Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #118

Sản xuất thủy sản & nuôi trồng thủy sản2019

Sản lượng đánh bắt và nuôi trồng thủy sản kết hợp tính bằng tấn.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu216 / 217Không quan sát: 1
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc82.593.722 tấn

Top 10

tấn · 2019
01Trung Quốc
82.593.722
02Indonesia
22.713.689
03Ấn Độ
13.410.100
04Việt Nam
7.823.477
05Hoa Kỳ
5.807.687
06Nga
5.239.378
07Peru
5.014.100
08Bangladesh
4.384.419
09Nhật Bản
4.211.018
10Philippines
4.191.771

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất thủy sản & nuôi trồng thủy sản · 2019 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Trung Quốc82.593.7222019
02Indonesia22.713.6892019
03Ấn Độ13.410.1002019
04Việt Nam7.823.4772019
05Hoa Kỳ5.807.6872019
06Nga5.239.3782019
07Peru5.014.1002019
08Bangladesh4.384.4192019
09Nhật Bản4.211.0182019
10Philippines4.191.7712019
11Na Uy3.939.0892019
12Hàn Quốc3.828.0502019
13Chile3.787.5902019
14Myanmar (Miến Điện)3.059.9492019
15Thái Lan2.507.3752019
16Ai Cập2.038.9922019
17Malaysia1.881.7972019
18Mexico1.876.4862019
19Ma-rốc1.478.4432019
20Iran1.313.7682019
21Ecuador1.304.0122019
22Tây Ban Nha1.190.9672019
23Brazil1.155.5852019
24Nigeria1.114.5562019
25Iceland1.100.9432019
26Canada1.067.0132019
27Campuchia908.8082019
28Triều Tiên886.7602019
29Argentina857.2342019
30Vương quốc Anh856.8822019
31Thổ Nhĩ Kỳ836.5242019
32Quần đảo Faroe748.9232019
33Pháp731.0562019
34Mauritania720.8502019
35Uganda706.6672019
36Đan Mạch678.7532019
37Colombia651.4372019
38Pakistan649.8932019
39Oman580.2402019
40Nam Phi529.1002019
41New Zealand527.4502019
42Senegal517.1512019
43Sri Lanka505.5272019
44Tanzania487.7792019
45Namibia485.5262019
46Mozambique464.9612019
47Angola402.9472019
48Ghana370.5042019
49Greenland369.5312019
50Hà Lan366.3572019
51Guinea360.6432019
52Italy318.4732019
53Australia315.8732019
54Papua New Guinea311.8392019
55Cameroon307.0472019
56Ireland282.3572019
57Panama272.3772019
58Congo - Kinshasa266.6802019
59Đức265.1652019
60Georgia254.2002019
61Ba Lan245.1742019
62Kiribati238.7602019
63Venezuela230.9662019
64Bolivia221.8102019
65Belize213.1072019
66Hy Lạp211.9952019
67Sierra Leone202.2002019
68Bồ Đào Nha198.7412019
69Thụy Điển195.9162019
70Lào187.7012019
71Micronesia181.6952019
72Phần Lan179.7952019
73Malawi171.4512019
74Zambia163.4622019
75Kenya157.7402019
76Seychelles145.0442019
77Ả Rập Xê-út141.7692019
78Tunisia138.2952019
79Yemen137.7762019
80Maldives135.0682019
81Zimbabwe132.0732019
82Madagascar128.2962019
83Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc126.7162019
84Uzbekistan121.7172019
85Mali116.3672019
86Côte d’Ivoire110.6952019
87Chad107.1052019
88Litva106.4352019
89Algeria105.3892019
90Quần đảo Marshall101.5562019
91Ukraina100.3422019
92Somalia99.7532019
93Nepal92.2522019
94Estonia87.8172019
95Croatia85.0642019
96Nicaragua80.4152019
97Honduras80.0472019
98Benin75.6402019
99Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất75.3572019
100Quần đảo Solomon73.9082019
101Latvia71.9942019
102Congo - Brazzaville71.0812019
103Uruguay68.1262019
104Azerbaijan63.1142019
105Iraq62.3782019
106El Salvador61.5932019
107Guinea-Bissau60.1702019
108Ethiopia59.4312019
109Vanuatu57.1932019
110Gambia56.2542019
111Kazakhstan52.5782019
112Guatemala47.7332019
113Sudan47.2702019
114Cuba45.6582019
115Nam Sudan45.0352019
116Fiji41.9122019
117Guyana40.8152019
118Niger40.4102019
119Costa Rica39.8152019
120Mauritius37.4872019
121Nauru33.5252019
122Libya32.4602019
123Suriname31.4582019
124Paraguay29.6902019
125Cộng hòa Trung Phi29.2392019
126Curaçao29.2352019
127Gabon29.0652019
128Burkina Faso28.4032019
129Togo26.5262019
130Rwanda24.7622019
131Séc24.7072019
132Bulgaria24.3812019
133Romania23.7752019
134Hungary22.1192019
135Bỉ21.4362019
136Burundi20.8672019
137Cộng hòa Dominica19.2312019
138Bahrain18.3162019
139Armenia18.2702019
140Israel17.9522019
141Cape Verde17.6712019
142Comoros17.5942019
143Qatar17.1522019
144Liberia16.9892019
145Haiti16.9082019
146Malta16.3162019
147Turkmenistan15.1402019
148Albania15.0132019
149Polynesia thuộc Pháp14.8862019
150Brunei14.6242019
151Jamaica14.5972019
152Trinidad và Tobago12.9962019
153Moldova12.6802019
154Samoa11.1852019
155Afghanistan10.7292019
156Belarus10.2532019
157Bahamas10.1522019
158Serbia10.0542019
159Síp9.6592019
160Singapore9.4742019
161Tuvalu8.3582019
162Timor-Leste8.1222019
163Guinea Xích Đạo6.4362019
164Syria6.2302019
165Eritrea5.8892019
166São Tomé và Príncipe5.4332019
167New Caledonia5.2522019
168Áo4.6052019
169Lãnh thổ Palestine4.5732019
170Slovakia4.5412019
171Quần đảo Eo biển4.4282019
172Kyrgyzstan4.3202019
173Bosnia và Herzegovina4.3022019
174Palau3.9482019
175Thụy Sĩ3.7502019
176Li-băng3.5602019
177Kuwait3.4742019
178Antigua và Barbuda3.1852019
179Đảo Man2.9542019
180Jordan2.6192019
181Lesotho2.6102019
182Tajikistan2.4522019
183Slovenia2.4252019
184Bắc Macedonia2.3552019
185Montenegro2.3502019
186Djibouti2.2702019
187Grenada2.0872019
188Botswana2.0332019
189St. Vincent và Grenadines1.9722019
190St. Lucia1.9652019
191Puerto Rico1.5312019
192Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc1.5002019
193Samoa thuộc Mỹ1.4552019
194Tonga1.3002019
195Quần đảo Turks và Caicos1.2432019
196Quần đảo Virgin thuộc Anh1.1932019
197Barbados900,662019
198Dominica860,42019
199St. Kitts và Nevis654,52019
200Bermuda3742019
201Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ335,922019
202Sint Maarten2532019
203Bhutan209,772019
204Quần đảo Cayman2042019
205Guam188,482019
206St. Martin1802019
207Aruba164,52019
208Quần đảo Bắc Mariana122,32019
209Eswatini902019
210Mông Cổ302019
211Gibraltar18,382019
212Luxembourg82019
213Monaco12019
214Andorra02019
214Liechtenstein02019
214San Marino02019

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (1)

Kosovo

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản lượng đánh bắt và nuôi trồng thủy sản kết hợp tính bằng tấn.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
World Bank · ER.FSH.PROD.MT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Total fisheries production measures the volume of aquatic species caught by a country for all commercial, industrial, recreational and subsistence purposes. The harvest from mariculture, aquaculture and other kinds of fish farming is also included.

{
  "id": "ER.FSH.PROD.MT",
  "name": "Total fisheries production (metric tons)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Total fisheries production measures the volume of aquatic species caught by a country for all commercial, industrial, recreational and subsistence purposes. The harvest from mariculture, aquaculture and other kinds of fish farming is also included.",
  "sourceOrganization": "Food and Agriculture Organization., Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}