Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #006

Tổng tỷ suất sinh2021

Số lần sinh dự kiến của mỗi phụ nữ trong suốt cuộc đời nếu tỷ lệ sinh đặc trưng theo độ tuổi hiện tại tiếp tục.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuSomalia6,35 ca sinh/phụ nữ

Top 10

ca sinh/phụ nữ · 2021

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tổng tỷ suất sinh · 2021 · ca sinh/phụ nữ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (ca sinh/phụ nữ)Năm
01Somalia6,352021
02Chad6,262021
03Niger6,22021
04Congo - Kinshasa6,162021
05Cộng hòa Trung Phi6,052021
06Mali5,782021
07Angola5,32021
08Burundi5,082021
09Afghanistan5,042021
10Mozambique4,92021
11Mauritania4,852021
12Tanzania4,732021
13Benin4,712021
14Nigeria4,642021
15Yemen4,62021
16Uganda4,512021
17Cameroon4,472021
18Sudan4,462021
19Côte d’Ivoire4,412021
20Guinea4,42021
21Burkina Faso4,362021
22Togo4,322021
23Congo - Brazzaville4,282021
24Guinea Xích Đạo4,272021
25Zambia4,252021
26Ethiopia4,182021
27Gambia4,162021
28Madagascar4,12021
29Liberia4,092021
30Nam Sudan4,052021
31Comoros42021
32Guinea-Bissau42021
33Sierra Leone3,982021
34Samoa3,942021
35Senegal3,942021
36Eritrea3,872021
37Rwanda3,842021
38Malawi3,792021
39Gabon3,782021
40Zimbabwe3,762021
41São Tomé và Príncipe3,762021
42Pakistan3,722021
43Vanuatu3,72021
44Quần đảo Solomon3,692021
45Ghana3,492021
46Lãnh thổ Palestine3,442021
47Nauru3,422021
48Iraq3,362021
49Kazakhstan3,322021
50Kenya3,312021
51Namibia3,32021
52Tuvalu3,282021
53Uzbekistan3,272021
54Kiribati3,222021
55Papua New Guinea3,222021
56Tonga3,22021
57Tajikistan3,172021
58Israel32021
59Quần đảo Marshall2,962021
60Timor-Leste2,892021
61Kyrgyzstan2,892021
62Algeria2,872021
63Guam2,862021
64Eswatini2,842021
65Botswana2,832021
66Micronesia2,822021
67St. Martin2,82021
68Mông Cổ2,82021
69Syria2,82021
70Lesotho2,772021
71Turkmenistan2,752021
72Ai Cập2,752021
73Haiti2,752021
74Jordan2,742021
75Djibouti2,72021
76Campuchia2,662021
77Bolivia2,622021
78Oman2,592021
79Honduras2,552021
80Lào2,492021
81Paraguay2,472021
82Guyana2,462021
82Libya2,462021
84Quần đảo Bắc Mariana2,442021
85Guatemala2,392021
86Seychelles2,382021
87Fiji2,332021
88Samoa thuộc Mỹ2,332021
89Quần đảo Faroe2,312021
90Suriname2,32021
91Cộng hòa Dominica2,292021
92Ma-rốc2,292021
93Li-băng2,282021
94Nicaragua2,262021
95Nam Phi2,252021
96Bangladesh2,172021
97Ả Rập Xê-út2,172021
98Indonesia2,172021
99Myanmar (Miến Điện)2,162021
100Panama2,152021
101Kuwait2,152021
102Monaco2,122021
103Venezuela2,12021
104Peru2,032021
105Nepal2,022021
106Ấn Độ2,012021
107New Caledonia2,012021
108Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ2,012021
109Sri Lanka22021
110Georgia1,982021
111Mexico1,972021
112Philippines1,952021
112Palau1,952021
114Việt Nam1,942021
115Ecuador1,912021
116Gibraltar1,92021
117Bahrain1,852021
118Belize1,842021
119Séc1,832021
119Pháp1,832021
121Greenland1,822021
121Iceland1,822021
123Romania1,812021
124St. Vincent và Grenadines1,812021
125Triều Tiên1,812021
126El Salvador1,82021
127Bulgaria1,82021
127Tunisia1,82021
129Brunei1,782021
130Moldova1,752021
131Montenegro1,752021
132Đan Mạch1,722021
132Ireland1,722021
134Thổ Nhĩ Kỳ1,712021
135Barbados1,712021
135Iran1,712021
137Armenia1,72021
137Australia1,72021
139Colombia1,682021
140Thụy Điển1,672021
141Hoa Kỳ1,662021
142New Zealand1,652021
143Slovenia1,642021
144Brazil1,642021
145Aruba1,632021
146Hungary1,632021
146Slovakia1,632021
148Croatia1,622021
148Hà Lan1,622021
150Estonia1,612021
151Qatar1,62021
152Bỉ1,62021
152Bắc Macedonia1,62021
154Maldives1,62021
155Argentina1,582021
156Vương quốc Anh1,582021
157Antigua và Barbuda1,582021
157Đức1,582021
159Latvia1,572021
160Đảo Man1,572021
161Kosovo1,562021
162Trinidad và Tobago1,562021
163Malaysia1,562021
164Cape Verde1,552021
165Quần đảo Cayman1,552021
166Na Uy1,552021
167Polynesia thuộc Pháp1,532021
168St. Kitts và Nevis1,532021
169Liechtenstein1,532021
170Azerbaijan1,522021
170Thụy Sĩ1,522021
170Serbia1,522021
173Grenada1,522021
174Nga1,52021
175Quần đảo Turks và Caicos1,52021
176Bosnia và Herzegovina1,492021
177Bhutan1,492021
178Dominica1,482021
179Áo1,482021
180Phần Lan1,462021
181Sint Maarten1,462021
182Uruguay1,452021
183Canada1,442021
184Hy Lạp1,432021
185Cuba1,432021
186Mauritius1,422021
187Curaçao1,42021
188St. Lucia1,42021
189Síp1,392021
190Bermuda1,392021
191Bahamas1,382021
192Luxembourg1,382021
193Jamaica1,382021
194Belarus1,372021
195Albania1,362021
196Quần đảo Eo biển1,362021
196Litva1,362021
198Costa Rica1,352021
199Bồ Đào Nha1,352021
200Ba Lan1,332021
201Nhật Bản1,32021
202Italy1,252021
203Thái Lan1,232021
204Tây Ban Nha1,182021
205Chile1,182021
206Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1,162021
207Ukraina1,152021
208Malta1,132021
209San Marino1,122021
210Singapore1,122021
211Trung Quốc1,122021
212Andorra1,062021
213Quần đảo Virgin thuộc Anh12021
214Puerto Rico0,912021
215Hàn Quốc0,812021
216Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc0,772021
217Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc0,762021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Số lần sinh dự kiến của mỗi phụ nữ trong suốt cuộc đời nếu tỷ lệ sinh đặc trưng theo độ tuổi hiện tại tiếp tục.
Đơn vị
ca sinh/phụ nữ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.DYN.TFRT.IN
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Total fertility rate represents the number of children that would be born to a woman if she were to live to the end of her childbearing years and bear children in accordance with age-specific fertility rates of the specified year.

{
  "id": "SP.DYN.TFRT.IN",
  "name": "Fertility rate, total (births per woman)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Total fertility rate represents the number of children that would be born to a woman if she were to live to the end of her childbearing years and bear children in accordance with age-specific fertility rates of the specified year.",
  "sourceOrganization": "World Population Prospects, United Nations (UN), publisher: UN Population Division;\nStatistical databases and publications from national statistical offices, National Statistical Offices (NSOs);\nDemographic Statistics, Eurostat (ESTAT)",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    },
    {
      "id": "17",
      "value": "Gender"
    }
  ]
}