Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #013

Diện tích rừng2021

Tổng diện tích được phân loại là rừng theo nguồn.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu214 / 217Không quan sát: 3
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuNga8.153.120 km²

Top 10

km² · 2021
01Nga
8.153.120
02Brazil
4.953.910
03Canada
3.468.911
04Hoa Kỳ
3.097.950
05Trung Quốc
2.218.580
06Australia
1.340.051
07Congo - Kinshasa
1.250.540
08Indonesia
915.277
09Ấn Độ
724.260
10Peru
721.575

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Diện tích rừng · 2021 · km²
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (km²)Năm
01Nga8.153.1202021
02Brazil4.953.9102021
03Canada3.468.9112021
04Hoa Kỳ3.097.9502021
05Trung Quốc2.218.5802021
06Australia1.340.0512021
07Congo - Kinshasa1.250.5402021
08Indonesia915.2772021
09Ấn Độ724.2602021
10Peru721.5752021
11Angola660.5232021
12Mexico655.6402021
13Colombia589.4262021
14Bolivia506.2082021
15Venezuela461.7342021
16Tanzania452.7602021
17Zambia446.2582021
18Mozambique364.9762021
19Papua New Guinea358.2222021
20Argentina284.6402021
21Myanmar (Miến Điện)282.5422021
22Thụy Điển279.8002021
23Nhật Bản249.3502021
24Gabon235.1872021
25Phần Lan224.0902021
26Thổ Nhĩ Kỳ223.7642021
27Cộng hòa Trung Phi222.7302021
28Congo - Brazzaville219.3102021
29Nigeria214.6372021
30Cameroon202.8452021
31Thái Lan198.3702021
32Malaysia190.6392021
33Tây Ban Nha185.7652021
34Guyana184.0612021
35Chile183.3362021
36Sudan181.8702021
37Zimbabwe173.9852021
38Pháp173.3642021
39Nam Phi170.1372021
40Ethiopia169.9552021
41Lào165.6102021
42Paraguay158.2292021
43Suriname151.8402021
44Botswana151.3642021
45Việt Nam147.1902021
46Mông Cổ141.7172021
47Mali132.9602021
48Ecuador124.3362021
49Madagascar124.1662021
50Na Uy121.8782021
51Đức114.1902021
52Iran107.6602021
53New Zealand99.0852021
54Ukraina96.9602021
55Italy96.1992021
56Ba Lan94.9502021
57Belarus87.8212021
58Senegal80.2822021
59Ghana79.9292021
60Campuchia79.1272021
61Liberia75.8722021
62Philippines72.2352021
63Nam Sudan71.5702021
64Romania69.2912021
65Namibia65.6792021
66Honduras63.3832021
67Hàn Quốc62.7702021
68Burkina Faso61.6642021
69Guinea61.4902021
70Triều Tiên60.0902021
71Nepal59.6202021
72Somalia59.0332021
73Ma-rốc57.5302021
74Panama42.0242021
75Chad42.0132021
76Turkmenistan41.2702021
77Bulgaria39.0602021
78Hy Lạp39.0182021
79Áo38.9262021
80Uzbekistan37.1552021
81Pakistan36.8462021
82Kenya36.1112021
83Guatemala35.1622021
84Kazakhstan34.8392021
85Latvia34.1472021
86Bồ Đào Nha33.1202021
87Nicaragua33.0752021
88Cuba32.4202021
89Vương quốc Anh31.9872021
90Benin30.8522021
91Costa Rica30.5122021
92Georgia28.2242021
93Bhutan27.2702021
94Côte d’Ivoire27.2382021
95Serbia27.2292021
96Séc26.7892021
97Quần đảo Solomon25.2222021
98Sierra Leone25.1522021
99Guinea Xích Đạo24.4012021
100Estonia24.3842021
101Uganda22.9662021
102Litva22.0272021
103Malawi21.9972021
104Bosnia và Herzegovina21.8792021
105Cộng hòa Dominica21.5222021
106Sri Lanka21.0992021
107Uruguay20.5202021
108Hungary20.5162021
109Guinea-Bissau19.7162021
110Algeria19.5802021
111Croatia19.4162021
112Slovakia19.2592021
113Bangladesh18.8342021
114Kyrgyzstan13.3362021
115Thụy Sĩ12.7262021
116Belize12.6592021
117Slovenia12.3582021
118Afghanistan12.0842021
119Togo12.0632021
120Fiji11.4672021
121Azerbaijan11.4332021
122Niger10.6732021
123Eritrea10.5212021
124Bắc Macedonia10.0152021
125Ả Rập Xê-út9.7702021
126Timor-Leste9.1972021
127New Caledonia8.3792021
128Montenegro8.2702021
129Iraq8.2502021
130Albania7.8892021
131Ireland7.8602021
132Tunisia7.0432021
133Bỉ6.8932021
134Đan Mạch6.2942021
135Jamaica6.0082021
136El Salvador5.7942021
137Yemen5.4902021
138Syria5.2212021
139Bahamas5.0992021
140Eswatini4.9882021
141Puerto Rico4.9682021
142Vanuatu4.4232021
143Tajikistan4.2482021
144Moldova3.8652021
145Brunei3.8002021
146Hà Lan3.7042021
147Haiti3.4422021
148Armenia3.2832021
149Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất3.1732021
150Mauritania3.0742021
151Burundi2.7962021
152Rwanda2.7702021
153Gambia2.3692021
154Trinidad và Tobago2.2782021
155Libya2.1702021
156Síp1.7252021
157Samoa1.6122021
158Polynesia thuộc Pháp1.4952021
159Li-băng1.4392021
160Israel1.4002021
161Jordan9752021
162Luxembourg8872021
163Micronesia644,52021
164Iceland5202021
165São Tomé và Príncipe512,82021
166Dominica478,72021
167Cape Verde460,22021
168Ai Cập449,82021
169Palau414,92021
170Mauritius388,12021
171Lesotho345,22021
172Seychelles3372021
173Comoros324,82021
174St. Vincent và Grenadines285,42021
175Guam2802021
176Quần đảo Bắc Mariana243,62021
177St. Lucia207,72021
178Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ200,62021
179Grenada1772021
180Samoa thuộc Mỹ1712021
181Andorra1602021
182Singapore153,92021
183Quần đảo Cayman126,62021
184St. Kitts và Nevis1102021
185Quần đảo Turks và Caicos105,22021
186Lãnh thổ Palestine101,42021
187Quần đảo Marshall942021
188Tonga89,52021
189Antigua và Barbuda80,532021
190Liechtenstein672021
191Barbados632021
192Kuwait62,52021
193Djibouti58,732021
194Quần đảo Virgin thuộc Anh36,22021
195Đảo Man34,62021
196Oman24,332021
197St. Martin12,42021
198Kiribati11,82021
199Quần đảo Eo biển10,22021
200Bermuda102021
200San Marino102021
200Tuvalu102021
203Maldives8,22021
204Bahrain7,22021
205Malta4,62021
206Aruba4,22021
207Sint Maarten3,72021
208Greenland2,22021
209Quần đảo Faroe0,82021
210Curaçao0,72021
211Gibraltar02021
211Monaco02021
211Nauru02021
211Qatar02021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (3)

Kosovo · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tổng diện tích được phân loại là rừng theo nguồn.
Đơn vị
km²
Nguồn & định nghĩa
World Bank · AG.LND.FRST.K2
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Forest area is land under natural or planted stands of trees of at least 5 meters in situ, whether productive or not, and excludes tree stands in agricultural production systems (for example, in fruit plantations and agroforestry systems) and trees in urban parks and gardens.

{
  "id": "AG.LND.FRST.K2",
  "name": "Forest area (sq. km)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Forest area is land under natural or planted stands of trees of at least 5 meters in situ, whether productive or not, and excludes tree stands in agricultural production systems (for example, in fruit plantations and agroforestry systems) and trees in urban parks and gardens.",
  "sourceOrganization": "FAOSTAT, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://www.fao.org/faostat/en/#data/RL, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "1",
      "value": "Agriculture & Rural Development  "
    },
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}