Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #118

Sản xuất thủy sản & nuôi trồng thủy sản2022

Sản lượng đánh bắt và nuôi trồng thủy sản kết hợp tính bằng tấn.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu216 / 217Không quan sát: 1
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc88.614.076 tấn

Top 10

tấn · 2022
01Trung Quốc
88.614.076
02Indonesia
22.267.597
03Ấn Độ
15.774.325
04Việt Nam
8.576.704
05Peru
5.509.033
06Nga
5.345.264
07Hoa Kỳ
5.180.470
08Bangladesh
4.759.224
09Na Uy
4.290.628
10Chile
4.215.232

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất thủy sản & nuôi trồng thủy sản · 2022 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Trung Quốc88.614.0762022
02Indonesia22.267.5972022
03Ấn Độ15.774.3252022
04Việt Nam8.576.7042022
05Peru5.509.0332022
06Nga5.345.2642022
07Hoa Kỳ5.180.4702022
08Bangladesh4.759.2242022
09Na Uy4.290.6282022
10Chile4.215.2322022
11Philippines4.120.5012022
12Nhật Bản3.924.4312022
13Hàn Quốc3.601.2162022
14Myanmar (Miến Điện)2.911.3082022
15Thái Lan2.429.7192022
16Ai Cập1.992.3552022
17Mexico1.972.9942022
18Malaysia1.900.4502022
19Ecuador1.814.0152022
20Iceland1.714.3872022
21Ma-rốc1.572.2332022
22Iran1.351.9362022
23Brazil1.326.9572022
24Tây Ban Nha1.082.1952022
25Nigeria1.043.2302022
26Canada913.1232022
27Triều Tiên899.0202022
28Argentina893.2172022
29Campuchia862.2002022
30Thổ Nhĩ Kỳ849.8262022
31Vương quốc Anh823.0902022
32Colombia783.8472022
33Oman751.8282022
34Pháp733.5492022
35Quần đảo Faroe715.3222022
36Mauritania703.6292022
37Pakistan666.2452022
38Nam Phi596.1482022
39Tanzania548.8222022
40Uganda546.3572022
41Angola541.6252022
42Ghana536.9772022
43Senegal507.6352022
44Đan Mạch495.6852022
45New Zealand452.9772022
46Mozambique449.6382022
47Greenland399.2012022
48Sri Lanka391.4182022
49Guinea382.4482022
50Namibia376.4502022
51Australia362.7662022
52Hà Lan338.1802022
53Congo - Kinshasa279.6802022
54Italy274.2672022
55Venezuela259.6732022
56Ireland257.5532022
57Papua New Guinea251.9072022
58Cameroon235.3732022
59Lào215.6002022
60Sierra Leone215.3002022
61Ba Lan214.7252022
62Kiribati211.4172022
63Hy Lạp207.4922022
64Đức205.8292022
65Belize203.3312022
66Panama201.7072022
67Georgia201.5332022
68Malawi194.0132022
69Zambia193.3432022
70Uzbekistan185.2772022
71Ả Rập Xê-út184.1082022
72Kenya179.4872022
73Bồ Đào Nha178.7872022
74Micronesia176.4592022
75Thụy Điển163.3552022
76Maldives155.2172022
77Madagascar152.7372022
78Yemen150.4802022
79Phần Lan142.2502022
80Seychelles137.8422022
81Tunisia133.2082022
82Mali119.2162022
83Litva111.7952022
84Zimbabwe109.1732022
85Algeria108.9292022
86Nepal108.3852022
87Nauru108.0552022
88Chad107.1102022
89Ethiopia101.8272022
90Somalia97.3382022
91Honduras93.3862022
92Quần đảo Marshall91.6622022
93Croatia90.8932022
94Vanuatu85.8752022
95Nicaragua84.4332022
96Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc80.5612022
97Côte d’Ivoire79.6032022
98Estonia74.7402022
99El Salvador73.0342022
100Uruguay69.0322022
101Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất68.9472022
102Benin66.0022022
103Iraq65.5852022
104Congo - Brazzaville65.1112022
105Kazakhstan65.1042022
106Guinea-Bissau63.8502022
107Latvia62.3782022
108Quần đảo Solomon62.1782022
109Azerbaijan59.9382022
110Guatemala59.0982022
111Gambia54.0042022
112Bolivia53.1512022
113Sudan50.7502022
114Costa Rica50.4412022
115Niger48.1702022
116Nam Sudan48.0372022
117Tuvalu42.7812022
118Rwanda39.1372022
119Guyana38.5522022
120Paraguay37.9052022
121Ukraina37.8472022
122Mauritius35.2032022
123Suriname33.6952022
124Fiji32.8352022
125Libya32.6202022
126Gabon31.0792022
127Burkina Faso30.9382022
128Liberia30.7132022
129Cuba29.9242022
130Cộng hòa Trung Phi29.3502022
131Armenia25.0002022
132Hungary23.1542022
133Togo22.6582022
134Séc22.6402022
135Cộng hòa Dominica21.7352022
136Brunei21.2132022
137Malta20.8602022
138Kyrgyzstan20.7292022
139Burundi20.4752022
140Bahrain19.8932022
141Bỉ18.9532022
142Comoros18.6772022
143Qatar18.5372022
144Albania17.8002022
145Romania17.4672022
146Haiti17.0032022
147Israel15.9202022
148Turkmenistan15.2822022
149Bulgaria14.6472022
150Jamaica13.4932022
151Afghanistan13.1502022
152Polynesia thuộc Pháp13.1222022
153Trinidad và Tobago13.0762022
154Moldova12.9102022
155Samoa9.5982022
156Bahamas9.3462022
157Serbia8.9552022
158Síp8.9312022
159Curaçao8.8522022
160Cape Verde8.5312022
161Timor-Leste7.6792022
162Belarus7.5202022
163Singapore6.7512022
164Guinea Xích Đạo6.6292022
165Syria6.1852022
166São Tomé và Príncipe5.7032022
167New Caledonia5.1882022
168Áo5.0692022
169Lãnh thổ Palestine4.9262022
170Tajikistan4.7552022
171Slovakia4.5092022
172Bosnia và Herzegovina4.2652022
173Thụy Sĩ3.9962022
174Botswana3.8652022
175Li-băng3.6082022
176Quần đảo Eo biển3.4802022
177Jordan3.2572022
178Antigua và Barbuda3.2502022
179Quần đảo Turks và Caicos3.2412022
180Djibouti3.0712022
181Đảo Man3.0492022
182Kuwait2.3462022
183Bắc Macedonia2.2612022
184Puerto Rico2.1612022
185St. Lucia2.0632022
186Grenada1.9792022
187Slovenia1.9302022
188Lesotho1.9162022
189Montenegro1.8902022
190Eritrea1.6772022
191Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc1.5002022
192Tonga1.4252022
193Samoa thuộc Mỹ1.4112022
194St. Vincent và Grenadines1.2642022
195Quần đảo Virgin thuộc Anh1.1382022
196Barbados966,082022
197Palau823,042022
198St. Kitts và Nevis6742022
199Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ420,152022
200Bermuda3922022
201Dominica292,52022
202Sint Maarten2532022
203Quần đảo Cayman2132022
204St. Martin1802022
205Aruba173,52022
206Quần đảo Bắc Mariana173,422022
207Guam117,972022
208Bhutan1042022
209Eswatini902022
210Gibraltar25,92022
211Luxembourg82022
212Monaco12022
213Andorra02022
213Liechtenstein02022
213Mông Cổ02022
213San Marino02022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (1)

Kosovo

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản lượng đánh bắt và nuôi trồng thủy sản kết hợp tính bằng tấn.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
World Bank · ER.FSH.PROD.MT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Total fisheries production measures the volume of aquatic species caught by a country for all commercial, industrial, recreational and subsistence purposes. The harvest from mariculture, aquaculture and other kinds of fish farming is also included.

{
  "id": "ER.FSH.PROD.MT",
  "name": "Total fisheries production (metric tons)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Total fisheries production measures the volume of aquatic species caught by a country for all commercial, industrial, recreational and subsistence purposes. The harvest from mariculture, aquaculture and other kinds of fish farming is also included.",
  "sourceOrganization": "Food and Agriculture Organization., Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}