Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #013

Diện tích rừng2023

Tổng diện tích được phân loại là rừng theo nguồn.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu213 / 217Không quan sát: 4
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuNga8.153.120 km²

Top 10

km² · 2023
01Nga
8.153.120
02Brazil
4.929.788
03Canada
3.468.171
04Hoa Kỳ
3.097.950
05Trung Quốc
2.256.169
06Australia
1.340.051
07Congo - Kinshasa
1.228.511
08Indonesia
903.166
09Ấn Độ
729.592
10Peru
718.119

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Diện tích rừng · 2023 · km²
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (km²)Năm
01Nga8.153.1202023
02Brazil4.929.7882023
03Canada3.468.1712023
04Hoa Kỳ3.097.9502023
05Trung Quốc2.256.1692023
06Australia1.340.0512023
07Congo - Kinshasa1.228.5112023
08Indonesia903.1662023
09Ấn Độ729.5922023
10Peru718.1192023
11Mexico653.0882023
12Angola649.4222023
13Colombia585.4412023
14Bolivia502.0632023
15Venezuela460.7292023
16Tanzania443.3802023
17Zambia442.4942023
18Mozambique360.2652023
19Papua New Guinea357.5522023
20Argentina282.4622023
21Thụy Điển279.8002023
22Myanmar (Miến Điện)276.7482023
23Nhật Bản249.3502023
24Gabon234.9502023
25Thổ Nhĩ Kỳ226.8842023
26Phần Lan224.0902023
27Cộng hòa Trung Phi222.1302023
28Congo - Brazzaville219.0102023
29Nigeria211.3712023
30Cameroon201.7252023
31Thái Lan197.6502023
32Malaysia189.6362023
33Tây Ban Nha185.8502023
34Chile185.7942023
35Guyana183.8772023
36Sudan178.4312023
37Pháp175.0322023
38Zimbabwe173.0642023
39Nam Phi169.4092023
40Ethiopia168.4952023
41Lào164.9202023
42Paraguay152.6432023
43Suriname151.5962023
44Botswana148.9982023
45Việt Nam148.7082023
46Mông Cổ141.6952023
47Mali132.9602023
48Madagascar123.9022023
49Ecuador123.0502023
50Na Uy122.0342023
51Đức114.1902023
52Iran107.8842023
53New Zealand99.5032023
54Italy97.2762023
55Ukraina97.0802023
56Ba Lan95.1902023
57Belarus88.1112023
58Ghana80.0742023
59Senegal79.4822023
60Campuchia76.0132023
61Liberia75.2672023
62Philippines72.9332023
63Nam Sudan71.5702023
64Romania69.2912023
65Namibia64.2592023
66Honduras62.9642023
67Hàn Quốc62.5702023
68Guinea60.6902023
69Burkina Faso60.6642023
70Triều Tiên59.6642023
71Nepal59.6202023
72Ma-rốc57.7382023
73Somalia57.4982023
74Panama41.7962023
75Turkmenistan41.2702023
76Chad39.8042023
77Bulgaria39.3202023
78Hy Lạp39.0182023
79Áo38.9832023
80Uzbekistan37.6722023
81Kenya36.1112023
82Pakistan36.0192023
83Kazakhstan35.4242023
84Guatemala34.9302023
85Latvia34.2242023
86Bồ Đào Nha33.1202023
87Cuba32.4202023
88Vương quốc Anh32.1542023
89Nicaragua31.0752023
90Costa Rica30.8402023
91Benin29.8522023
92Georgia28.2242023
93Bhutan27.3102023
94Serbia27.2362023
95Séc26.8252023
96Quần đảo Solomon25.2082023
97Côte d’Ivoire24.9812023
98Sierra Leone24.7572023
99Estonia24.3842023
100Guinea Xích Đạo24.2332023
101Uganda22.1412023
102Litva22.0542023
103Bosnia và Herzegovina21.8792023
104Cộng hòa Dominica21.6842023
105Malawi21.1572023
106Sri Lanka21.0352023
107Uruguay20.9402023
108Hungary20.4862023
109Algeria19.7762023
110Guinea-Bissau19.5472023
111Croatia19.4662023
112Slovakia19.2592023
113Bangladesh18.8342023
114Kyrgyzstan13.7012023
115Thụy Sĩ12.7942023
116Belize12.4362023
117Slovenia12.3172023
118Afghanistan12.0842023
119Togo12.0042023
120Azerbaijan11.6642023
121Fiji11.6012023
122Eritrea10.4582023
123Niger10.4242023
124Bắc Macedonia10.0152023
125Ả Rập Xê-út9.7702023
126Timor-Leste9.1692023
127New Caledonia8.3772023
128Montenegro8.2702023
129Iraq8.2502023
130Ireland7.9402023
131Albania7.8892023
132Tunisia7.0732023
133Bỉ6.8932023
134Đan Mạch6.3132023
135Jamaica6.0852023
136El Salvador5.7042023
137Yemen5.4902023
138Syria5.2212023
139Bahamas5.0992023
140Eswatini5.0122023
141Puerto Rico4.9782023
142Vanuatu4.4232023
143Tajikistan4.2682023
144Moldova3.8652023
145Brunei3.8002023
146Hà Lan3.7232023
147Haiti3.3802023
148Armenia3.2762023
149Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất3.1732023
150Mauritania2.9642023
151Burundi2.7962023
152Rwanda2.7902023
153Trinidad và Tobago2.2692023
154Gambia2.2552023
155Libya2.1702023
156Síp1.7252023
157Samoa1.6022023
158Polynesia thuộc Pháp1.4952023
159Li-băng1.4512023
160Israel1.4002023
161Jordan9752023
162Luxembourg8872023
163Micronesia645,12023
164Iceland533,132023
165São Tomé và Príncipe500,42023
166Dominica478,72023
167Cape Verde466,22023
168Ai Cập449,82023
169Palau416,52023
170Mauritius388,92023
171Lesotho345,22023
172Seychelles3372023
173Comoros3162023
174St. Vincent và Grenadines285,42023
175Guam2802023
176Quần đảo Bắc Mariana243,62023
177St. Lucia207,72023
178Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ203,62023
179Grenada1772023
180Samoa thuộc Mỹ170,42023
181Andorra1602023
182Singapore150,32023
183Quần đảo Cayman125,932023
184St. Kitts và Nevis1102023
185Quần đảo Turks và Caicos105,22023
186Lãnh thổ Palestine101,42023
187Quần đảo Marshall942023
188Tonga89,52023
189Antigua và Barbuda79,262023
190Liechtenstein672023
191Barbados632023
192Kuwait62,52023
193Djibouti60,442023
194Quần đảo Virgin thuộc Anh36,22023
195Đảo Man34,62023
196Oman23,592023
197St. Martin12,42023
198Kiribati11,82023
199Bermuda102023
199San Marino102023
199Tuvalu102023
202Maldives8,22023
203Bahrain7,62023
204Malta4,62023
205Aruba4,22023
206Sint Maarten3,72023
207Greenland2,22023
208Quần đảo Faroe0,82023
209Curaçao0,72023
210Gibraltar02023
210Monaco02023
210Nauru02023
210Qatar02023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (4)

Kosovo · Quần đảo Eo biển · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tổng diện tích được phân loại là rừng theo nguồn.
Đơn vị
km²
Nguồn & định nghĩa
World Bank · AG.LND.FRST.K2
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Forest area is land under natural or planted stands of trees of at least 5 meters in situ, whether productive or not, and excludes tree stands in agricultural production systems (for example, in fruit plantations and agroforestry systems) and trees in urban parks and gardens.

{
  "id": "AG.LND.FRST.K2",
  "name": "Forest area (sq. km)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Forest area is land under natural or planted stands of trees of at least 5 meters in situ, whether productive or not, and excludes tree stands in agricultural production systems (for example, in fruit plantations and agroforestry systems) and trees in urban parks and gardens.",
  "sourceOrganization": "FAOSTAT, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://www.fao.org/faostat/en/#data/RL, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "1",
      "value": "Agriculture & Rural Development  "
    },
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}