Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #052

Tuổi thọ khỏe mạnh2018

Số năm sống khỏe mạnh kỳ vọng. Chỉ tiêu này khác với tuổi thọ kỳ vọng tổng cộng.

World Health Organization (WHO)
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu185 / 217Không quan sát: 32
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuSingapore73,1 năm

Top 10

năm · 2018
01Singapore
73,1
04Israel
71,6
04Italy
71,6
09Malta
71,2
10Síp
70,9

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tuổi thọ khỏe mạnh · 2018 · năm
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (năm)Năm
01Singapore73,12018
02Nhật Bản72,62018
03Hàn Quốc71,82018
04Israel71,62018
04Italy71,62018
06Tây Ban Nha71,42018
07Thụy Sĩ71,32018
07Luxembourg71,32018
09Malta71,22018
10Síp70,92018
11Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất70,82018
12Na Uy70,72018
12Thụy Điển70,72018
14Pháp70,42018
14Iceland70,42018
14Kuwait70,42018
17Ireland70,32018
18Áo702018
19Phần Lan69,92018
20Australia69,82018
20Hy Lạp69,82018
20Bồ Đào Nha69,82018
23Chile69,72018
23Đan Mạch69,72018
23Qatar69,72018
26Bỉ69,62018
26Hà Lan69,62018
28Maldives69,32018
28Slovenia69,32018
30Đức69,12018
31Vương quốc Anh68,82018
31New Zealand68,82018
33Canada68,62018
34Bahrain68,52018
35Peru68,42018
36Albania68,32018
36Thái Lan68,32018
38Trung Quốc68,22018
38Costa Rica68,22018
40Ecuador67,92018
41Jordan67,82018
41Puerto Rico67,82018
43Séc67,72018
44Estonia67,52018
45Croatia67,42018
46Bosnia và Herzegovina67,32018
46Sri Lanka67,32018
48Thổ Nhĩ Kỳ67,22018
49Brunei67,12018
49Li-băng67,12018
49Panama67,12018
52Cuba672018
53Ba Lan66,92018
54Colombia66,82018
54Slovakia66,82018
56Montenegro66,72018
57Argentina66,62018
58Bắc Macedonia66,52018
58Uruguay66,52018
60Antigua và Barbuda66,22018
60Lãnh thổ Palestine66,22018
60Serbia66,22018
63Barbados66,12018
63Oman66,12018
63Ả Rập Xê-út66,12018
66Armenia662018
67Algeria65,92018
67Hungary65,92018
69Iran65,82018
70Nicaragua65,72018
71Romania65,62018
71Việt Nam65,62018
73Cape Verde65,52018
73Tunisia65,52018
75Litva65,42018
75Malaysia65,42018
77Hoa Kỳ65,32018
78Bulgaria65,22018
79Latvia65,12018
80Belarus64,82018
80Uzbekistan64,82018
82Azerbaijan64,72018
82Bahamas64,72018
84Seychelles64,52018
85Bhutan64,42018
86Brazil64,32018
87Georgia64,22018
88Jamaica64,12018
88Mauritius64,12018
90Grenada642018
90Ma-rốc642018
92Kyrgyzstan63,82018
92St. Lucia63,82018
94Kazakhstan63,62018
94Paraguay63,62018
96Mexico63,52018
96Tajikistan63,52018
98Triều Tiên63,42018
99Bolivia63,32018
100El Salvador63,22018
100São Tomé và Príncipe63,22018
100Tonga63,22018
103Indonesia63,12018
103Nga63,12018
103Ukraina63,12018
106Bangladesh632018
106Libya632018
108Mông Cổ62,92018
109St. Vincent và Grenadines62,82018
110Belize62,72018
110Cộng hòa Dominica62,72018
110Venezuela62,72018
113Philippines62,22018
114Iraq622018
115Honduras61,92018
116Campuchia61,82018
117Suriname61,72018
117Samoa61,72018
119Moldova61,62018
120Nepal61,42018
120Trinidad và Tobago61,42018
122Ai Cập61,22018
123Lào612018
123Mauritania612018
125Guatemala60,72018
126Timor-Leste60,42018
127Comoros60,32018
127Myanmar (Miến Điện)60,32018
129Ấn Độ60,22018
130Turkmenistan602018
131Fiji59,62018
132Vanuatu59,42018
133Ethiopia59,32018
133Sudan59,32018
135Rwanda59,22018
136Senegal59,12018
137Syria58,72018
138Papua New Guinea58,52018
139Kenya58,42018
140Tanzania58,12018
141Quần đảo Solomon57,92018
142Micronesia57,72018
143Ghana57,52018
144Botswana57,42018
145Djibouti57,32018
145Pakistan57,32018
145Uganda57,32018
148Gambia572018
149Gabon56,62018
150Madagascar56,42018
150Yemen56,42018
152Nam Phi562018
153Burundi55,92018
154Eritrea55,62018
154Malawi55,62018
156Angola55,32018
156Namibia55,32018
158Benin55,22018
158Congo - Brazzaville55,22018
160Côte d’Ivoire54,82018
161Burkina Faso54,72018
161Guyana54,72018
161Haiti54,72018
164Togo54,52018
164Zambia54,52018
166Guinea Xích Đạo542018
167Nigeria53,92018
168Cameroon53,82018
169Kiribati53,52018
169Liberia53,52018
169Mali53,52018
172Guinea52,82018
173Congo - Kinshasa52,62018
174Niger52,52018
175Zimbabwe52,32018
176Sierra Leone51,82018
177Guinea-Bissau51,62018
178Afghanistan51,52018
179Chad51,32018
180Mozambique50,82018
181Eswatini49,12018
182Nam Sudan48,42018
183Somalia47,22018
184Lesotho46,12018
185Cộng hòa Trung Phi44,52018

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (32)

Andorra · Aruba · Bermuda · Curaçao · Dominica · Gibraltar · Greenland · Guam · Kosovo · Liechtenstein · Monaco · Nauru · New Caledonia · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Martin · Tuvalu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Số năm sống khỏe mạnh kỳ vọng. Chỉ tiêu này khác với tuổi thọ kỳ vọng tổng cộng.
Đơn vị
năm
Nguồn & định nghĩa
World Health Organization (WHO) · who:WHOSIS_000002
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Healthy life expectancy at birth, both sexes. WHO modelled estimates in years; historical estimates are replaced together with the current release.

{
  "sourceNote": "Healthy life expectancy at birth, both sexes. WHO modelled estimates in years; historical estimates are replaced together with the current release.",
  "indicator": "WHOSIS_000002",
  "sex": "SEX_BTSX",
  "spatial_dimension": "COUNTRY",
  "api_url": "https://ghoapi.azureedge.net/api/WHOSIS_000002?%24filter=SpatialDimType+eq+%27COUNTRY%27+and+Dim1+eq+%27SEX_BTSX%27"
}