Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #006

Tổng tỷ suất sinh2022

Số lần sinh dự kiến của mỗi phụ nữ trong suốt cuộc đời nếu tỷ lệ sinh đặc trưng theo độ tuổi hiện tại tiếp tục.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuSomalia6,26 ca sinh/phụ nữ

Top 10

ca sinh/phụ nữ · 2022

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tổng tỷ suất sinh · 2022 · ca sinh/phụ nữ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (ca sinh/phụ nữ)Năm
01Somalia6,262022
02Chad6,222022
03Niger6,142022
04Congo - Kinshasa6,112022
05Cộng hòa Trung Phi6,022022
06Mali5,692022
07Angola5,212022
08Burundi4,982022
09Afghanistan4,932022
10Mozambique4,842022
11Mauritania4,772022
12Tanzania4,672022
13Benin4,632022
14Yemen4,592022
15Nigeria4,552022
16Cameroon4,42022
17Uganda4,392022
18Sudan4,382022
19Côte d’Ivoire4,352022
20Guinea4,32022
21Burkina Faso4,282022
22Togo4,252022
23Congo - Brazzaville4,222022
24Zambia4,182022
25Guinea Xích Đạo4,172022
26Ethiopia4,082022
27Gambia4,082022
28Madagascar4,042022
29Liberia4,022022
30Nam Sudan3,962022
31Comoros3,942022
32Guinea-Bissau3,912022
33Samoa3,882022
34Sierra Leone3,882022
35Senegal3,862022
36Eritrea3,792022
37Rwanda3,782022
38Zimbabwe3,772022
39Malawi3,722022
40Gabon3,712022
41São Tomé và Príncipe3,72022
42Pakistan3,662022
43Vanuatu3,652022
44Quần đảo Solomon3,622022
45Ghana3,432022
46Uzbekistan3,42022
47Nauru3,382022
48Lãnh thổ Palestine3,382022
49Iraq3,292022
50Kenya3,262022
51Namibia3,252022
52Tuvalu3,242022
53Kiribati3,182022
54Tonga3,172022
55Papua New Guinea3,162022
56Tajikistan3,132022
57Kazakhstan3,052022
58Quần đảo Marshall2,942022
59Israel2,892022
60Guam2,822022
61Algeria2,822022
62Eswatini2,82022
62Timor-Leste2,82022
64Kyrgyzstan2,82022
65Botswana2,782022
65Micronesia2,782022
67St. Martin2,762022
68Ai Cập2,752022
69Syria2,752022
70Turkmenistan2,732022
71Lesotho2,722022
72Mông Cổ2,72022
73Haiti2,72022
74Jordan2,682022
75Djibouti2,652022
76Campuchia2,622022
77Bolivia2,582022
78Honduras2,522022
79Lào2,462022
80Oman2,452022
81Paraguay2,442022
82Guyana2,442022
83Libya2,42022
84Quần đảo Bắc Mariana2,392022
85Guatemala2,342022
86Samoa thuộc Mỹ2,32022
86Fiji2,32022
88Suriname2,272022
89Cộng hòa Dominica2,272022
90Li-băng2,262022
91Ma-rốc2,262022
92Nicaragua2,242022
93Nam Phi2,232022
94Seychelles2,22022
95Bangladesh2,182022
96Indonesia2,152022
97Ả Rập Xê-út2,142022
98Panama2,142022
99Myanmar (Miến Điện)2,132022
100Monaco2,112022
101Venezuela2,092022
102Quần đảo Faroe2,082022
103Peru22022
104Nepal22022
105Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ22022
106New Caledonia22022
107Ấn Độ1,992022
108Sri Lanka1,982022
109Belize1,952022
110Mexico1,942022
111Philippines1,932022
112Palau1,932022
112Việt Nam1,932022
114Gibraltar1,92022
115Ecuador1,862022
116Tunisia1,852022
117Bahrain1,842022
118Georgia1,822022
119Greenland1,822022
120Montenegro1,82022
121Triều Tiên1,82022
122St. Vincent và Grenadines1,792022
123El Salvador1,782022
124Bulgaria1,782022
124Pháp1,782022
126Brunei1,762022
127Qatar1,742022
128Barbados1,712022
129Romania1,712022
130Iran1,72022
131Armenia1,72022
132Moldova1,692022
133Azerbaijan1,672022
133New Zealand1,672022
135Colombia1,662022
136Hoa Kỳ1,662022
137Séc1,642022
138Australia1,632022
138Thổ Nhĩ Kỳ1,632022
140Brazil1,632022
141Aruba1,622022
142Bắc Macedonia1,62022
143Serbia1,592022
144Iceland1,592022
145Maldives1,582022
146Antigua và Barbuda1,582022
147Hungary1,572022
147Slovakia1,572022
149Vương quốc Anh1,562022
150Đảo Man1,562022
151Kosovo1,562022
152Đan Mạch1,552022
152Malaysia1,552022
152Slovenia1,552022
155Kuwait1,552022
156Trinidad và Tobago1,542022
157Quần đảo Cayman1,542022
158Cape Verde1,532022
159Bỉ1,532022
159Croatia1,532022
159Thụy Điển1,532022
162Polynesia thuộc Pháp1,522022
163St. Kitts và Nevis1,512022
164Ireland1,512022
165Grenada1,52022
166Hà Lan1,492022
167Argentina1,482022
167Dominica1,482022
169Bosnia và Herzegovina1,482022
170Bhutan1,482022
171Quần đảo Turks và Caicos1,482022
172Liechtenstein1,472022
172Latvia1,472022
174Đức1,462022
175Sint Maarten1,452022
176Bồ Đào Nha1,432022
177Uruguay1,422022
178Nga1,422022
179Cuba1,412022
180Áo1,412022
180Estonia1,412022
180Na Uy1,412022
183Curaçao1,42022
184Bermuda1,42022
185Síp1,392022
186Thụy Sĩ1,392022
187St. Lucia1,392022
188Bahamas1,382022
189Jamaica1,372022
190Quần đảo Eo biển1,372022
191Albania1,362022
192Canada1,342022
193Costa Rica1,342022
194Mauritius1,332022
195Belarus1,332022
196Phần Lan1,322022
196Hy Lạp1,322022
198Luxembourg1,312022
199Ba Lan1,292022
200Litva1,272022
201Nhật Bản1,262022
202Chile1,262022
203Italy1,242022
204Thái Lan1,222022
205Tây Ban Nha1,162022
206Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1,152022
207San Marino1,142022
208Malta1,082022
209Andorra1,072022
210Singapore1,042022
211Trung Quốc1,032022
212Quần đảo Virgin thuộc Anh1,022022
213Puerto Rico0,912022
214Ukraina0,92022
215Hàn Quốc0,782022
216Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc0,72022
217Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc0,682022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Số lần sinh dự kiến của mỗi phụ nữ trong suốt cuộc đời nếu tỷ lệ sinh đặc trưng theo độ tuổi hiện tại tiếp tục.
Đơn vị
ca sinh/phụ nữ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.DYN.TFRT.IN
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Total fertility rate represents the number of children that would be born to a woman if she were to live to the end of her childbearing years and bear children in accordance with age-specific fertility rates of the specified year.

{
  "id": "SP.DYN.TFRT.IN",
  "name": "Fertility rate, total (births per woman)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Total fertility rate represents the number of children that would be born to a woman if she were to live to the end of her childbearing years and bear children in accordance with age-specific fertility rates of the specified year.",
  "sourceOrganization": "World Population Prospects, United Nations (UN), publisher: UN Population Division;\nStatistical databases and publications from national statistical offices, National Statistical Offices (NSOs);\nDemographic Statistics, Eurostat (ESTAT)",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    },
    {
      "id": "17",
      "value": "Gender"
    }
  ]
}