Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #013

Diện tích rừng2020

Tổng diện tích được phân loại là rừng theo nguồn.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu214 / 217Không quan sát: 3
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuNga8.153.120 km²

Top 10

km² · 2020
01Nga
8.153.120
02Brazil
4.966.196
03Canada
3.469.281
04Hoa Kỳ
3.097.950
05Trung Quốc
2.199.780
06Australia
1.340.051
07Congo - Kinshasa
1.261.550
08Indonesia
921.332
09Peru
723.304
10Ấn Độ
721.600

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Diện tích rừng · 2020 · km²
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (km²)Năm
01Nga8.153.1202020
02Brazil4.966.1962020
03Canada3.469.2812020
04Hoa Kỳ3.097.9502020
05Trung Quốc2.199.7802020
06Australia1.340.0512020
07Congo - Kinshasa1.261.5502020
08Indonesia921.3322020
09Peru723.3042020
10Ấn Độ721.6002020
11Angola666.0742020
12Mexico656.9202020
13Colombia591.4192020
14Bolivia508.3382020
15Venezuela462.3092020
16Tanzania457.4502020
17Zambia448.1402020
18Mozambique367.4382020
19Papua New Guinea358.5582020
20Argentina285.7302020
21Myanmar (Miến Điện)285.4392020
22Thụy Điển279.8002020
23Nhật Bản249.3502020
24Gabon235.3062020
25Phần Lan224.0902020
26Cộng hòa Trung Phi223.0302020
27Thổ Nhĩ Kỳ222.2042020
28Congo - Brazzaville219.4602020
29Nigeria216.2702020
30Cameroon203.4052020
31Thái Lan198.7302020
32Malaysia191.1402020
33Tây Ban Nha185.7222020
34Guyana184.1532020
35Sudan183.6002020
36Chile182.1072020
37Zimbabwe174.4462020
38Pháp172.5302020
39Ethiopia170.6852020
40Nam Phi170.5012020
41Lào165.9552020
42Paraguay161.0232020
43Botswana152.5472020
44Suriname151.9632020
45Việt Nam146.4312020
46Mông Cổ141.7282020
47Mali132.9602020
48Ecuador124.9782020
49Madagascar124.2982020
50Na Uy121.8002020
51Đức114.1902020
52Iran107.5202020
53New Zealand98.9262020
54Ukraina96.9002020
55Italy95.6612020
56Ba Lan94.8302020
57Belarus87.6762020
58Campuchia80.6842020
59Senegal80.6822020
60Ghana79.8572020
61Liberia76.1742020
62Philippines71.8862020
63Nam Sudan71.5702020
64Romania69.2912020
65Namibia66.3892020
66Honduras63.5932020
67Hàn Quốc62.8702020
68Burkina Faso62.1642020
69Guinea61.8902020
70Triều Tiên60.3002020
71Somalia59.8002020
72Nepal59.6202020
73Ma-rốc57.4252020
74Chad43.1302020
75Panama42.1382020
76Turkmenistan41.2702020
77Hy Lạp39.0182020
78Bulgaria38.9302020
79Áo38.8982020
80Pakistan37.2592020
81Uzbekistan36.8972020
82Kenya36.1112020
83Guatemala35.2782020
84Kazakhstan34.5472020
85Latvia34.1082020
86Nicaragua34.0752020
87Bồ Đào Nha33.1202020
88Cuba32.4202020
89Vương quốc Anh31.9002020
90Benin31.3522020
91Costa Rica30.3492020
92Côte d’Ivoire28.3672020
93Georgia28.2242020
94Bhutan27.2502020
95Serbia27.2272020
96Séc26.7712020
97Sierra Leone25.3492020
98Quần đảo Solomon25.2302020
99Guinea Xích Đạo24.4842020
100Estonia24.3842020
101Uganda23.3792020
102Malawi22.4172020
103Litva22.0102020
104Bosnia và Herzegovina21.8792020
105Cộng hòa Dominica21.4412020
106Sri Lanka21.1302020
107Hungary20.5302020
108Uruguay20.3102020
109Guinea-Bissau19.8002020
110Algeria19.4902020
111Croatia19.3912020
112Slovakia19.2592020
113Bangladesh18.8342020
114Kyrgyzstan13.1542020
115Belize12.7712020
116Thụy Sĩ12.6912020
117Slovenia12.3782020
118Togo12.0932020
119Afghanistan12.0842020
120Fiji11.4002020
121Azerbaijan11.3182020
122Niger10.7972020
123Eritrea10.5532020
124Bắc Macedonia10.0152020
125Ả Rập Xê-út9.7702020
126Timor-Leste9.2112020
127New Caledonia8.3802020
128Montenegro8.2702020
129Iraq8.2502020
130Albania7.8892020
131Ireland7.8202020
132Tunisia7.0272020
133Bỉ6.8932020
134Đan Mạch6.2842020
135Jamaica5.9692020
136El Salvador5.8392020
137Yemen5.4902020
138Syria5.2212020
139Bahamas5.0992020
140Eswatini4.9762020
141Puerto Rico4.9632020
142Vanuatu4.4232020
143Tajikistan4.2382020
144Moldova3.8652020
145Brunei3.8002020
146Hà Lan3.6952020
147Haiti3.4732020
148Armenia3.2852020
149Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất3.1732020
150Mauritania3.1282020
151Burundi2.7962020
152Rwanda2.7602020
153Gambia2.4272020
154Trinidad và Tobago2.2822020
155Libya2.1702020
156Síp1.7252020
157Samoa1.6172020
158Polynesia thuộc Pháp1.4952020
159Li-băng1.4332020
160Israel1.4002020
161Jordan9752020
162Luxembourg8872020
163Micronesia644,22020
164São Tomé và Príncipe5192020
165Iceland513,52020
166Dominica478,72020
167Cape Verde457,22020
168Ai Cập449,82020
169Palau414,12020
170Mauritius387,72020
171Lesotho345,22020
172Seychelles3372020
173Comoros329,22020
174St. Vincent và Grenadines285,42020
175Guam2802020
176Quần đảo Bắc Mariana243,62020
177St. Lucia207,72020
178Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ199,12020
179Grenada1772020
180Samoa thuộc Mỹ171,32020
181Andorra1602020
182Singapore155,72020
183Quần đảo Cayman127,22020
184St. Kitts và Nevis1102020
185Quần đảo Turks và Caicos105,22020
186Lãnh thổ Palestine101,42020
187Quần đảo Marshall942020
188Tonga89,52020
189Antigua và Barbuda81,22020
190Liechtenstein672020
191Barbados632020
192Kuwait62,52020
193Djibouti582020
194Quần đảo Virgin thuộc Anh36,22020
195Đảo Man34,62020
196Oman252020
197St. Martin12,42020
198Kiribati11,82020
199Quần đảo Eo biển10,22020
200Bermuda102020
200San Marino102020
200Tuvalu102020
203Maldives8,22020
204Bahrain72020
205Malta4,62020
206Aruba4,22020
207Sint Maarten3,72020
208Greenland2,22020
209Quần đảo Faroe0,82020
210Curaçao0,72020
211Gibraltar02020
211Monaco02020
211Nauru02020
211Qatar02020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (3)

Kosovo · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tổng diện tích được phân loại là rừng theo nguồn.
Đơn vị
km²
Nguồn & định nghĩa
World Bank · AG.LND.FRST.K2
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Forest area is land under natural or planted stands of trees of at least 5 meters in situ, whether productive or not, and excludes tree stands in agricultural production systems (for example, in fruit plantations and agroforestry systems) and trees in urban parks and gardens.

{
  "id": "AG.LND.FRST.K2",
  "name": "Forest area (sq. km)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Forest area is land under natural or planted stands of trees of at least 5 meters in situ, whether productive or not, and excludes tree stands in agricultural production systems (for example, in fruit plantations and agroforestry systems) and trees in urban parks and gardens.",
  "sourceOrganization": "FAOSTAT, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://www.fao.org/faostat/en/#data/RL, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "1",
      "value": "Agriculture & Rural Development  "
    },
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}