Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #006

Tổng tỷ suất sinh2020

Số lần sinh dự kiến của mỗi phụ nữ trong suốt cuộc đời nếu tỷ lệ sinh đặc trưng theo độ tuổi hiện tại tiếp tục.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuSomalia6,45 ca sinh/phụ nữ

Top 10

ca sinh/phụ nữ · 2020

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tổng tỷ suất sinh · 2020 · ca sinh/phụ nữ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (ca sinh/phụ nữ)Năm
01Somalia6,452020
02Niger6,372020
03Chad6,352020
04Congo - Kinshasa6,212020
05Cộng hòa Trung Phi6,062020
06Mali5,852020
07Angola5,372020
08Burundi5,182020
09Afghanistan5,142020
10Mozambique4,962020
11Mauritania4,912020
12Tanzania4,82020
13Benin4,82020
14Nigeria4,72020
15Uganda4,622020
16Yemen4,62020
17Cameroon4,562020
18Sudan4,542020
19Guinea4,492020
20Côte d’Ivoire4,462020
21Burkina Faso4,442020
22Togo4,392020
23Guinea Xích Đạo4,352020
24Congo - Brazzaville4,332020
25Zambia4,322020
26Ethiopia4,272020
27Gambia4,252020
28Liberia4,172020
29Madagascar4,172020
30Nam Sudan4,162020
31Sierra Leone4,082020
32Guinea-Bissau4,082020
33Comoros4,072020
34Senegal42020
35Samoa42020
36Eritrea3,932020
37Rwanda3,912020
38Malawi3,882020
39Gabon3,832020
40São Tomé và Príncipe3,832020
41Pakistan3,762020
42Zimbabwe3,752020
43Quần đảo Solomon3,752020
44Vanuatu3,742020
45Ghana3,542020
46Lãnh thổ Palestine3,512020
47Nauru3,472020
48Iraq3,422020
49Kenya3,362020
50Namibia3,352020
51Tuvalu3,312020
52Papua New Guinea3,272020
53Kiribati3,252020
54Tonga3,232020
55Tajikistan3,212020
56Kazakhstan3,132020
57Kyrgyzstan3,12020
58Uzbekistan3,062020
59Timor-Leste3,012020
60Quần đảo Marshall2,992020
61Algeria2,942020
62Israel2,92020
62Mông Cổ2,92020
64Guam2,92020
65Eswatini2,892020
66Botswana2,862020
67Micronesia2,852020
68Ai Cập2,852020
69Lesotho2,852020
70Syria2,842020
71St. Martin2,832020
72Haiti2,82020
73Turkmenistan2,792020
74Jordan2,792020
75Djibouti2,742020
76Campuchia2,72020
77Bolivia2,652020
78Oman2,642020
79Honduras2,582020
80Lào2,542020
81Libya2,512020
82Paraguay2,52020
83Quần đảo Bắc Mariana2,492020
84Guyana2,492020
85Guatemala2,472020
86Monaco2,382020
87Samoa thuộc Mỹ2,362020
88Fiji2,362020
89Quần đảo Faroe2,332020
90Cộng hòa Dominica2,332020
91Ma-rốc2,322020
92Suriname2,312020
93Li-băng2,312020
94Nicaragua2,32020
95Ả Rập Xê-út2,272020
96Nam Phi2,262020
97Seychelles2,22020
98Indonesia2,192020
99Panama2,182020
100Myanmar (Miến Điện)2,182020
101Bangladesh2,182020
102Venezuela2,122020
103Greenland2,112020
104Philippines2,082020
105Peru2,062020
106Nepal2,052020
107Ấn Độ2,052020
108Belize2,042020
109Kuwait2,032020
110Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ2,032020
111New Caledonia2,022020
112Sri Lanka2,012020
113Tunisia22020
114Mexico1,992020
115Georgia1,982020
116Palau1,972020
117Ecuador1,972020
118Việt Nam1,962020
119Gibraltar1,912020
120Bahrain1,862020
121St. Vincent và Grenadines1,832020
122Triều Tiên1,822020
123Pháp1,822020
124El Salvador1,822020
125Romania1,82020
126Brunei1,82020
127Bulgaria1,772020
127Moldova1,772020
127Thổ Nhĩ Kỳ1,772020
130Montenegro1,752020
131Séc1,742020
132Iceland1,722020
133Barbados1,712020
134Armenia1,72020
134Azerbaijan1,72020
134Iran1,72020
137Colombia1,692020
138Đan Mạch1,682020
138Malaysia1,682020
140Qatar1,682020
141Thụy Điển1,672020
142Aruba1,662020
143Brazil1,652020
144Hoa Kỳ1,642020
145New Zealand1,622020
146Maldives1,612020
147Hungary1,612020
148Argentina1,62020
149Ireland1,62020
150Cape Verde1,592020
151Slovakia1,592020
151Slovenia1,592020
153Đảo Man1,582020
154Australia1,582020
155Estonia1,582020
156Trinidad và Tobago1,572020
157Vương quốc Anh1,572020
158Polynesia thuộc Pháp1,572020
159Antigua và Barbuda1,572020
160Kosovo1,572020
161Quần đảo Cayman1,552020
162Quần đảo Turks và Caicos1,552020
163Bỉ1,552020
163St. Kitts và Nevis1,552020
163Latvia1,552020
166Hà Lan1,542020
167Grenada1,532020
168Đức1,532020
169Bosnia và Herzegovina1,522020
170Nga1,52020
171Bhutan1,52020
172Uruguay1,52020
173Dominica1,52020
174Cuba1,492020
175Croatia1,482020
175Na Uy1,482020
175Serbia1,482020
178Sint Maarten1,472020
179Thụy Sĩ1,462020
179Liechtenstein1,462020
179Mauritius1,462020
182Bermuda1,452020
183Costa Rica1,452020
184Áo1,442020
185Bồ Đào Nha1,422020
186St. Lucia1,412020
187Canada1,412020
188Curaçao1,42020
189Hy Lạp1,392020
189Ba Lan1,392020
191Bahamas1,392020
192Jamaica1,382020
193Albania1,372020
194Phần Lan1,372020
195Belarus1,372020
196Síp1,362020
197Litva1,362020
197Luxembourg1,362020
199Quần đảo Eo biển1,332020
199Nhật Bản1,332020
201Bắc Macedonia1,312020
202Chile1,312020
203Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1,292020
204Thái Lan1,262020
205Italy1,242020
206Trung Quốc1,242020
207Ukraina1,212020
208Tây Ban Nha1,182020
209Malta1,142020
210San Marino1,112020
211Singapore1,12020
212Andorra1,032020
213Quần đảo Virgin thuộc Anh0,982020
214Puerto Rico0,922020
215Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc0,882020
216Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc0,842020
217Hàn Quốc0,842020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Số lần sinh dự kiến của mỗi phụ nữ trong suốt cuộc đời nếu tỷ lệ sinh đặc trưng theo độ tuổi hiện tại tiếp tục.
Đơn vị
ca sinh/phụ nữ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.DYN.TFRT.IN
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Total fertility rate represents the number of children that would be born to a woman if she were to live to the end of her childbearing years and bear children in accordance with age-specific fertility rates of the specified year.

{
  "id": "SP.DYN.TFRT.IN",
  "name": "Fertility rate, total (births per woman)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Total fertility rate represents the number of children that would be born to a woman if she were to live to the end of her childbearing years and bear children in accordance with age-specific fertility rates of the specified year.",
  "sourceOrganization": "World Population Prospects, United Nations (UN), publisher: UN Population Division;\nStatistical databases and publications from national statistical offices, National Statistical Offices (NSOs);\nDemographic Statistics, Eurostat (ESTAT)",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    },
    {
      "id": "17",
      "value": "Gender"
    }
  ]
}