Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #052

Tuổi thọ khỏe mạnh2021

Số năm sống khỏe mạnh kỳ vọng. Chỉ tiêu này khác với tuổi thọ kỳ vọng tổng cộng.

World Health Organization (WHO)
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu185 / 217Không quan sát: 32
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuSingapore72,8 năm

Top 10

năm · 2021
01Singapore
72,8
05Israel
70,9
07Italy
70,8
09Na Uy
70,7
10Malta
70,6

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tuổi thọ khỏe mạnh · 2021 · năm
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (năm)Năm
01Singapore72,82021
02Nhật Bản72,62021
03Hàn Quốc72,22021
04Luxembourg712021
05Thụy Sĩ70,92021
05Israel70,92021
07Tây Ban Nha70,82021
07Italy70,82021
09Na Uy70,72021
10Malta70,62021
10Thụy Điển70,62021
12Síp70,22021
12Iceland70,22021
14Pháp69,92021
15Đan Mạch69,82021
15Phần Lan69,82021
17Ireland69,72021
18Australia69,62021
18Maldives69,62021
20Jordan69,42021
20Bồ Đào Nha69,42021
22Áo69,32021
22Bỉ69,32021
24Đức68,92021
25Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất68,72021
25Hà Lan68,72021
27New Zealand68,62021
28Trung Quốc68,52021
28Hy Lạp68,52021
28Kuwait68,52021
28Slovenia68,52021
32Qatar68,42021
33Canada67,92021
33Vương quốc Anh67,92021
35Chile67,82021
36Thái Lan67,42021
37Brunei67,12021
38Puerto Rico672021
39Sri Lanka66,92021
40Bahrain66,72021
41Estonia66,42021
42Barbados66,22021
43Albania662021
43Costa Rica662021
45Séc65,92021
46Croatia65,82021
47Oman65,62021
48Panama65,52021
49Thổ Nhĩ Kỳ65,42021
50Tunisia65,32021
50Việt Nam65,32021
52Antigua và Barbuda65,22021
53Bhutan65,12021
53Ả Rập Xê-út65,12021
55Ba Lan64,82021
55Uruguay64,82021
57Seychelles64,72021
58Ecuador64,62021
59Slovakia64,52021
60Algeria64,32021
61Bosnia và Herzegovina64,22021
61Montenegro64,22021
61Samoa64,22021
64Hungary64,12021
64Li-băng64,12021
64Ma-rốc64,12021
67Argentina642021
67Uzbekistan642021
69Cape Verde63,82021
69Litva63,82021
71Colombia63,72021
72Malaysia63,62021
73Cuba63,52021
73Latvia63,52021
73Serbia63,52021
76Belarus63,32021
76Iran63,32021
76Triều Tiên63,32021
76Lãnh thổ Palestine63,32021
76Romania63,32021
81Armenia63,22021
81Mauritius63,22021
81Tonga63,22021
81Hoa Kỳ63,22021
85Bắc Macedonia63,12021
86Azerbaijan62,52021
86Kyrgyzstan62,52021
88São Tomé và Príncipe62,42021
89Jamaica62,32021
89Tajikistan62,32021
91Nicaragua62,22021
92Cộng hòa Dominica62,12021
92Grenada62,12021
92Mông Cổ62,12021
95Bulgaria622021
96St. Vincent và Grenadines61,82021
97Bangladesh61,72021
98Georgia61,62021
99Brazil61,42021
99St. Lucia61,42021
101Libya61,32021
101Peru61,32021
103Ukraina61,22021
104Kazakhstan61,12021
104Campuchia61,12021
104Venezuela61,12021
107Bahamas612021
108Belize60,92021
108Syria60,92021
110Lào60,82021
111El Salvador60,52021
112Nga60,42021
113Nepal60,22021
114Timor-Leste59,92021
114Trinidad và Tobago59,92021
116Moldova59,82021
117Mauritania59,62021
118Mexico59,42021
118Suriname59,42021
118Turkmenistan59,42021
121Iraq59,32021
121Myanmar (Miến Điện)59,32021
121Vanuatu59,32021
124Comoros59,22021
125Philippines59,12021
126Micronesia592021
127Ai Cập58,92021
127Indonesia58,92021
129Paraguay58,62021
129Rwanda58,62021
131Bolivia58,52021
132Ấn Độ58,42021
133Fiji58,32021
133Sudan58,32021
135Honduras582021
136Papua New Guinea57,82021
137Guatemala57,72021
138Senegal57,62021
138Tanzania57,62021
140Quần đảo Solomon57,52021
141Ghana57,22021
142Djibouti56,72021
143Uganda56,62021
144Ethiopia56,42021
144Pakistan56,42021
146Kenya56,32021
147Botswana56,22021
148Kiribati56,12021
148Yemen56,12021
150Gabon55,82021
151Gambia55,72021
152Burundi55,32021
153Benin552021
153Eritrea552021
155Côte d’Ivoire54,62021
155Madagascar54,62021
157Congo - Brazzaville54,52021
158Namibia54,32021
159Angola54,22021
159Togo54,22021
161Burkina Faso542021
161Malawi542021
163Cameroon53,82021
164Zambia53,62021
165Haiti53,52021
166Nam Phi53,12021
167Guinea Xích Đạo532021
167Mali532021
169Guyana52,92021
170Liberia52,72021
170Nigeria52,72021
172Guinea52,12021
173Sierra Leone51,92021
174Congo - Kinshasa51,82021
175Niger51,52021
176Chad51,22021
177Guinea-Bissau50,72021
178Nam Sudan50,22021
179Zimbabwe50,12021
180Mozambique49,72021
181Afghanistan49,52021
182Eswatini47,12021
183Somalia46,52021
184Lesotho44,72021
185Cộng hòa Trung Phi38,22021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (32)

Andorra · Aruba · Bermuda · Curaçao · Dominica · Gibraltar · Greenland · Guam · Kosovo · Liechtenstein · Monaco · Nauru · New Caledonia · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Martin · Tuvalu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Số năm sống khỏe mạnh kỳ vọng. Chỉ tiêu này khác với tuổi thọ kỳ vọng tổng cộng.
Đơn vị
năm
Nguồn & định nghĩa
World Health Organization (WHO) · who:WHOSIS_000002
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Healthy life expectancy at birth, both sexes. WHO modelled estimates in years; historical estimates are replaced together with the current release.

{
  "sourceNote": "Healthy life expectancy at birth, both sexes. WHO modelled estimates in years; historical estimates are replaced together with the current release.",
  "indicator": "WHOSIS_000002",
  "sex": "SEX_BTSX",
  "spatial_dimension": "COUNTRY",
  "api_url": "https://ghoapi.azureedge.net/api/WHOSIS_000002?%24filter=SpatialDimType+eq+%27COUNTRY%27+and+Dim1+eq+%27SEX_BTSX%27"
}