Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #052

Tuổi thọ khỏe mạnh2022

Số năm sống khỏe mạnh kỳ vọng. Chỉ tiêu này khác với tuổi thọ kỳ vọng tổng cộng.

World Health Organization (WHO)
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu185 / 217Không quan sát: 32
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuSingapore72,4 năm

Top 10

năm · 2022

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tuổi thọ khỏe mạnh · 2022 · năm
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (năm)Năm
01Singapore72,42022
02Nhật Bản72,22022
03Hàn Quốc71,52022
04Luxembourg71,32022
05Israel71,12022
06Italy70,92022
07Thụy Sĩ70,82022
07Malta70,82022
09Tây Ban Nha70,72022
10Thụy Điển70,52022
11Síp70,22022
12Na Uy70,12022
13Iceland702022
14Ireland69,82022
14Jordan69,82022
16Pháp69,72022
17Đan Mạch69,62022
18Áo69,52022
18Bồ Đào Nha69,52022
20Maldives69,42022
21Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất69,32022
21Phần Lan69,32022
23Australia69,12022
23Bỉ69,12022
25Slovenia68,92022
26Đức68,82022
26Hy Lạp68,82022
26Hà Lan68,82022
29Qatar68,72022
30Kuwait68,62022
31Trung Quốc68,22022
32Chile68,12022
33New Zealand682022
34Canada67,62022
35Albania67,32022
35Séc67,32022
35Vương quốc Anh67,32022
38Bahrain67,22022
39Thái Lan67,12022
40Brunei672022
40Estonia672022
42Costa Rica66,92022
42Oman66,92022
44Sri Lanka66,82022
44Puerto Rico66,82022
44Thổ Nhĩ Kỳ66,82022
47Antigua và Barbuda66,62022
47Croatia66,62022
47Panama66,62022
47Peru66,62022
51Barbados66,52022
52Slovakia66,32022
53Ecuador66,22022
54Colombia662022
54Cuba662022
54Ba Lan662022
57Bosnia và Herzegovina65,82022
57Algeria65,82022
59Ả Rập Xê-út65,72022
60Lãnh thổ Palestine65,62022
61Argentina65,52022
61Libya65,52022
61Bắc Macedonia65,52022
61Uruguay65,52022
65Hungary65,42022
65Iran65,42022
65Li-băng65,42022
68Montenegro65,22022
68Serbia65,22022
68Seychelles65,22022
68Tunisia65,22022
72Romania65,12022
73Armenia652022
74Litva64,92022
74Malaysia64,92022
76Bhutan64,82022
77Azerbaijan64,72022
77Kyrgyzstan64,72022
77Nicaragua64,72022
80Cape Verde64,62022
81Latvia64,42022
81Việt Nam64,42022
83Tajikistan64,32022
84Kazakhstan64,22022
85Uzbekistan64,12022
86Bulgaria642022
86Ma-rốc642022
86Hoa Kỳ642022
89Tonga63,92022
90Belarus63,72022
91Samoa63,52022
92Bahamas63,42022
92Mông Cổ63,42022
94Brazil63,32022
95Mauritius63,22022
96Cộng hòa Dominica62,82022
97Grenada62,62022
98Georgia62,52022
98El Salvador62,52022
100Indonesia62,42022
100Triều Tiên62,42022
100São Tomé và Príncipe62,42022
103Mexico62,32022
103Suriname62,32022
105Jamaica62,22022
106Bangladesh62,12022
107Campuchia61,92022
107Venezuela61,92022
109Moldova61,82022
109Nga61,82022
111St. Lucia61,72022
112Iraq61,62022
112Philippines61,62022
114Bolivia61,52022
114Fiji61,52022
114Nepal61,52022
114Paraguay61,52022
114St. Vincent và Grenadines61,52022
119Belize61,42022
119Syria61,42022
121Lào60,92022
122Ai Cập60,82022
123Honduras60,72022
124Myanmar (Miến Điện)60,42022
125Mauritania60,32022
126Guatemala60,22022
126Ấn Độ60,22022
128Timor-Leste60,12022
129Comoros59,92022
130Turkmenistan59,82022
131Vanuatu59,32022
132Rwanda59,22022
133Papua New Guinea58,92022
134Trinidad và Tobago58,82022
135Senegal58,52022
136Sudan58,42022
136Ukraina58,42022
138Tanzania58,12022
139Ghana57,92022
139Kenya57,92022
141Quần đảo Solomon57,82022
142Djibouti57,72022
143Botswana57,62022
144Pakistan57,52022
145Ethiopia57,32022
146Gabon57,22022
147Uganda57,12022
148Micronesia56,62022
149Yemen56,52022
150Gambia56,42022
151Nam Phi56,32022
152Namibia56,22022
153Burundi55,82022
154Eritrea55,62022
155Benin55,22022
156Congo - Brazzaville55,12022
156Madagascar55,12022
158Côte d’Ivoire552022
158Haiti552022
160Malawi54,92022
161Kiribati54,72022
161Zambia54,72022
163Cameroon54,62022
164Angola54,52022
165Burkina Faso54,42022
165Togo54,42022
167Guinea Xích Đạo53,82022
168Mali53,42022
169Liberia53,12022
170Nigeria52,92022
171Guinea52,72022
172Sierra Leone52,32022
173Guyana52,12022
174Afghanistan522022
175Congo - Kinshasa51,82022
176Zimbabwe51,72022
177Niger51,62022
178Guinea-Bissau51,52022
179Mozambique51,32022
180Chad51,22022
181Nam Sudan51,12022
182Eswatini50,82022
183Lesotho48,12022
184Somalia452022
185Cộng hòa Trung Phi24,62022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (32)

Andorra · Aruba · Bermuda · Curaçao · Dominica · Gibraltar · Greenland · Guam · Kosovo · Liechtenstein · Monaco · Nauru · New Caledonia · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Martin · Tuvalu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Số năm sống khỏe mạnh kỳ vọng. Chỉ tiêu này khác với tuổi thọ kỳ vọng tổng cộng.
Đơn vị
năm
Nguồn & định nghĩa
World Health Organization (WHO) · who:WHOSIS_000002
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Healthy life expectancy at birth, both sexes. WHO modelled estimates in years; historical estimates are replaced together with the current release.

{
  "sourceNote": "Healthy life expectancy at birth, both sexes. WHO modelled estimates in years; historical estimates are replaced together with the current release.",
  "indicator": "WHOSIS_000002",
  "sex": "SEX_BTSX",
  "spatial_dimension": "COUNTRY",
  "api_url": "https://ghoapi.azureedge.net/api/WHOSIS_000002?%24filter=SpatialDimType+eq+%27COUNTRY%27+and+Dim1+eq+%27SEX_BTSX%27"
}