Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #118

Sản xuất thủy sản & nuôi trồng thủy sản2020

Sản lượng đánh bắt và nuôi trồng thủy sản kết hợp tính bằng tấn.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu216 / 217Không quan sát: 1
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc83.929.521 tấn

Top 10

tấn · 2020
01Trung Quốc
83.929.521
02Indonesia
21.782.844
03Ấn Độ
13.299.483
04Việt Nam
8.222.707
05Peru
5.820.795
06Nga
5.379.939
07Hoa Kỳ
5.139.593
08Bangladesh
4.503.761
09Nhật Bản
4.269.016
10Philippines
4.239.893

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất thủy sản & nuôi trồng thủy sản · 2020 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Trung Quốc83.929.5212020
02Indonesia21.782.8442020
03Ấn Độ13.299.4832020
04Việt Nam8.222.7072020
05Peru5.820.7952020
06Nga5.379.9392020
07Hoa Kỳ5.139.5932020
08Bangladesh4.503.7612020
09Nhật Bản4.269.0162020
10Philippines4.239.8932020
11Na Uy4.127.0562020
12Hàn Quốc3.711.0292020
13Chile3.688.7222020
14Myanmar (Miến Điện)2.915.0532020
15Thái Lan2.614.7892020
16Ai Cập2.010.1352020
17Mexico1.942.0012020
18Malaysia1.792.8122020
19Ecuador1.410.9302020
20Ma-rốc1.398.0812020
21Iran1.344.3702020
22Brazil1.120.0642020
23Iceland1.079.6982020
24Tây Ban Nha1.071.9162020
25Nigeria1.044.8122020
26Canada942.1392020
27Campuchia936.3002020
28Triều Tiên884.3002020
29Argentina862.0072020
30Vương quốc Anh847.4372020
31Oman794.7262020
32Thổ Nhĩ Kỳ785.8112020
33Đan Mạch774.6712020
34Quần đảo Faroe740.4782020
35Uganda702.5812020
36Pháp680.6922020
37Mauritania678.4252020
38Nam Phi663.8392020
39Pakistan655.9152020
40Colombia516.4312020
41Tanzania493.0802020
42New Zealand483.7872020
43Senegal459.4732020
44Sri Lanka424.3852020
45Ghana421.2862020
46Mozambique393.9642020
47Guinea386.6962020
48Angola376.7922020
49Greenland357.2032020
50Hà Lan349.6072020
51Namibia334.4562020
52Australia312.7622020
53Italy267.3842020
54Papua New Guinea265.5002020
55Ireland254.2532020
56Congo - Kinshasa253.9652020
57Venezuela253.3152020
58Ba Lan245.8082020
59Đức244.3772020
60Panama223.3732020
61Cameroon220.1962020
62Georgia209.1772020
63Kiribati203.4582020
64Hy Lạp203.2132020
65Sierra Leone200.7452020
66Lào200.0212020
67Thụy Điển191.8332020
68Belize185.7552020
69Micronesia183.7832020
70Bồ Đào Nha180.5562020
71Malawi180.5082020
72Zambia175.2732020
73Ả Rập Xê-út164.5862020
74Phần Lan164.1982020
75Kenya161.2182020
76Maldives148.5722020
77Yemen144.5272020
78Uzbekistan144.1032020
79Seychelles142.3762020
80Tunisia128.1422020
81Madagascar126.1382020
82Mali125.3962020
83Zimbabwe124.4272020
84Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc123.2632020
85Chad105.1052020
86Nepal97.8222020
87Nauru97.7122020
88Litva95.4692020
89Croatia93.3952020
90Somalia90.0752020
91Quần đảo Marshall88.2002020
92Ukraina88.0502020
93Honduras86.9972020
94Algeria76.9552020
95Estonia75.2332020
96Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất74.4362020
97Côte d’Ivoire74.3592020
98Nicaragua73.5362020
99Congo - Brazzaville71.5372020
100Benin69.9972020
101El Salvador67.8182020
102Latvia65.7062020
103Vanuatu64.9502020
104Uruguay62.9782020
105Guinea-Bissau62.4072020
106Azerbaijan61.2442020
107Ethiopia60.3482020
108Iraq57.5142020
109Kazakhstan53.1402020
110Gambia51.0452020
111Guatemala47.5672020
112Niger46.6492020
113Cuba46.3882020
114Quần đảo Solomon46.0502020
115Sudan44.1602020
116Nam Sudan43.0352020
117Costa Rica42.9482020
118Guyana41.4622020
119Fiji37.8322020
120Rwanda34.9082020
121Liberia32.6922020
122Libya31.9152020
123Paraguay31.0752020
124Suriname29.8092020
125Burkina Faso29.8052020
126Bolivia29.6422020
127Mauritius29.2992020
128Gabon28.9542020
129Cộng hòa Trung Phi27.7792020
130Séc24.1302020
131Hungary23.9192020
132Curaçao23.0702020
133Malta21.9332020
134Comoros20.6812020
135Romania20.3442020
136Bỉ20.1632020
137Burundi20.0792020
138Cape Verde19.9882020
139Bulgaria19.2992020
140Armenia19.1002020
141Togo18.7642020
142Cộng hòa Dominica17.4942020
143Israel17.2602020
144Bahrain17.2482020
145Albania16.8952020
146Haiti16.8132020
147Brunei16.5912020
148Qatar15.1092020
149Turkmenistan14.7552020
150Jamaica13.8022020
151Polynesia thuộc Pháp13.3942020
152Trinidad và Tobago12.9172020
153Moldova12.6002020
154Afghanistan11.4442020
155Tuvalu11.2952020
156Belarus10.2052020
157Samoa9.9612020
158Síp8.7022020
159Serbia8.6422020
160Timor-Leste7.9912020
161Bahamas7.4392020
162Singapore7.2842020
163Guinea Xích Đạo5.9762020
164Syria5.7002020
165São Tomé và Príncipe5.6792020
166Lãnh thổ Palestine5.3532020
167Kyrgyzstan5.1202020
168Áo4.8922020
169New Caledonia4.8272020
170Bosnia và Herzegovina4.1212020
171Slovakia4.0322020
172Thụy Sĩ3.8542020
173Kuwait3.5532020
174Li-băng3.4382020
175Quần đảo Eo biển3.1812020
176Antigua và Barbuda3.1352020
177Đảo Man2.7582020
178Lesotho2.6722020
179Jordan2.6392020
180Tajikistan2.5852020
181Djibouti2.3232020
182St. Vincent và Grenadines2.1412020
183Bắc Macedonia2.1072020
184Slovenia1.9852020
185Grenada1.9192020
186Eritrea1.9052020
187Botswana1.7292020
188Montenegro1.7012020
189Puerto Rico1.5912020
190St. Lucia1.5162020
191Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc1.5002020
192Quần đảo Turks và Caicos1.2972020
193Tonga1.2022020
194Quần đảo Virgin thuộc Anh1.1222020
195Barbados1.0592020
196Samoa thuộc Mỹ972,992020
197Palau7912020
198St. Kitts và Nevis650,042020
199Dominica527,12020
200Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ361,272020
201Bermuda358,482020
202Sint Maarten2532020
203Quần đảo Cayman2072020
204Bhutan181,52020
205St. Martin1802020
206Aruba161,52020
207Guam129,072020
208Quần đảo Bắc Mariana109,922020
209Eswatini802020
210Mông Cổ252020
211Gibraltar21,022020
212Luxembourg82020
213Monaco12020
214Andorra02020
214Liechtenstein02020
214San Marino02020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (1)

Kosovo

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản lượng đánh bắt và nuôi trồng thủy sản kết hợp tính bằng tấn.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
World Bank · ER.FSH.PROD.MT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Total fisheries production measures the volume of aquatic species caught by a country for all commercial, industrial, recreational and subsistence purposes. The harvest from mariculture, aquaculture and other kinds of fish farming is also included.

{
  "id": "ER.FSH.PROD.MT",
  "name": "Total fisheries production (metric tons)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Total fisheries production measures the volume of aquatic species caught by a country for all commercial, industrial, recreational and subsistence purposes. The harvest from mariculture, aquaculture and other kinds of fish farming is also included.",
  "sourceOrganization": "Food and Agriculture Organization., Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}