019
184Áo1,462019
185Bhutan1,452019
186Ba Lan1,442019
186Bồ Đào Nha1,442019
188Chile1,432019
188Litva1,432019
190St. Lucia1,422019
191Mauritius1,412019
192Bahamas1,42019
193Albania1,42019
194Jamaica1,392019
195Bermuda1,382019
196Belarus1,382019
197Nhật Bản1,362019
198Quần đảo Eo biển1,352019
198Phần Lan1,352019
200Hy Lạp1,342019
200Luxembourg1,342019
200Bắc Macedonia1,342019
203Síp1,332019
204Thái Lan1,282019
205Italy1,272019
206Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1,252019
207Tây Ban Nha1,232019
208Ukraina1,222019
209Malta1,142019
209Singapore1,142019
211San Marino1,12019
212Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc1,062019
213Andorra1,042019
214Puerto Rico0,982019
215Quần đảo Virgin thuộc Anh0,942019
216Hàn Quốc0,922019
217Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc0,92019

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Số lần sinh dự kiến của mỗi phụ nữ trong suốt cuộc đời nếu tỷ lệ sinh đặc trưng theo độ tuổi hiện tại tiếp tục.
Đơn vị
ca sinh/phụ nữ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.DYN.TFRT.IN
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Total fertility rate represents the number of children that would be born to a woman if she were to live to the end of her childbearing years and bear children in accordance with age-specific fertility rates of the specified year.

{
  "id": "SP.DYN.TFRT.IN",
  "name": "Fertility rate, total (births per woman)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Total fertility rate represents the number of children that would be born to a woman if she were to live to the end of her childbearing years and bear children in accordance with age-specific fertility rates of the specified year.",
  "sourceOrganization": "World Population Prospects, United Nations (UN), publisher: UN Population Division;\nStatistical databases and publications from national statistical offices, National Statistical Offices (NSOs);\nDemographic Statistics, Eurostat (ESTAT)",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    },
    {
      "id": "17",
      "value": "Gender"
    }
  ]
}