Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #018

Tài nguyên nước ngọt nội sinh tái tạo bình quân đầu người2021

Tài nguyên nước ngọt nội bộ có thể tái tạo được chia theo dân số.

World Bank
Chuỗi nguồn lịch sử Quan sát mới nhất cách đây hơn ba năm. Đây là thông tin mới nhất trong ảnh chụp nhanh nguồn này, không phải là ước tính hiện tại.
Năm xếp hạng tương đương2022Năm xuất bản gần nhất: 2022
Nền kinh tế có dữ liệu183 / 217Không quan sát: 34
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuIceland456.351,34 m³ / người

Top 10

m³ / người · 2021
01Iceland
456.351,34
02Guyana
295.530,74
03Suriname
160.221,14
04Bhutan
100.587,79
05Papua New Guinea
79.996,84
06Canada
74.529,55
07Na Uy
70.631,92
08Gabon
69.002,6
09New Zealand
64.311,84

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tài nguyên nước ngọt nội sinh tái tạo bình quân đầu người · 2021 · m³ / người
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (m³ / người)Năm
01Iceland456.351,342021
02Guyana295.530,742021
03Suriname160.221,142021
04Bhutan100.587,792021
05Papua New Guinea79.996,842021
06Canada74.529,552021
07Na Uy70.631,922021
08Gabon69.002,62021
09New Zealand64.311,842021
10Quần đảo Solomon58.615,962021
11Peru49.493,482021
12Chile45.486,472021
13Colombia41.904,212021
14Belize38.599,12021
15Liberia38.027,712021
16Congo - Brazzaville37.677,042021
17Vanuatu32.693,842021
18Panama31.435,52021
19Fiji31.143,952021
20Nga29.789,962021
21Venezuela28.507,862021
22Cộng hòa Trung Phi27.581,622021
23Uruguay27.144,032021
24Brazil27.014,992021
25Lào25.546,092021
26Bolivia25.424,382021
27Ecuador25.019,152021
28Nicaragua23.508,822021
29Costa Rica22.332,072021
30Sierra Leone19.766,262021
31Phần Lan19.310,532021
32Australia19.154,842021
33Brunei18.816,922021
34Myanmar (Miến Điện)18.783,562021
35Paraguay17.504,012021
36Malaysia16.918,32021
37Guinea16.483,72021
38Thụy Điển16.417,352021
39Georgia15.674,342021
40Guinea Xích Đạo14.782,922021
41Madagascar11.350,212021
42Bosnia và Herzegovina10.940,222021
43Albania10.804,252021
44Mông Cổ10.284,482021
45Cameroon10.142,762021
46São Tomé và Príncipe9.821,552021
47Croatia9.719,052021
48Ireland9.587,942021
49Estonia9.549,72021
50Congo - Kinshasa9.077,252021
51Latvia8.989,172021
52Slovenia8.856,42021
53Honduras8.810,62021
54Hoa Kỳ8.485,392021
55Guinea-Bissau7.771,362021
56Indonesia7.294,12021
57Kyrgyzstan7.141,792021
58Campuchia7.104,862021
59Nepal6.724,342021
60Argentina6.444,172021
61Tajikistan6.367,072021
62Guatemala6.205,022021
63Áo6.141,272021
64Timor-Leste6.084,562021
65Litva5.504,952021
66Hy Lạp5.487,162021
67Thụy Sĩ4.641,252021
68Angola4.285,832021
69Philippines4.235,152021
70Zambia4.091,082021
71Andorra4.027,362021
72Jamaica3.814,032021
73Bồ Đào Nha3.667,312021
74Belarus3.654,92021
75Việt Nam3.632,892021
76Cuba3.427,392021
77Nhật Bản3.421,342021
78Kazakhstan3.259,282021
79Bulgaria3.227,142021
80Mexico3.204,122021
81Mozambique3.163,262021
82Thái Lan3.130,052021
83Italy3.086,252021
84Dominica2.976,12021
85Pháp2.947,992021
86Bắc Macedonia2.939,392021
87Trinidad và Tobago2.807,922021
88Thổ Nhĩ Kỳ2.697,652021
89Mali2.679,932021
90Côte d’Ivoire2.592,472021
91Triều Tiên2.554,082021
92El Salvador2.498,492021
93Nam Sudan2.392,832021
94Sri Lanka2.383,12021
95Tây Ban Nha2.343,822021
96Armenia2.315,432021
97Slovakia2.313,12021
98Lesotho2.312,582021
99Romania2.216,292021
100Namibia2.191,742021
101Eswatini2.187,982021
102Puerto Rico2.176,092021
103Mauritius2.172,412021
104Vương quốc Anh2.164,892021
105Cộng hòa Dominica2.112,652021
106Trung Quốc1.991,632021
107Bahamas1.766,012021
108Grenada1.713,972021
109St. Lucia1.680,472021
110Luxembourg1.562,342021
111Senegal1.498,182021
112Comoros1.466,682021
113Iran1.452,712021
114Ba Lan1.449,372021
115Togo1.449,062021
116Tanzania1.336,932021
117Đức1.286,122021
118Hàn Quốc1.252,672021
119Séc1.251,692021
120Ukraina1.243,832021
121Serbia1.230,112021
122Afghanistan1.178,742021
123Gambia1.164,592021
124Haiti1.143,512021
125Bỉ1.035,722021
126Đan Mạch1.024,462021
127Ấn Độ1.022,482021
128Nigeria1.011,312021
129Botswana999,42021
130Ethiopia998,872021
131St. Vincent và Grenadines972,372021
132Ghana931,772021
133Nauru854,042021
134Uganda849,472021
135Chad841,362021
136Li-băng839,442021
137Eritrea835,782021
138Iraq817,252021
139Malawi805,12021
140Azerbaijan800,472021
141Ma-rốc784,752021
142Zimbabwe776,092021
143Burundi775,912021
144Benin767,892021
145Nam Phi728,422021
146Rwanda711,332021
147Hà Lan627,392021
148Bangladesh626,272021
149Moldova624,082021
150Hungary622,992021
151Síp592,122021
152Cape Verde580,672021
153Burkina Faso568,32021
154Antigua và Barbuda563,082021
155St. Kitts và Nevis513,232021
156Uzbekistan477,172021
157Kenya388,962021
158Tunisia348,172021
159Somalia347,392021
160Syria329,742021
161Oman311,082021
162Barbados283,542021
163Djibouti267,562021
164Algeria251,272021
165Pakistan229,672021
166Turkmenistan198,112021
167Lãnh thổ Palestine164,952021
168Niger142,842021
169Singapore110,022021
170Libya98,112021
171Malta97,462021
172Mauritania84,482021
173Sudan83,222021
174Israel80,032021
175Ả Rập Xê-út77,962021
176Jordan61,632021
177Maldives58,122021
178Yemen56,542021
179Qatar22,362021
180Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất15,672021
181Ai Cập9,012021
182Bahrain2,662021
183Kuwait02021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (34)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Montenegro · New Caledonia · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sint Maarten · St. Martin · Tonga · Tuvalu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tài nguyên nước ngọt nội bộ có thể tái tạo được chia theo dân số.
Đơn vị
m³ / người
Nguồn & định nghĩa
World Bank · ER.H2O.INTR.PC
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Renewable internal freshwater resources flows refer to internal renewable resources (internal river flows and groundwater from rainfall) in the country. Renewable internal freshwater resources per capita are calculated using the World Bank's population estimates.

{
  "id": "ER.H2O.INTR.PC",
  "name": "Renewable internal freshwater resources per capita (cubic meters)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Renewable internal freshwater resources flows refer to internal renewable resources (internal river flows and groundwater from rainfall) in the country. Renewable internal freshwater resources per capita are calculated using the World Bank's population estimates.",
  "sourceOrganization": "AQUASTAT - FAO's Global Information System on Water and Agriculture, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://data.apps.fao.org/aquastat/, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), date accessed: 20240529",
  "topics": [
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}