Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #118

Sản xuất thủy sản & nuôi trồng thủy sản2021

Sản lượng đánh bắt và nuôi trồng thủy sản kết hợp tính bằng tấn.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu216 / 217Không quan sát: 1
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc85.948.134 tấn

Top 10

tấn · 2021
01Trung Quốc
85.948.134
02Indonesia
21.905.568
03Ấn Độ
14.433.205
04Việt Nam
8.306.716
05Peru
6.726.989
06Nga
5.495.811
07Hoa Kỳ
5.187.134
08Bangladesh
4.621.668
09Na Uy
4.250.921
10Nhật Bản
4.201.060

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất thủy sản & nuôi trồng thủy sản · 2021 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Trung Quốc85.948.1342021
02Indonesia21.905.5682021
03Ấn Độ14.433.2052021
04Việt Nam8.306.7162021
05Peru6.726.9892021
06Nga5.495.8112021
07Hoa Kỳ5.187.1342021
08Bangladesh4.621.6682021
09Na Uy4.250.9212021
10Nhật Bản4.201.0602021
11Philippines4.088.6552021
12Chile3.834.7172021
13Hàn Quốc3.796.7212021
14Myanmar (Miến Điện)2.709.5072021
15Thái Lan2.424.8212021
16Ai Cập2.000.9982021
17Mexico1.923.4862021
18Ecuador1.767.2702021
19Malaysia1.758.2862021
20Ma-rốc1.433.5342021
21Iran1.335.7572021
22Iceland1.224.3842021
23Brazil1.185.7262021
24Nigeria1.080.8552021
25Tây Ban Nha1.080.0402021
26Canada973.5112021
27Oman923.7862021
28Triều Tiên892.6302021
29Argentina891.5272021
30Vương quốc Anh874.7682021
31Campuchia856.4002021
32Thổ Nhĩ Kỳ799.8442021
33Uganda773.1532021
34Mauritania762.8682021
35Pháp712.0782021
36Pakistan661.2712021
37Quần đảo Faroe658.4792021
38Colombia633.4532021
39Nam Phi626.7312021
40Angola571.3522021
41Tanzania544.0252021
42Senegal515.1782021
43Đan Mạch506.2242021
44Ghana482.7072021
45New Zealand460.6322021
46Guinea450.3202021
47Sri Lanka423.1232021
48Mozambique413.7972021
49Greenland370.4972021
50Australia350.8382021
51Hà Lan337.2392021
52Namibia318.1742021
53Italy296.6422021
54Ireland284.2582021
55Congo - Kinshasa266.8352021
56Venezuela258.9252021
57Papua New Guinea235.4202021
58Ba Lan234.9942021
59Panama231.0412021
60Cameroon223.4202021
61Đức222.6252021
62Lào206.0102021
63Sierra Leone205.0352021
64Hy Lạp203.5572021
65Kiribati199.3532021
66Bồ Đào Nha199.0682021
67Georgia198.3662021
68Belize190.0622021
69Malawi185.9512021
70Thụy Điển182.7692021
71Zambia181.5952021
72Ả Rập Xê-út177.8522021
73Kenya173.6892021
74Uzbekistan171.9332021
75Micronesia165.2472021
76Yemen149.5402021
77Phần Lan148.3792021
78Seychelles146.2912021
79Maldives145.0012021
80Madagascar130.8262021
81Tunisia128.9042021
82Nauru123.4132021
83Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc119.1882021
84Zimbabwe115.2522021
85Mali113.9042021
86Nepal105.2912021
87Chad103.1102021
88Litva101.2882021
89Somalia96.8302021
90Quần đảo Marshall95.8212021
91Croatia90.3692021
92Nicaragua86.2932021
93Honduras84.9482021
94Ukraina79.9532021
95Algeria79.4272021
96Côte d’Ivoire73.7452021
97Ethiopia73.5482021
98Vanuatu73.3932021
99Estonia73.0852021
100Benin72.2052021
101El Salvador72.1022021
102Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất70.6072021
103Congo - Brazzaville70.3302021
104Iraq66.4142021
105Uruguay66.3852021
106Guinea-Bissau63.2362021
107Quần đảo Solomon62.6772021
108Latvia62.5602021
109Azerbaijan59.5442021
110Kazakhstan57.2332021
111Gambia53.2292021
112Niger47.6722021
113Sudan47.4702021
114Costa Rica46.9072021
115Guatemala45.0592021
116Nam Sudan45.0352021
117Cuba40.7182021
118Bolivia38.1402021
119Rwanda37.8972021
120Guyana35.4012021
121Tuvalu33.9352021
122Mauritius32.3552021
123Fiji32.3062021
124Suriname32.1712021
125Libya32.0522021
126Paraguay31.7102021
127Burkina Faso30.6092021
128Gabon29.8932021
129Cộng hòa Trung Phi28.3202021
130Liberia26.3192021
131Curaçao25.0302021
132Séc24.3052021
133Hungary22.6252021
134Bulgaria21.9832021
135Cộng hòa Dominica21.3172021
136Burundi20.0902021
137Brunei20.0632021
138Armenia19.7002021
139Comoros19.2032021
140Malta18.9132021
141Togo18.8662021
142Albania18.4852021
143Bỉ18.1602021
144Romania18.0642021
145Bahrain17.0512021
146Israel16.9552021
147Qatar16.6682021
148Haiti16.5532021
149Turkmenistan15.2122021
150Polynesia thuộc Pháp14.3832021
151Jamaica14.1152021
152Trinidad và Tobago13.1022021
153Afghanistan12.9072021
154Moldova12.9052021
155Cape Verde11.1432021
156Serbia10.3612021
157Kyrgyzstan10.3222021
158Síp9.2852021
159Samoa9.1632021
160Belarus9.1162021
161Bahamas8.7062021
162Singapore7.3862021
163Timor-Leste7.2182021
164Guinea Xích Đạo6.3272021
165Syria6.1152021
166Lãnh thổ Palestine5.3582021
167Áo5.2702021
168São Tomé và Príncipe5.1172021
169New Caledonia4.7642021
170Tajikistan4.3892021
171Slovakia4.3292021
172Bosnia và Herzegovina4.1642021
173Kuwait3.9832021
174Thụy Sĩ3.8602021
175Li-băng3.5662021
176Quần đảo Eo biển3.3332021
177Antigua và Barbuda3.2252021
178Djibouti3.0892021
179Đảo Man3.0562021
180Jordan2.8102021
181Quần đảo Turks và Caicos2.2772021
182Botswana2.2082021
183Bắc Macedonia2.1752021
184Slovenia1.9552021
185St. Lucia1.7852021
186Montenegro1.7112021
187St. Vincent và Grenadines1.6002021
188Puerto Rico1.5912021
189Lesotho1.5802021
190Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc1.5002021
191Grenada1.3402021
192Tonga1.2162021
193Samoa thuộc Mỹ1.2122021
194Quần đảo Virgin thuộc Anh1.1342021
195Eritrea1.0972021
196Barbados984,172021
197Palau835,22021
198St. Kitts và Nevis676,012021
199Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ426,142021
200Bermuda4192021
201Dominica289,472021
202Sint Maarten2532021
203Quần đảo Bắc Mariana210,692021
204Quần đảo Cayman2102021
205Bhutan194,12021
206St. Martin1802021
207Aruba166,52021
208Guam109,582021
209Eswatini852021
210Gibraltar22,582021
211Luxembourg82021
212Monaco12021
213Andorra02021
213Liechtenstein02021
213Mông Cổ02021
213San Marino02021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (1)

Kosovo

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản lượng đánh bắt và nuôi trồng thủy sản kết hợp tính bằng tấn.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
World Bank · ER.FSH.PROD.MT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Total fisheries production measures the volume of aquatic species caught by a country for all commercial, industrial, recreational and subsistence purposes. The harvest from mariculture, aquaculture and other kinds of fish farming is also included.

{
  "id": "ER.FSH.PROD.MT",
  "name": "Total fisheries production (metric tons)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Total fisheries production measures the volume of aquatic species caught by a country for all commercial, industrial, recreational and subsistence purposes. The harvest from mariculture, aquaculture and other kinds of fish farming is also included.",
  "sourceOrganization": "Food and Agriculture Organization., Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}