Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #018

Tài nguyên nước ngọt nội sinh tái tạo bình quân đầu người2018

Tài nguyên nước ngọt nội bộ có thể tái tạo được chia theo dân số.

World Bank
Chuỗi nguồn lịch sử Quan sát mới nhất cách đây hơn ba năm. Đây là thông tin mới nhất trong ảnh chụp nhanh nguồn này, không phải là ước tính hiện tại.
Năm xếp hạng tương đương2022Năm xuất bản gần nhất: 2022
Nền kinh tế có dữ liệu183 / 217Không quan sát: 34
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuIceland481.967,33 m³ / người

Top 10

m³ / người · 2018
01Iceland
481.967,33
02Guyana
304.463,61
03Suriname
165.134,03
04Bhutan
102.664,13
05Papua New Guinea
85.262,54
06Canada
76.876,14
07Gabon
74.130,39
08Na Uy
71.913,79
09New Zealand
66.726,52

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tài nguyên nước ngọt nội sinh tái tạo bình quân đầu người · 2018 · m³ / người
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (m³ / người)Năm
01Iceland481.967,332018
02Guyana304.463,612018
03Suriname165.134,032018
04Bhutan102.664,132018
05Papua New Guinea85.262,542018
06Canada76.876,142018
07Gabon74.130,392018
08Na Uy71.913,792018
09New Zealand66.726,522018
10Quần đảo Solomon63.037,562018
11Peru51.445,92018
12Chile46.842,272018
13Colombia43.753,662018
14Congo - Brazzaville40.487,912018
15Liberia40.447,132018
16Belize40.134,032018
17Vanuatu35.055,862018
18Panama32.774,612018
19Fiji31.128,022018
20Nga29.656,512018
21Cộng hòa Trung Phi28.901,42018
22Brazil27.466,282018
23Uruguay27.161,312018
24Venezuela27.006,542018
25Lào26.711,392018
26Bolivia26.372,112018
27Ecuador25.947,92018
28Nicaragua24.407,512018
29Costa Rica22.792,282018
30Sierra Leone21.179,252018
31Australia19.708,972018
32Brunei19.414,812018
33Phần Lan19.399,792018
34Myanmar (Miến Điện)19.184,182018
35Paraguay18.203,372018
36Guinea17.788,592018
37Malaysia17.623,32018
38Thụy Điển16.805,542018
39Guinea Xích Đạo16.084,912018
40Georgia15.598,882018
41Madagascar12.256,812018
42Cameroon11.005,232018
43Mông Cổ10.847,242018
44Bosnia và Herzegovina10.481,252018
45São Tomé và Príncipe10.371,722018
46Albania10.315,472018
47Ireland10.004,042018
48Congo - Kinshasa9.994,712018
49Estonia9.614,392018
50Croatia9.451,522018
51Honduras9.283,982018
52Slovenia9.002,392018
53Latvia8.790,072018
54Hoa Kỳ8.577,612018
55Guinea-Bissau8.323,932018
56Kyrgyzstan7.593,022018
57Indonesia7.4782018
58Campuchia7.410,362018
59Nepal7.058,482018
60Tajikistan6.818,282018
61Argentina6.539,042018
62Guatemala6.482,372018
63Timor-Leste6.438,292018
64Áo6.221,352018
65Litva5.483,832018
66Hy Lạp5.403,952018
67Thụy Sĩ4.744,942018
68Angola4.728,862018
69Zambia4.462,112018
70Philippines4.375,822018
71Andorra4.198,932018
72Jamaica3.837,812018
73Việt Nam3.734,732018
74Bồ Đào Nha3.695,122018
75Belarus3.602,162018
76Mozambique3.456,42018
77Kazakhstan3.398,882018
78Cuba3.395,352018
79Nhật Bản3.390,872018
80Mexico3.283,22018
81Thái Lan3.145,452018
82Bulgaria3.129,292018
83Italy3.047,92018
84Pháp2.978,042018
85Mali2.935,132018
86Dominica2.933,672018
87Bắc Macedonia2.858,582018
88Trinidad và Tobago2.825,212018
89Côte d’Ivoire2.797,832018
90Thổ Nhĩ Kỳ2.788,452018
91Triều Tiên2.583,772018
92Nam Sudan2.568,412018
93El Salvador2.512,942018
94Sri Lanka2.436,552018
95Lesotho2.395,122018
96Namibia2.390,072018
97Tây Ban Nha2.376,982018
98Slovakia2.313,32018
99Armenia2.310,212018
100Eswatini2.258,482018
101Vương quốc Anh2.187,462018
102Cộng hòa Dominica2.179,552018
103Romania2.176,242018
104Mauritius2.173,712018
105Puerto Rico2.157,62018
106Trung Quốc2.005,262018
107Bahamas1.782,452018
108Grenada1.728,742018
109St. Lucia1.694,752018
110Luxembourg1.644,872018
111Senegal1.621,162018
112Comoros1.555,232018
113Togo1.541,932018
114Iran1.492,142018
115Tanzania1.462,472018
116Ba Lan1.411,462018
117Đức1.290,622018
118Afghanistan1.283,242018
119Hàn Quốc1.257,152018
120Gambia1.250,192018
121Séc1.237,072018
122Ukraina1.218,792018
123Serbia1.203,992018
124Haiti1.186,512018
125Ethiopia1.082,862018
126Nigeria1.078,372018
127Ấn Độ1.051,92018
128Bỉ1.050,142018
129Botswana1.043,872018
130Đan Mạch1.035,622018
131Ghana988,982018
132St. Vincent và Grenadines953,052018
133Uganda938,272018
134Chad928,422018
135Eritrea876,982018
136Iraq874,192018
137Nauru871,312018
138Malawi871,112018
139Burundi848,272018
140Benin831,762018
141Azerbaijan816,422018
142Zimbabwe815,462018
143Ma-rốc809,162018
144Li-băng802,122018
145Nam Phi764,342018
146Rwanda760,732018
147Bangladesh642,112018
148Hà Lan638,362018
149Hungary618,112018
150Síp613,822018
151Burkina Faso611,62018
152Moldova598,42018
153Cape Verde584,322018
154Antigua và Barbuda571,892018
155St. Kitts và Nevis510,552018
156Uzbekistan504,732018
157Kenya412,292018
158Somalia388,292018
159Syria364,292018
160Tunisia356,552018
161Oman304,492018
162Barbados284,992018
163Djibouti279,882018
164Algeria264,62018
165Pakistan242,372018
166Turkmenistan211,12018
167Lãnh thổ Palestine177,722018
168Niger157,742018
169Singapore106,412018
170Malta104,362018
171Libya102,22018
172Mauritania92,222018
173Sudan90,442018
174Israel84,432018
175Ả Rập Xê-út79,482018
176Jordan65,192018
177Maldives63,412018
178Yemen61,612018
179Qatar21,72018
180Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất16,052018
181Ai Cập9,462018
182Bahrain2,662018
183Kuwait02018

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (34)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Montenegro · New Caledonia · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sint Maarten · St. Martin · Tonga · Tuvalu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tài nguyên nước ngọt nội bộ có thể tái tạo được chia theo dân số.
Đơn vị
m³ / người
Nguồn & định nghĩa
World Bank · ER.H2O.INTR.PC
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Renewable internal freshwater resources flows refer to internal renewable resources (internal river flows and groundwater from rainfall) in the country. Renewable internal freshwater resources per capita are calculated using the World Bank's population estimates.

{
  "id": "ER.H2O.INTR.PC",
  "name": "Renewable internal freshwater resources per capita (cubic meters)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Renewable internal freshwater resources flows refer to internal renewable resources (internal river flows and groundwater from rainfall) in the country. Renewable internal freshwater resources per capita are calculated using the World Bank's population estimates.",
  "sourceOrganization": "AQUASTAT - FAO's Global Information System on Water and Agriculture, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://data.apps.fao.org/aquastat/, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), date accessed: 20240529",
  "topics": [
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}