Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #013

Diện tích rừng2022

Tổng diện tích được phân loại là rừng theo nguồn.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu213 / 217Không quan sát: 4
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuNga8.153.120 km²

Top 10

km² · 2022
01Nga
8.153.120
02Brazil
4.941.960
03Canada
3.468.541
04Hoa Kỳ
3.097.950
05Trung Quốc
2.237.370
06Australia
1.340.051
07Congo - Kinshasa
1.239.520
08Indonesia
909.221
09Ấn Độ
726.930
10Peru
719.847

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Diện tích rừng · 2022 · km²
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (km²)Năm
01Nga8.153.1202022
02Brazil4.941.9602022
03Canada3.468.5412022
04Hoa Kỳ3.097.9502022
05Trung Quốc2.237.3702022
06Australia1.340.0512022
07Congo - Kinshasa1.239.5202022
08Indonesia909.2212022
09Ấn Độ726.9302022
10Peru719.8472022
11Angola654.9732022
12Mexico654.3702022
13Colombia587.4332022
14Bolivia504.1642022
15Venezuela461.2682022
16Tanzania448.0702022
17Zambia444.3762022
18Mozambique362.6732022
19Papua New Guinea357.8872022
20Argentina283.5502022
21Thụy Điển279.8002022
22Myanmar (Miến Điện)279.6452022
23Nhật Bản249.3502022
24Gabon235.0682022
25Thổ Nhĩ Kỳ225.3242022
26Phần Lan224.0902022
27Cộng hòa Trung Phi222.4302022
28Congo - Brazzaville219.1602022
29Nigeria213.0042022
30Cameroon202.2852022
31Thái Lan198.0102022
32Malaysia190.1372022
33Tây Ban Nha185.8082022
34Chile184.5652022
35Guyana183.9692022
36Sudan180.1502022
37Pháp174.1982022
38Zimbabwe173.5242022
39Nam Phi169.7732022
40Ethiopia169.2252022
41Lào165.2652022
42Paraguay155.4362022
43Suriname151.7182022
44Botswana150.1812022
45Việt Nam147.9492022
46Mông Cổ141.7102022
47Mali132.9602022
48Madagascar124.0342022
49Ecuador123.6932022
50Na Uy121.9562022
51Đức114.1902022
52Iran107.7602022
53New Zealand99.3192022
54Ukraina97.0202022
55Italy96.7382022
56Ba Lan95.0702022
57Belarus87.9662022
58Ghana80.0022022
59Senegal79.8822022
60Campuchia77.5702022
61Liberia75.5692022
62Philippines72.5842022
63Nam Sudan71.5702022
64Romania69.2912022
65Namibia64.9692022
66Honduras63.1742022
67Hàn Quốc62.6702022
68Burkina Faso61.1642022
69Guinea61.0902022
70Triều Tiên59.8802022
71Nepal59.6202022
72Somalia58.2652022
73Ma-rốc57.6342022
74Panama41.9102022
75Turkmenistan41.2702022
76Chad40.9142022
77Bulgaria39.1902022
78Hy Lạp39.0182022
79Áo38.9552022
80Uzbekistan37.4132022
81Pakistan36.4322022
82Kenya36.1112022
83Kazakhstan35.1322022
84Guatemala35.0462022
85Latvia34.1852022
86Bồ Đào Nha33.1202022
87Cuba32.4202022
88Nicaragua32.0752022
89Vương quốc Anh32.0692022
90Costa Rica30.6762022
91Benin30.3522022
92Georgia28.2242022
93Bhutan27.2902022
94Serbia27.2332022
95Séc26.8072022
96Côte d’Ivoire26.1092022
97Quần đảo Solomon25.2152022
98Sierra Leone24.9542022
99Estonia24.3842022
100Guinea Xích Đạo24.3172022
101Uganda22.5542022
102Litva22.0392022
103Bosnia và Herzegovina21.8792022
104Cộng hòa Dominica21.6032022
105Malawi21.5772022
106Sri Lanka21.0672022
107Uruguay20.7302022
108Hungary20.5012022
109Algeria19.6802022
110Guinea-Bissau19.6312022
111Croatia19.4412022
112Slovakia19.2592022
113Bangladesh18.8342022
114Kyrgyzstan13.5192022
115Thụy Sĩ12.7602022
116Belize12.5472022
117Slovenia12.3382022
118Afghanistan12.0842022
119Togo12.0342022
120Azerbaijan11.5482022
121Fiji11.5342022
122Niger10.5492022
123Eritrea10.4892022
124Bắc Macedonia10.0152022
125Ả Rập Xê-út9.7702022
126Timor-Leste9.1832022
127New Caledonia8.3782022
128Montenegro8.2702022
129Iraq8.2502022
130Ireland7.9002022
131Albania7.8892022
132Tunisia7.0582022
133Bỉ6.8932022
134Đan Mạch6.3032022
135Jamaica6.0472022
136El Salvador5.7492022
137Yemen5.4902022
138Syria5.2202022
139Bahamas5.0992022
140Eswatini5.0002022
141Puerto Rico4.9732022
142Vanuatu4.4232022
143Tajikistan4.2582022
144Moldova3.8652022
145Brunei3.8002022
146Hà Lan3.7142022
147Haiti3.4112022
148Armenia3.2812022
149Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất3.1732022
150Mauritania3.0192022
151Burundi2.7962022
152Rwanda2.7802022
153Gambia2.3122022
154Trinidad và Tobago2.2742022
155Libya2.1702022
156Síp1.7252022
157Samoa1.6072022
158Polynesia thuộc Pháp1.4952022
159Li-băng1.4452022
160Israel1.4002022
161Jordan9752022
162Luxembourg8872022
163Micronesia644,82022
164Iceland526,62022
165São Tomé và Príncipe506,62022
166Dominica478,72022
167Cape Verde463,22022
168Ai Cập449,82022
169Palau415,72022
170Mauritius388,52022
171Lesotho345,22022
172Seychelles3372022
173Comoros320,42022
174St. Vincent và Grenadines285,42022
175Guam2802022
176Quần đảo Bắc Mariana243,62022
177St. Lucia207,72022
178Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ202,12022
179Grenada1772022
180Samoa thuộc Mỹ170,72022
181Andorra1602022
182Singapore152,12022
183Quần đảo Cayman126,42022
184St. Kitts và Nevis1102022
185Quần đảo Turks và Caicos105,22022
186Lãnh thổ Palestine101,42022
187Quần đảo Marshall942022
188Tonga89,52022
189Antigua và Barbuda79,912022
190Liechtenstein672022
191Barbados632022
192Kuwait62,52022
193Djibouti59,642022
194Quần đảo Virgin thuộc Anh36,22022
195Đảo Man34,62022
196Oman24,112022
197St. Martin12,42022
198Kiribati11,82022
199Bermuda102022
199San Marino102022
199Tuvalu102022
202Maldives8,22022
203Bahrain7,42022
204Malta4,62022
205Aruba4,22022
206Sint Maarten3,72022
207Greenland2,22022
208Quần đảo Faroe0,82022
209Curaçao0,72022
210Gibraltar02022
210Monaco02022
210Nauru02022
210Qatar02022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (4)

Kosovo · Quần đảo Eo biển · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tổng diện tích được phân loại là rừng theo nguồn.
Đơn vị
km²
Nguồn & định nghĩa
World Bank · AG.LND.FRST.K2
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Forest area is land under natural or planted stands of trees of at least 5 meters in situ, whether productive or not, and excludes tree stands in agricultural production systems (for example, in fruit plantations and agroforestry systems) and trees in urban parks and gardens.

{
  "id": "AG.LND.FRST.K2",
  "name": "Forest area (sq. km)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Forest area is land under natural or planted stands of trees of at least 5 meters in situ, whether productive or not, and excludes tree stands in agricultural production systems (for example, in fruit plantations and agroforestry systems) and trees in urban parks and gardens.",
  "sourceOrganization": "FAOSTAT, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://www.fao.org/faostat/en/#data/RL, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "1",
      "value": "Agriculture & Rural Development  "
    },
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}