Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #013

Diện tích rừng2024

Tổng diện tích được phân loại là rừng theo nguồn.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu209 / 217Không quan sát: 8
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuNga8.317.904 km²

Top 10

km² · 2024
01Nga
8.317.904
02Brazil
4.893.427
03Canada
3.688.287
04Hoa Kỳ
3.089.670
05Trung Quốc
2.255.420
06Congo - Kinshasa
1.394.719
07Australia
1.335.075
08Indonesia
958.878
09Ấn Độ
726.530
10Peru
674.591

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Diện tích rừng · 2024 · km²
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (km²)Năm
01Nga8.317.9042024
02Brazil4.893.4272024
03Canada3.688.2872024
04Hoa Kỳ3.089.6702024
05Trung Quốc2.255.4202024
06Congo - Kinshasa1.394.7192024
07Australia1.335.0752024
08Indonesia958.8782024
09Ấn Độ726.5302024
10Peru674.5912024
11Mexico663.9342024
12Angola637.7242024
13Colombia595.9012024
14Bolivia546.1002024
15Venezuela471.3752024
16Argentina467.7752024
17Cộng hòa Trung Phi451.4142024
18Zambia449.7152024
19Tanzania438.6902024
20Papua New Guinea340.3272024
21Mozambique325.0992024
22Thụy Điển279.3402024
23Myanmar (Miến Điện)273.8502024
24Ethiopia267.5102024
25Nhật Bản249.1022024
26Gabon235.6202024
27Nam Phi227.9392024
28Thổ Nhĩ Kỳ226.8872024
29Phần Lan225.4302024
30Sudan221.5452024
31Congo - Brazzaville218.3982024
32Thái Lan197.8552024
33Cameroon192.6022024
34Tây Ban Nha191.0262024
35Malaysia189.4472024
36Guyana183.8482024
37Chile181.6682024
38Pháp177.0562024
39Nigeria172.5682024
40Botswana157.3022024
41Việt Nam147.6752024
42Suriname146.9252024
43Paraguay144.6112024
44Mông Cổ141.7832024
45Zimbabwe138.1902024
46Lào130.7142024
47Ecuador123.4052024
48Na Uy121.1112024
49Đức114.7662024
50Iran107.5102024
51Mali105.7982024
52New Zealand102.3552024
53Ukraina100.5202024
54Madagascar100.4642024
55Ba Lan94.8882024
56Italy94.0952024
57Belarus89.4892024
58Senegal86.6492024
59Namibia80.4362024
60Triều Tiên77.1662024
61Philippines73.9622024
62Nam Sudan71.5852024
63Ghana70.2062024
64Romania69.5152024
65Campuchia66.4192024
66Liberia63.6712024
67Hàn Quốc62.8292024
68Nepal62.4972024
69Honduras59.1162024
70Ma-rốc56.9502024
71Guinea49.2432024
72Somalia49.0572024
73Hy Lạp47.6282024
74Panama46.1762024
75Bulgaria39.4642024
76Áo39.0112024
77Côte d’Ivoire38.5502024
78Uzbekistan38.5322024
79Kenya38.4932024
80Chad37.3922024
81Cuba36.2022024
82Guatemala35.4882024
83Kazakhstan35.0662024
84Latvia34.6042024
85Serbia34.3552024
86Bồ Đào Nha33.5702024
87Burkina Faso33.5682024
88Vương quốc Anh32.6542024
89Pakistan31.7172024
90Benin31.7072024
91Georgia31.0052024
92Costa Rica29.8612024
93Séc29.5932024
94Ả Rập Xê-út27.7412024
95Bhutan26.8322024
96Quần đảo Solomon25.1472024
97Sierra Leone24.5602024
98Estonia24.4622024
99Guinea Xích Đạo24.1502024
100Uganda23.9582024
101Turkmenistan23.3002024
102Cộng hòa Dominica22.5082024
103Litva22.1352024
104Bosnia và Herzegovina21.6102024
105Sri Lanka21.2562024
106Guinea-Bissau21.0382024
107Hungary20.8132024
108Malawi20.7372024
109Uruguay20.0562024
110Croatia19.4492024
111Slovakia19.3862024
112Bangladesh18.7442024
113Algeria16.9202024
114Eritrea14.4802024
115Belize13.2262024
116Thụy Sĩ12.6522024
117Kyrgyzstan12.5542024
118Slovenia12.4362024
119Togo12.2142024
120Afghanistan12.0942024
121Azerbaijan12.0322024
122Fiji11.3202024
123Niger10.6002024
124Timor-Leste10.5522024
125Bắc Macedonia10.2932024
126Mauritania10.1652024
127Albania9.4102024
128Vanuatu9.0982024
129New Caledonia8.9262024
130Montenegro8.2702024
131Ireland8.2492024
132Iraq6.9922024
133Tunisia6.8982024
134El Salvador6.8402024
135Bỉ6.7052024
136Đan Mạch6.4062024
137Rwanda6.2012024
138Jamaica6.1242024
139Yemen5.4902024
140Syria5.2782024
141Bahamas5.0992024
142Puerto Rico4.4132024
143Eswatini4.3462024
144Tajikistan4.2422024
145Brunei3.8002024
146Moldova3.7092024
147Haiti3.7072024
148Hà Lan3.6892024
149Armenia3.3412024
150Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất3.2422024
151Burundi2.7962024
152Trinidad và Tobago2.2652024
153Gambia2.1602024
154Libya2.0572024
155Síp1.7192024
156Samoa1.6022024
157Polynesia thuộc Pháp1.4952024
158Israel1.4802024
159Li-băng1.4122024
160Luxembourg8872024
161Jordan7072024
162Micronesia645,42024
163Iceland605,22024
164Dominica573,92024
165São Tomé và Príncipe552,52024
166Cape Verde504,42024
167Palau417,82024
168Mauritius382,92024
169Lesotho345,22024
170Comoros332,72024
171St. Lucia327,92024
172St. Vincent và Grenadines285,62024
173Guam282,72024
174Seychelles267,42024
175Quần đảo Bắc Mariana243,62024
176Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ205,12024
177Andorra182,12024
178Grenada1772024
179Samoa thuộc Mỹ158,52024
180Singapore1582024
181Quần đảo Cayman127,22024
182Lãnh thổ Palestine1112024
183St. Kitts và Nevis1102024
184Quần đảo Turks và Caicos105,22024
185Quần đảo Virgin thuộc Anh99,72024
186Quần đảo Marshall97,12024
187Tonga87,32024
188Antigua và Barbuda78,62024
189Barbados632024
189Kuwait632024
191Djibouti59,22024
192Liechtenstein58,92024
193Ai Cập412024
194Bahrain38,92024
195Maldives37,22024
196Đảo Man36,72024
197Oman162024
198Qatar142024
199St. Martin12,42024
200Kiribati10,72024
201Tuvalu10,32024
202San Marino102024
203Bermuda7,82024
204Aruba4,92024
205Malta4,72024
206Sint Maarten32024
207Greenland2,22024
208Quần đảo Faroe0,82024
209Curaçao0,72024

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (8)

Gibraltar · Kosovo · Monaco · Nauru · Nicaragua · Quần đảo Eo biển · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tổng diện tích được phân loại là rừng theo nguồn.
Đơn vị
km²
Nguồn & định nghĩa
World Bank · AG.LND.FRST.K2
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Forest area is land under natural or planted stands of trees of at least 5 meters in situ, whether productive or not, and excludes tree stands in agricultural production systems (for example, in fruit plantations and agroforestry systems) and trees in urban parks and gardens.

{
  "id": "AG.LND.FRST.K2",
  "name": "Forest area (sq. km)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Forest area is land under natural or planted stands of trees of at least 5 meters in situ, whether productive or not, and excludes tree stands in agricultural production systems (for example, in fruit plantations and agroforestry systems) and trees in urban parks and gardens.",
  "sourceOrganization": "FAOSTAT, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://www.fao.org/faostat/en/#data/RL, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "1",
      "value": "Agriculture & Rural Development  "
    },
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}