Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #052

Tuổi thọ khỏe mạnh2019

Số năm sống khỏe mạnh kỳ vọng. Chỉ tiêu này khác với tuổi thọ kỳ vọng tổng cộng.

World Health Organization (WHO)
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu185 / 217Không quan sát: 32
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuSingapore73,4 năm

Top 10

năm · 2019

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tuổi thọ khỏe mạnh · 2019 · năm
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (năm)Năm
01Singapore73,42019
02Nhật Bản72,82019
03Hàn Quốc72,22019
04Italy71,82019
05Tây Ban Nha71,62019
05Israel71,62019
07Thụy Sĩ71,42019
08Luxembourg71,32019
09Malta71,12019
10Thụy Điển712019
11Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất70,82019
11Síp70,82019
11Na Uy70,82019
14Kuwait70,62019
15Pháp70,52019
15Ireland70,52019
15Iceland70,52019
18Bồ Đào Nha70,22019
19Áo70,12019
19Đan Mạch70,12019
19Hà Lan70,12019
22Phần Lan702019
23Bỉ69,92019
23Qatar69,92019
25Hy Lạp69,82019
25Maldives69,82019
27Chile69,72019
28Slovenia69,62019
29Australia69,52019
30Đức69,42019
31Vương quốc Anh69,22019
32Canada68,82019
33Trung Quốc68,42019
34Albania68,32019
34Bahrain68,32019
36Costa Rica68,22019
37Ecuador68,12019
37Thái Lan68,12019
39Séc682019
39Jordan682019
39Peru682019
42Estonia67,82019
42New Zealand67,82019
44Croatia67,52019
45Brunei67,42019
45Sri Lanka67,42019
45Panama67,42019
45Puerto Rico67,42019
45Thổ Nhĩ Kỳ67,42019
50Bosnia và Herzegovina67,22019
51Ba Lan67,12019
51Slovakia67,12019
53Colombia66,92019
53Li-băng66,92019
55Cuba66,82019
56Argentina66,72019
56Montenegro66,72019
58Uruguay66,52019
59Bắc Macedonia66,42019
60Oman66,32019
60Lãnh thổ Palestine66,32019
60Serbia66,32019
63Armenia66,12019
63Barbados66,12019
63Hungary66,12019
66Cape Verde65,92019
66Algeria65,92019
66Iran65,92019
66Romania65,92019
70Antigua và Barbuda65,82019
70Ả Rập Xê-út65,82019
70Tunisia65,82019
73Litva65,72019
73Nicaragua65,72019
73Việt Nam65,72019
76Latvia65,62019
77Malaysia65,52019
78Bulgaria65,32019
78Hoa Kỳ65,32019
78Uzbekistan65,32019
81Azerbaijan65,12019
82Belarus64,62019
82Bhutan64,62019
84Seychelles64,52019
85Brazil64,42019
86Georgia64,32019
87Ma-rốc64,22019
87Mauritius64,22019
89Grenada64,12019
89Kyrgyzstan64,12019
91Jamaica642019
92Kazakhstan63,72019
93Bolivia63,62019
93Tajikistan63,62019
95Mexico63,52019
95Triều Tiên63,52019
95Nga63,52019
98Indonesia63,42019
98Paraguay63,42019
98São Tomé và Príncipe63,42019
98Ukraina63,42019
102St. Lucia63,32019
102Tonga63,32019
104Bangladesh63,22019
104Mông Cổ63,22019
106El Salvador632019
107Cộng hòa Dominica62,92019
108Libya62,82019
109Belize62,72019
109Venezuela62,72019
111St. Vincent và Grenadines62,52019
112Honduras62,22019
112Iraq62,22019
112Philippines62,22019
115Campuchia622019
116Bahamas61,92019
117Moldova61,82019
118Suriname61,72019
119Nepal61,62019
120Ai Cập61,42019
120Samoa61,42019
122Lào61,22019
122Mauritania61,22019
124Trinidad và Tobago61,12019
125Guatemala60,82019
126Syria60,72019
127Timor-Leste60,62019
128Ấn Độ60,52019
128Myanmar (Miến Điện)60,52019
130Turkmenistan60,22019
131Comoros60,12019
132Ethiopia59,72019
133Fiji59,62019
134Sudan59,52019
134Vanuatu59,52019
136Rwanda59,42019
136Senegal59,42019
138Papua New Guinea58,72019
139Kenya58,62019
140Tanzania58,32019
141Quần đảo Solomon582019
142Ghana57,92019
143Micronesia57,82019
144Botswana57,72019
145Djibouti57,62019
145Pakistan57,62019
147Uganda57,52019
148Gambia57,32019
149Gabon56,82019
149Yemen56,82019
151Madagascar56,52019
152Nam Phi56,42019
153Burundi56,22019
154Eritrea55,92019
155Guyana55,82019
155Namibia55,82019
157Malawi55,72019
158Benin55,62019
159Angola55,52019
160Côte d’Ivoire55,22019
161Togo55,12019
162Burkina Faso54,92019
162Congo - Brazzaville54,92019
162Haiti54,92019
165Zambia54,82019
166Kiribati54,62019
167Cameroon54,32019
168Guinea Xích Đạo54,12019
169Nigeria542019
170Mali53,92019
171Liberia53,82019
172Guinea53,22019
173Congo - Kinshasa52,82019
174Niger52,62019
175Zimbabwe52,42019
176Sierra Leone52,22019
177Guinea-Bissau522019
178Chad51,72019
179Afghanistan51,62019
180Nam Sudan51,42019
181Mozambique51,12019
182Eswatini49,72019
183Somalia48,62019
184Lesotho46,42019
185Cộng hòa Trung Phi362019

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (32)

Andorra · Aruba · Bermuda · Curaçao · Dominica · Gibraltar · Greenland · Guam · Kosovo · Liechtenstein · Monaco · Nauru · New Caledonia · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Martin · Tuvalu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Số năm sống khỏe mạnh kỳ vọng. Chỉ tiêu này khác với tuổi thọ kỳ vọng tổng cộng.
Đơn vị
năm
Nguồn & định nghĩa
World Health Organization (WHO) · who:WHOSIS_000002
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Healthy life expectancy at birth, both sexes. WHO modelled estimates in years; historical estimates are replaced together with the current release.

{
  "sourceNote": "Healthy life expectancy at birth, both sexes. WHO modelled estimates in years; historical estimates are replaced together with the current release.",
  "indicator": "WHOSIS_000002",
  "sex": "SEX_BTSX",
  "spatial_dimension": "COUNTRY",
  "api_url": "https://ghoapi.azureedge.net/api/WHOSIS_000002?%24filter=SpatialDimType+eq+%27COUNTRY%27+and+Dim1+eq+%27SEX_BTSX%27"
}