Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #052

Tuổi thọ khỏe mạnh2020

Số năm sống khỏe mạnh kỳ vọng. Chỉ tiêu này khác với tuổi thọ kỳ vọng tổng cộng.

World Health Organization (WHO)
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu185 / 217Không quan sát: 32
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuSingapore73,3 năm

Top 10

năm · 2020
01Singapore
73,3
04Israel
71,1
06Na Uy
70,8
07Italy
70,7
07Malta
70,7

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tuổi thọ khỏe mạnh · 2020 · năm
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (năm)Năm
01Singapore73,32020
02Nhật Bản72,82020
03Hàn Quốc72,22020
04Israel71,12020
05Luxembourg712020
06Na Uy70,82020
07Italy70,72020
07Malta70,72020
09Thụy Sĩ70,62020
10Tây Ban Nha70,52020
11Síp70,42020
11Iceland70,42020
13Thụy Điển70,22020
14Ireland70,12020
15Đan Mạch69,92020
15Pháp69,92020
17Australia69,82020
17Phần Lan69,82020
19Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất69,62020
19Maldives69,62020
21Áo69,52020
21Bồ Đào Nha69,52020
23Hy Lạp69,32020
24New Zealand69,22020
25Đức692020
25Hà Lan692020
27Bỉ68,82020
28Slovenia68,72020
29Trung Quốc68,62020
30Chile68,52020
30Kuwait68,52020
32Sri Lanka68,42020
33Canada68,12020
33Qatar68,12020
35Vương quốc Anh682020
36Thái Lan67,92020
37Brunei67,52020
37Costa Rica67,52020
37Estonia67,52020
40Bahrain66,92020
40Barbados66,92020
40Séc66,92020
40Uruguay66,92020
44Jordan66,82020
45Croatia66,72020
45Puerto Rico66,72020
47Albania66,62020
47Cuba66,62020
49Malaysia66,42020
49Slovakia66,42020
51Oman66,32020
52Thổ Nhĩ Kỳ66,12020
53Bosnia và Herzegovina65,82020
53Việt Nam65,82020
55Argentina65,72020
55Li-băng65,72020
55Panama65,72020
55Ba Lan65,72020
59Colombia65,32020
59Hungary65,32020
59Latvia65,32020
62Ả Rập Xê-út65,22020
62Tunisia65,22020
64Antigua và Barbuda652020
65Montenegro64,92020
65Lãnh thổ Palestine64,92020
65Serbia64,92020
68Bhutan64,82020
69Algeria64,72020
70Cape Verde64,62020
71Litva64,52020
71Bắc Macedonia64,52020
71Romania64,52020
71Seychelles64,52020
75Ma-rốc64,22020
76Ecuador642020
76Mông Cổ642020
76Triều Tiên642020
79Bulgaria63,92020
80Hoa Kỳ63,82020
81Iran63,72020
82Uzbekistan63,62020
83Mauritius63,52020
84Belarus63,42020
85Georgia63,32020
85Jamaica63,32020
85São Tomé và Príncipe63,32020
88St. Lucia63,12020
89Grenada632020
90Brazil62,92020
91Nicaragua62,82020
92Bangladesh62,52020
92Campuchia62,52020
92Peru62,52020
92Ukraina62,52020
96Venezuela62,42020
97Indonesia62,32020
97Kyrgyzstan62,32020
97Paraguay62,32020
100Belize62,12020
100Honduras62,12020
100Philippines62,12020
100Tonga62,12020
100St. Vincent và Grenadines62,12020
105Kazakhstan622020
106Cộng hòa Dominica61,92020
107Nga61,72020
107Tajikistan61,72020
109Trinidad và Tobago61,62020
110Lào61,52020
111Azerbaijan61,42020
111Libya61,42020
111Suriname61,42020
114Nepal612020
114Syria612020
114Samoa612020
117El Salvador60,92020
117Timor-Leste60,92020
119Moldova60,72020
119Myanmar (Miến Điện)60,72020
121Comoros60,42020
122Bahamas60,22020
122Mauritania60,22020
124Ấn Độ60,12020
125Botswana602020
125Vanuatu602020
127Ai Cập59,92020
128Iraq59,82020
129Mexico59,72020
130Turkmenistan59,62020
131Bolivia59,52020
132Rwanda59,42020
133Fiji59,32020
133Guatemala59,32020
135Ethiopia58,92020
135Papua New Guinea58,92020
137Kenya58,72020
138Senegal58,62020
139Sudan58,32020
139Quần đảo Solomon58,32020
141Tanzania58,12020
142Micronesia582020
143Armenia57,72020
143Ghana57,72020
145Djibouti57,52020
146Namibia57,42020
147Uganda57,22020
148Gabon57,12020
149Pakistan56,62020
150Gambia56,52020
151Yemen56,42020
152Eritrea55,92020
153Nam Phi55,72020
154Burundi55,62020
155Congo - Brazzaville55,32020
155Malawi55,32020
157Madagascar55,22020
158Benin552020
158Togo552020
160Angola54,82020
161Côte d’Ivoire54,72020
161Haiti54,72020
163Zambia54,62020
164Kiribati54,52020
165Burkina Faso54,32020
165Guyana54,32020
167Cameroon54,22020
168Guinea Xích Đạo53,82020
169Liberia532020
169Mali532020
171Nigeria52,82020
172Guinea52,42020
173Congo - Kinshasa52,22020
174Zimbabwe522020
175Sierra Leone51,72020
176Guinea-Bissau51,32020
176Niger51,32020
178Mozambique51,12020
179Chad50,82020
180Afghanistan50,42020
181Nam Sudan50,12020
182Eswatini49,72020
183Somalia47,22020
184Lesotho46,72020
185Cộng hòa Trung Phi42,42020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (32)

Andorra · Aruba · Bermuda · Curaçao · Dominica · Gibraltar · Greenland · Guam · Kosovo · Liechtenstein · Monaco · Nauru · New Caledonia · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Martin · Tuvalu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Số năm sống khỏe mạnh kỳ vọng. Chỉ tiêu này khác với tuổi thọ kỳ vọng tổng cộng.
Đơn vị
năm
Nguồn & định nghĩa
World Health Organization (WHO) · who:WHOSIS_000002
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Healthy life expectancy at birth, both sexes. WHO modelled estimates in years; historical estimates are replaced together with the current release.

{
  "sourceNote": "Healthy life expectancy at birth, both sexes. WHO modelled estimates in years; historical estimates are replaced together with the current release.",
  "indicator": "WHOSIS_000002",
  "sex": "SEX_BTSX",
  "spatial_dimension": "COUNTRY",
  "api_url": "https://ghoapi.azureedge.net/api/WHOSIS_000002?%24filter=SpatialDimType+eq+%27COUNTRY%27+and+Dim1+eq+%27SEX_BTSX%27"
}