Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #118

Sản xuất thủy sản & nuôi trồng thủy sản2023

Sản lượng đánh bắt và nuôi trồng thủy sản kết hợp tính bằng tấn.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu215 / 217Không quan sát: 2
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc91.540.332 tấn

Top 10

tấn · 2023
01Trung Quốc
91.540.332
02Indonesia
23.212.576
03Ấn Độ
17.499.108
04Việt Nam
8.835.265
05Nga
5.763.303
06Hoa Kỳ
5.152.602
07Bangladesh
4.915.240
08Na Uy
4.194.388
09Philippines
4.101.868
10Chile
4.099.413

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất thủy sản & nuôi trồng thủy sản · 2023 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Trung Quốc91.540.3322023
02Indonesia23.212.5762023
03Ấn Độ17.499.1082023
04Việt Nam8.835.2652023
05Nga5.763.3032023
06Hoa Kỳ5.152.6022023
07Bangladesh4.915.2402023
08Na Uy4.194.3882023
09Philippines4.101.8682023
10Chile4.099.4132023
11Nhật Bản3.865.2012023
12Hàn Quốc3.706.5362023
13Peru3.624.4742023
14Myanmar (Miến Điện)2.825.2302023
15Thái Lan2.548.8822023
16Mexico2.126.4712023
17Ai Cập2.019.6202023
18Ecuador1.932.0812023
19Malaysia1.800.8942023
20Brazil1.511.2562023
21Iceland1.497.2752023
22Ma-rốc1.437.1562023
23Iran1.418.2142023
24Nigeria1.058.4652023
25Thổ Nhĩ Kỳ1.010.3552023
26Tây Ban Nha1.009.6682023
27Vương quốc Anh903.3872023
28Triều Tiên893.3302023
29Quần đảo Faroe890.8332023
30Argentina874.8752023
31Canada871.3922023
32Campuchia866.2502023
33Uganda846.4932023
34Oman711.6942023
35Pakistan678.6982023
36Pháp663.7742023
37Mauritania663.2692023
38Colombia629.1542023
39Tanzania603.4732023
40Angola563.1412023
41Nam Phi532.1802023
42Senegal531.7312023
43Đan Mạch528.3582023
44Ghana501.0352023
45Mozambique483.2662023
46New Zealand436.3642023
47Guinea421.6002023
48Sri Lanka399.0492023
49Greenland397.3232023
50Namibia373.4812023
51Australia355.6102023
52Hà Lan309.2322023
53Congo - Kinshasa267.3102023
54Ireland260.2522023
55Kiribati257.5862023
56Italy254.6032023
57Papua New Guinea252.9402023
58Venezuela247.4272023
59Cameroon241.5622023
60Panama231.3062023
61Lào224.1312023
62Malawi217.5982023
63Đức217.4332023
64Ả Rập Xê-út214.9362023
65Georgia213.0312023
66Ba Lan212.4502023
67Sierra Leone207.0752023
68Hy Lạp204.9342023
69Zambia199.9762023
70Belize197.9292023
71Uzbekistan195.8822023
72Kenya192.7932023
73Bồ Đào Nha186.2182023
74Madagascar177.5502023
75Thụy Điển166.0972023
76Micronesia165.3482023
77Maldives160.6962023
78Yemen151.0262023
79Phần Lan143.8852023
80Seychelles139.2482023
81Ethiopia131.8272023
82Tunisia129.1032023
83Honduras123.5502023
84Mali121.5392023
85Nepal113.7402023
86Chad109.1152023
87Litva106.6632023
88Algeria100.5122023
89Zimbabwe99.1592023
90Somalia99.0992023
91Nauru90.7002023
92Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc88.6382023
93Côte d’Ivoire85.0962023
94Croatia83.0582023
95Nicaragua80.5542023
96Estonia77.6142023
97Quần đảo Marshall73.9392023
98Vanuatu69.3262023
99El Salvador68.5772023
100Latvia67.6222023
101Uruguay67.1622023
102Azerbaijan66.4962023
103Congo - Brazzaville61.8872023
104Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất61.7032023
105Kazakhstan61.2162023
106Iraq60.4792023
107Guinea-Bissau59.5102023
108Guatemala55.8142023
109Gambia55.5122023
110Benin54.5782023
111Nam Sudan50.0352023
112Niger49.8662023
113Tuvalu49.0002023
114Quần đảo Solomon48.7282023
115Sudan46.1602023
116Costa Rica45.6952023
117Bolivia44.7632023
118Ukraina43.8102023
119Rwanda41.1822023
120Guyana39.8882023
121Mauritius38.1532023
122Paraguay38.1252023
123Kyrgyzstan33.6722023
124Libya33.1752023
125Fiji32.7212023
126Suriname31.8982023
127Burkina Faso31.4662023
128Gabon30.0112023
129Liberia29.5942023
130Cộng hòa Trung Phi29.3902023
131Cuba26.2392023
132Armenia25.9002023
133Togo23.8052023
134Malta22.8472023
135Hungary22.3872023
136Séc21.9822023
137Cộng hòa Dominica21.2462023
138Burundi20.3152023
139Brunei19.3872023
140Albania19.3382023
141Qatar19.0402023
142Bỉ18.2532023
143Romania17.8782023
144Haiti16.7132023
145Bulgaria16.6322023
146Israel16.6152023
147Bahrain16.6062023
148Turkmenistan15.4102023
149Moldova14.2452023
150Comoros13.8832023
151Polynesia thuộc Pháp13.8722023
152Afghanistan13.6602023
153Jamaica13.5002023
154Trinidad và Tobago13.1172023
155Samoa10.5482023
156Serbia9.0762023
157Cape Verde8.8882023
158Bahamas8.7002023
159Belarus7.9932023
160Timor-Leste7.6572023
161Guinea Xích Đạo7.2272023
162Síp6.9242023
163Syria5.9552023
164São Tomé và Príncipe5.6482023
165Áo5.5202023
166Tajikistan5.4532023
167New Caledonia5.0382023
168Slovakia4.4242023
169Singapore4.3812023
170Bosnia và Herzegovina4.3712023
171Thụy Sĩ4.1402023
172Lãnh thổ Palestine3.8912023
173Grenada3.7692023
174Li-băng3.6682023
175Đảo Man3.4762023
176Jordan3.3842023
177Antigua và Barbuda3.2852023
178Kuwait3.2752023
179Djibouti3.1862023
180Quần đảo Turks và Caicos2.3592023
181Curaçao2.2512023
182Montenegro2.1802023
183Puerto Rico2.1602023
184Bắc Macedonia2.1532023
185Lesotho2.0862023
186St. Lucia2.0102023
187Eritrea1.8822023
188Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc1.5002023
189Slovenia1.4002023
190Samoa thuộc Mỹ1.2672023
191Tonga1.2412023
192Botswana1.2072023
193Quần đảo Virgin thuộc Anh1.1282023
194St. Vincent và Grenadines1.0092023
195Barbados938,582023
196Palau814,632023
197St. Kitts và Nevis6792023
198Dominica5212023
199Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ441,362023
200Bermuda3212023
201Sint Maarten2532023
202Quần đảo Cayman2152023
203St. Martin1802023
204Aruba171,52023
205Guam141,242023
206Quần đảo Bắc Mariana102,552023
207Eswatini902023
208Bhutan482023
209Gibraltar28,742023
210Luxembourg82023
211Monaco12023
212Andorra02023
212Liechtenstein02023
212Mông Cổ02023
212San Marino02023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (2)

Kosovo · Quần đảo Eo biển

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản lượng đánh bắt và nuôi trồng thủy sản kết hợp tính bằng tấn.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
World Bank · ER.FSH.PROD.MT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Total fisheries production measures the volume of aquatic species caught by a country for all commercial, industrial, recreational and subsistence purposes. The harvest from mariculture, aquaculture and other kinds of fish farming is also included.

{
  "id": "ER.FSH.PROD.MT",
  "name": "Total fisheries production (metric tons)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Total fisheries production measures the volume of aquatic species caught by a country for all commercial, industrial, recreational and subsistence purposes. The harvest from mariculture, aquaculture and other kinds of fish farming is also included.",
  "sourceOrganization": "Food and Agriculture Organization., Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}