Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #018

Tài nguyên nước ngọt nội sinh tái tạo bình quân đầu người2020

Tài nguyên nước ngọt nội bộ có thể tái tạo được chia theo dân số.

World Bank
Chuỗi nguồn lịch sử Quan sát mới nhất cách đây hơn ba năm. Đây là thông tin mới nhất trong ảnh chụp nhanh nguồn này, không phải là ước tính hiện tại.
Năm xếp hạng tương đương2022Năm xuất bản gần nhất: 2022
Nền kinh tế có dữ liệu183 / 217Không quan sát: 34
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuIceland463.894,04 m³ / người

Top 10

m³ / người · 2020
01Iceland
463.894,04
02Guyana
298.459,03
03Suriname
161.680,96
04Bhutan
101.297,91
05Papua New Guinea
81.603,58
06Canada
74.943,52
07Na Uy
71.010,65
08Gabon
70.612,38
09New Zealand
64.466,52

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tài nguyên nước ngọt nội sinh tái tạo bình quân đầu người · 2020 · m³ / người
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (m³ / người)Năm
01Iceland463.894,042020
02Guyana298.459,032020
03Suriname161.680,962020
04Bhutan101.297,912020
05Papua New Guinea81.603,582020
06Canada74.943,522020
07Na Uy71.010,652020
08Gabon70.612,382020
09New Zealand64.466,522020
10Quần đảo Solomon60.040,462020
11Peru49.971,712020
12Chile45.687,742020
13Colombia42.366,192020
14Belize39.046,912020
15Liberia38.8392020
16Congo - Brazzaville38.589,962020
17Vanuatu33.460,712020
18Panama31.817,312020
19Fiji31.203,452020
20Nga29.687,742020
21Venezuela28.301,152020
22Cộng hòa Trung Phi28.050,612020
23Brazil27.130,152020
24Uruguay27.125,882020
25Lào25.916,992020
26Bolivia25.684,862020
27Ecuador25.213,632020
28Nicaragua23.793,42020
29Costa Rica22.445,932020
30Sierra Leone20.221,022020
31Phần Lan19.350,62020
32Australia19.181,852020
33Brunei18.998,492020
34Myanmar (Miến Điện)18.914,862020
35Paraguay17.717,242020
36Malaysia17.114,422020
37Guinea16.902,022020
38Thụy Điển16.516,252020
39Georgia15.614,942020
40Guinea Xích Đạo15.147,382020
41Madagascar11.639,332020
42Bosnia và Herzegovina10.759,72020
43Albania10.638,82020
44Mông Cổ10.459,232020
45Cameroon10.415,652020
46São Tomé và Príncipe10.025,982020
47Ireland9.722,712020
48Croatia9.631,582020
49Estonia9.559,832020
50Congo - Kinshasa9.375,982020
51Honduras8.958,822020
52Latvia8.913,682020
53Slovenia8.880,252020
54Hoa Kỳ8.498,752020
55Guinea-Bissau7.947,332020
56Indonesia7.345,672020
57Kyrgyzstan7.274,112020
58Campuchia7.210,562020
59Nepal6.842,372020
60Tajikistan6.509,182020
61Argentina6.461,332020
62Guatemala6.291,292020
63Timor-Leste6.195,082020
64Áo6.168,092020
65Litva5.501,062020
66Hy Lạp5.421,272020
67Thụy Sĩ4.676,922020
68Angola4.424,362020
69Philippines4.273,682020
70Zambia4.207,92020
71Andorra4.078,572020
72Jamaica3.823,382020
73Bồ Đào Nha3.690,372020
74Việt Nam3.664,592020
75Belarus3.624,752020
76Cuba3.410,772020
77Nhật Bản3.405,642020
78Kazakhstan3.303,032020
79Mozambique3.258,222020
80Mexico3.225,582020
81Bulgaria3.205,772020
82Thái Lan3.133,82020
83Italy3.070,382020
84Dominica2.959,762020
85Pháp2.958,532020
86Bắc Macedonia2.909,292020
87Trinidad và Tobago2.809,642020
88Mali2.763,222020
89Thổ Nhĩ Kỳ2.722,322020
90Côte d’Ivoire2.657,42020
91Triều Tiên2.563,482020
92El Salvador2.506,952020
93Nam Sudan2.430,252020
94Sri Lanka2.408,872020
95Tây Ban Nha2.3482020
96Lesotho2.339,282020
97Armenia2.316,062020
98Slovakia2.308,192020
99Namibia2.257,432020
100Eswatini2.213,412020
101Romania2.199,822020
102Mauritius2.172,962020
103Vương quốc Anh2.172,612020
104Puerto Rico2.163,582020
105Cộng hòa Dominica2.134,752020
106Trung Quốc1.993,412020
107Bahamas1.768,292020
108Grenada1.719,082020
109St. Lucia1.683,032020
110Luxembourg1.586,252020
111Senegal1.536,72020
112Comoros1.495,962020
113Togo1.476,622020
114Iran1.464,832020
115Ba Lan1.428,732020
116Tanzania1.377,662020
117Đức1.286,662020
118Hàn Quốc1.251,062020
119Ukraina1.233,212020
120Séc1.229,222020
121Serbia1.218,562020
122Afghanistan1.206,842020
123Gambia1.192,52020
124Haiti1.156,812020
125Bỉ1.039,992020
126Nigeria1.032,732020
127Ấn Độ1.030,932020
128Đan Mạch1.028,912020
129Ethiopia1.025,922020
130Botswana1.014,422020
131St. Vincent và Grenadines965,942020
132Ghana950,212020
133Uganda877,252020
134Chad870,842020
135Nauru858,892020
136Eritrea850,742020
137Li-băng841,752020
138Iraq835,772020
139Malawi826,262020
140Azerbaijan804,012020
141Burundi797,332020
142Ma-rốc792,692020
143Zimbabwe789,62020
144Benin788,052020
145Nam Phi739,732020
146Rwanda727,092020
147Bangladesh631,42020
148Hà Lan630,682020
149Hungary620,452020
150Moldova614,772020
151Síp598,962020
152Cape Verde582,892020
153Burkina Faso581,972020
154Antigua và Barbuda566,172020
155St. Kitts và Nevis512,052020
156Uzbekistan486,512020
157Kenya396,422020
158Somalia360,332020
159Tunisia350,342020
160Syria338,822020
161Oman309,562020
162Barbados283,992020
163Djibouti271,452020
164Algeria255,372020
165Pakistan234,042020
166Turkmenistan202,162020
167Lãnh thổ Palestine169,052020
168Niger147,572020
169Singapore105,532020
170Libya99,362020
171Malta97,972020
172Mauritania86,952020
173Sudan85,492020
174Israel81,392020
175Ả Rập Xê-út76,062020
176Jordan62,772020
177Maldives59,752020
178Yemen58,122020
179Qatar20,042020
180Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất15,962020
181Ai Cập9,152020
182Bahrain2,722020
183Kuwait02020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (34)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Montenegro · New Caledonia · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sint Maarten · St. Martin · Tonga · Tuvalu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tài nguyên nước ngọt nội bộ có thể tái tạo được chia theo dân số.
Đơn vị
m³ / người
Nguồn & định nghĩa
World Bank · ER.H2O.INTR.PC
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Renewable internal freshwater resources flows refer to internal renewable resources (internal river flows and groundwater from rainfall) in the country. Renewable internal freshwater resources per capita are calculated using the World Bank's population estimates.

{
  "id": "ER.H2O.INTR.PC",
  "name": "Renewable internal freshwater resources per capita (cubic meters)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Renewable internal freshwater resources flows refer to internal renewable resources (internal river flows and groundwater from rainfall) in the country. Renewable internal freshwater resources per capita are calculated using the World Bank's population estimates.",
  "sourceOrganization": "AQUASTAT - FAO's Global Information System on Water and Agriculture, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://data.apps.fao.org/aquastat/, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), date accessed: 20240529",
  "topics": [
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}