Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #018

Tài nguyên nước ngọt nội sinh tái tạo bình quân đầu người2019

Tài nguyên nước ngọt nội bộ có thể tái tạo được chia theo dân số.

World Bank
Chuỗi nguồn lịch sử Quan sát mới nhất cách đây hơn ba năm. Đây là thông tin mới nhất trong ảnh chụp nhanh nguồn này, không phải là ước tính hiện tại.
Năm xếp hạng tương đương2022Năm xuất bản gần nhất: 2022
Nền kinh tế có dữ liệu183 / 217Không quan sát: 34
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuIceland471.484,87 m³ / người

Top 10

m³ / người · 2019
01Iceland
471.484,87
02Guyana
298.391,04
03Suriname
163.428,9
04Bhutan
101.984,25
05Papua New Guinea
83.359,26
06Canada
75.760,61
07Gabon
72.319,78
08Na Uy
71.429,96
09New Zealand
65.790,8

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tài nguyên nước ngọt nội sinh tái tạo bình quân đầu người · 2019 · m³ / người
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (m³ / người)Năm
01Iceland471.484,872019
02Guyana298.391,042019
03Suriname163.428,92019
04Bhutan101.984,252019
05Papua New Guinea83.359,262019
06Canada75.760,612019
07Gabon72.319,782019
08Na Uy71.429,962019
09New Zealand65.790,82019
10Quần đảo Solomon61.388,72019
11Peru50.571,192019
12Chile46.099,172019
13Colombia42.979,092019
14Liberia39.653,262019
15Belize39.551,22019
16Congo - Brazzaville39.525,262019
17Vanuatu34.248,332019
18Panama32.257,32019
19Fiji31.205,632019
20Nga29.645,262019
21Cộng hòa Trung Phi28.515,362019
22Venezuela27.8182019
23Brazil27.287,792019
24Uruguay27.139,952019
25Lào26.306,932019
26Bolivia26.003,772019
27Ecuador25.513,232019
28Nicaragua24.092,882019
29Costa Rica22.602,022019
30Sierra Leone20.693,252019
31Australia19.419,912019
32Phần Lan19.378,422019
33Brunei19.201,232019
34Myanmar (Miến Điện)19.049,892019
35Paraguay17.958,42019
36Malaysia17.344,192019
37Guinea17.338,812019
38Thụy Điển16.636,042019
39Georgia15.625,672019
40Guinea Xích Đạo15.567,212019
41Madagascar11.942,072019
42Cameroon10.703,322019
43Mông Cổ10.649,782019
44Bosnia và Herzegovina10.611,162019
45Albania10.475,892019
46São Tomé và Príncipe10.215,942019
47Ireland9.846,362019
48Congo - Kinshasa9.682,892019
49Estonia9.578,732019
50Croatia9.545,782019
51Honduras9.117,392019
52Slovenia8.939,922019
53Latvia8.851,42019
54Hoa Kỳ8.533,542019
55Guinea-Bissau8.131,342019
56Kyrgyzstan7.424,652019
57Indonesia7.408,362019
58Campuchia7.317,382019
59Nepal6.975,422019
60Tajikistan6.6592019
61Argentina6.492,722019
62Guatemala6.384,552019
63Timor-Leste6.314,642019
64Áo6.193,752019
65Litva5.499,652019
66Hy Lạp5.409,652019
67Thụy Sĩ4.711,222019
68Angola4.571,342019
69Zambia4.331,892019
70Philippines4.322,922019
71Andorra4.126,892019
72Jamaica3.833,52019
73Việt Nam3.698,732019
74Bồ Đào Nha3.694,252019
75Belarus3.609,432019
76Cuba3.402,712019
77Nhật Bản3.395,642019
78Mozambique3.356,272019
79Kazakhstan3.349,92019
80Mexico3.252,152019
81Bulgaria3.173,782019
82Thái Lan3.139,022019
83Italy3.055,462019
84Pháp2.968,152019
85Dominica2.946,382019
86Bắc Macedonia2.878,062019
87Mali2.847,872019
88Trinidad và Tobago2.815,282019
89Thổ Nhĩ Kỳ2.748,872019
90Côte d’Ivoire2.725,52019
91Triều Tiên2.573,22019
92El Salvador2.511,932019
93Nam Sudan2.494,392019
94Sri Lanka2.421,692019
95Lesotho2.367,152019
96Tây Ban Nha2.360,012019
97Namibia2.324,12019
98Armenia2.315,272019
99Slovakia2.310,172019
100Eswatini2.237,532019
101Romania2.187,732019
102Vương quốc Anh2.176,262019
103Mauritius2.173,012019
104Cộng hòa Dominica2.157,142019
105Puerto Rico2.149,762019
106Trung Quốc1.998,162019
107Bahamas1.773,612019
108Grenada1.724,422019
109St. Lucia1.688,612019
110Luxembourg1.612,92019
111Senegal1.577,72019
112Comoros1.525,62019
113Togo1.509,22019
114Iran1.476,142019
115Tanzania1.419,522019
116Ba Lan1.411,812019
117Đức1.287,712019
118Hàn Quốc1.252,782019
119Afghanistan1.245,512019
120Séc1.232,212019
121Ukraina1.225,62019
122Gambia1.221,082019
123Serbia1.210,472019
124Haiti1.171,262019
125Nigeria1.054,962019
126Ethiopia1.054,112019
127Bỉ1.044,482019
128Ấn Độ1.041,012019
129Đan Mạch1.031,922019
130Botswana1.029,122019
131Ghana969,322019
132St. Vincent và Grenadines9602019
133Uganda906,982019
134Chad8992019
135Eritrea864,152019
136Nauru863,042019
137Iraq854,532019
138Malawi848,322019
139Li-băng828,362019
140Burundi820,872019
141Azerbaijan809,532019
142Benin809,322019
143Zimbabwe802,812019
144Ma-rốc800,862019
145Nam Phi751,832019
146Rwanda743,582019
147Bangladesh636,72019
148Hà Lan634,192019
149Hungary618,892019
150Moldova608,062019
151Síp606,222019
152Burkina Faso596,322019
153Cape Verde583,542019
154Antigua và Barbuda569,152019
155St. Kitts và Nevis511,162019
156Uzbekistan495,682019
157Kenya404,272019
158Somalia374,282019
159Tunisia353,262019
160Syria350,412019
161Oman304,932019
162Barbados284,492019
163Djibouti275,562019
164Algeria259,782019
165Pakistan238,32019
166Turkmenistan206,52019
167Lãnh thổ Palestine173,312019
168Niger152,522019
169Singapore105,22019
170Libya100,72019
171Malta100,222019
172Mauritania89,532019
173Sudan87,822019
174Israel82,842019
175Ả Rập Xê-út79,832019
176Jordan63,912019
177Maldives61,512019
178Yemen59,812019
179Qatar21,222019
180Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất15,882019
181Ai Cập9,32019
182Bahrain2,72019
183Kuwait02019

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (34)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Montenegro · New Caledonia · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sint Maarten · St. Martin · Tonga · Tuvalu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tài nguyên nước ngọt nội bộ có thể tái tạo được chia theo dân số.
Đơn vị
m³ / người
Nguồn & định nghĩa
World Bank · ER.H2O.INTR.PC
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Renewable internal freshwater resources flows refer to internal renewable resources (internal river flows and groundwater from rainfall) in the country. Renewable internal freshwater resources per capita are calculated using the World Bank's population estimates.

{
  "id": "ER.H2O.INTR.PC",
  "name": "Renewable internal freshwater resources per capita (cubic meters)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Renewable internal freshwater resources flows refer to internal renewable resources (internal river flows and groundwater from rainfall) in the country. Renewable internal freshwater resources per capita are calculated using the World Bank's population estimates.",
  "sourceOrganization": "AQUASTAT - FAO's Global Information System on Water and Agriculture, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://data.apps.fao.org/aquastat/, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), date accessed: 20240529",
  "topics": [
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}