Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #006

Tổng tỷ suất sinh2023

Số lần sinh dự kiến của mỗi phụ nữ trong suốt cuộc đời nếu tỷ lệ sinh đặc trưng theo độ tuổi hiện tại tiếp tục.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuSomalia6,13 ca sinh/phụ nữ

Top 10

ca sinh/phụ nữ · 2023

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tổng tỷ suất sinh · 2023 · ca sinh/phụ nữ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (ca sinh/phụ nữ)Năm
01Somalia6,132023
02Chad6,122023
03Niger6,062023
04Congo - Kinshasa6,052023
05Cộng hòa Trung Phi6,012023
06Mali5,612023
07Angola5,122023
08Burundi4,882023
09Afghanistan4,842023
10Mozambique4,762023
11Mauritania4,72023
12Tanzania4,612023
13Yemen4,592023
14Benin4,562023
15Nigeria4,482023
16Sudan4,322023
17Cameroon4,322023
18Côte d’Ivoire4,282023
18Uganda4,282023
20Guinea4,222023
21Togo4,192023
22Burkina Faso4,192023
23Congo - Brazzaville4,162023
24Zambia4,12023
25Guinea Xích Đạo4,082023
26Gambia4,012023
27Ethiopia3,992023
28Madagascar3,972023
29Liberia3,952023
30Comoros3,882023
31Nam Sudan3,862023
32Guinea-Bissau3,842023
33Samoa3,832023
34Senegal3,822023
35Sierra Leone3,792023
36Zimbabwe3,722023
37Eritrea3,712023
38Rwanda3,72023
39Malawi3,652023
40Gabon3,652023
41São Tomé và Príncipe3,642023
42Pakistan3,62023
43Vanuatu3,62023
44Quần đảo Solomon3,562023
45Uzbekistan3,52023
46Ghana3,42023
47Nauru3,332023
48Lãnh thổ Palestine3,312023
49Iraq3,252023
50Namibia3,212023
51Kenya3,212023
51Tuvalu3,212023
53Kiribati3,152023
54Tonga3,132023
55Papua New Guinea3,12023
56Tajikistan3,072023
57Kazakhstan3,012023
58Quần đảo Marshall2,922023
59Israel2,852023
60Guam2,782023
61Algeria2,772023
62Eswatini2,752023
63Ai Cập2,752023
64Micronesia2,752023
65Botswana2,732023
66St. Martin2,722023
67Syria2,712023
68Timor-Leste2,712023
69Kyrgyzstan2,72023
69Mông Cổ2,72023
71Lesotho2,692023
72Turkmenistan2,692023
73Haiti2,662023
74Jordan2,642023
75Djibouti2,612023
76Campuchia2,582023
77Bolivia2,552023
78Oman2,522023
79Honduras2,52023
80Paraguay2,422023
81Lào2,422023
82Guyana2,412023
83Libya2,362023
84Quần đảo Bắc Mariana2,352023
85Guatemala2,312023
86Samoa thuộc Mỹ2,292023
87Fiji2,282023
88Ả Rập Xê-út2,282023
89Suriname2,252023
90Cộng hòa Dominica2,242023
91Li-băng2,242023
92Ma-rốc2,232023
93Nicaragua2,222023
94Nam Phi2,222023
95Seychelles2,182023
96Bangladesh2,162023
97Indonesia2,132023
98Panama2,122023
99Myanmar (Miến Điện)2,122023
100Monaco2,112023
101Venezuela2,082023
102Belize2,012023
103Nepal1,982023
104New Caledonia1,982023
104Peru1,982023
104Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ1,982023
107Ấn Độ1,982023
108Sri Lanka1,972023
109Philippines1,922023
110Việt Nam1,912023
111Mexico1,912023
112Palau1,912023
113Armenia1,92023
114Gibraltar1,892023
115Quần đảo Faroe1,872023
116Tunisia1,832023
117Bahrain1,822023
118Ecuador1,822023
119Bulgaria1,812023
119Georgia1,812023
121Triều Tiên1,782023
122El Salvador1,782023
122St. Vincent và Grenadines1,782023
124Greenland1,772023
125Brunei1,752023
126Montenegro1,742023
127Moldova1,732023
128Qatar1,732023
129Barbados1,712023
130Iran1,72023
131Pháp1,662023
132Colombia1,642023
133Serbia1,622023
134Brazil1,622023
135Hoa Kỳ1,622023
136Aruba1,62023
137Antigua và Barbuda1,582023
138Maldives1,582023
139New Zealand1,572023
140Vương quốc Anh1,562023
141Azerbaijan1,552023
141Hungary1,552023
141Iceland1,552023
141Malaysia1,552023
145Đảo Man1,552023
146Kosovo1,542023
147Romania1,542023
148Trinidad và Tobago1,532023
149Quần đảo Cayman1,532023
150Kuwait1,522023
151Cape Verde1,522023
152Slovenia1,512023
152Thổ Nhĩ Kỳ1,512023
154St. Kitts và Nevis1,52023
155Polynesia thuộc Pháp1,52023
156Argentina1,52023
156Đan Mạch1,52023
156Ireland1,52023
156Bắc Macedonia1,52023
160Australia1,52023
161Slovakia1,492023
162Grenada1,492023
163Bosnia và Herzegovina1,492023
164Dominica1,482023
165Bỉ1,472023
166Quần đảo Turks và Caicos1,462023
167Bhutan1,462023
168Séc1,462023
168Croatia1,462023
170Liechtenstein1,452023
170Bồ Đào Nha1,452023
170Thụy Điển1,452023
173Sint Maarten1,452023
174Cuba1,442023
175Hà Lan1,432023
176Nga1,412023
177Uruguay1,412023
178Bermuda1,42023
179Mauritius1,42023
179Na Uy1,42023
181Đức1,392023
182Síp1,392023
183St. Lucia1,382023
184Bahamas1,372023
185Quần đảo Eo biển1,372023
186Latvia1,362023
187Jamaica1,362023
188Albania1,352023
189Thụy Sĩ1,332023
189Costa Rica1,332023
191Áo1,322023
192Estonia1,312023
193Curaçao1,32023
194Canada1,272023
195Phần Lan1,262023
195Hy Lạp1,262023
197Luxembourg1,252023
198Thái Lan1,212023
199Italy1,212023
200Belarus1,212023
201Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1,22023
201Nhật Bản1,22023
201Ba Lan1,22023
204Litva1,182023
205Chile1,172023
206San Marino1,152023
207Tây Ban Nha1,122023
208Andorra1,082023
209Malta1,062023
210Quần đảo Virgin thuộc Anh1,042023
211Trung Quốc12023
212Ukraina0,982023
213Singapore0,972023
214Puerto Rico0,922023
215Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc0,752023
216Hàn Quốc0,722023
217Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc0,592023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Số lần sinh dự kiến của mỗi phụ nữ trong suốt cuộc đời nếu tỷ lệ sinh đặc trưng theo độ tuổi hiện tại tiếp tục.
Đơn vị
ca sinh/phụ nữ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.DYN.TFRT.IN
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Total fertility rate represents the number of children that would be born to a woman if she were to live to the end of her childbearing years and bear children in accordance with age-specific fertility rates of the specified year.

{
  "id": "SP.DYN.TFRT.IN",
  "name": "Fertility rate, total (births per woman)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Total fertility rate represents the number of children that would be born to a woman if she were to live to the end of her childbearing years and bear children in accordance with age-specific fertility rates of the specified year.",
  "sourceOrganization": "World Population Prospects, United Nations (UN), publisher: UN Population Division;\nStatistical databases and publications from national statistical offices, National Statistical Offices (NSOs);\nDemographic Statistics, Eurostat (ESTAT)",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    },
    {
      "id": "17",
      "value": "Gender"
    }
  ]
}