Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #053

Tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh2019

Tử vong trước một tuổi trên 1.000 ca sinh sống.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu196 / 217Không quan sát: 21
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuCộng hòa Trung Phi128,9 trên 1.000 ca sinh

Top 10

trên 1.000 ca sinh · 2019

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh · 2019 · trên 1.000 ca sinh
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (trên 1.000 ca sinh)Năm
01Cộng hòa Trung Phi128,92019
02Somalia752019
03Nam Sudan71,92019
04Niger69,32019
05Nigeria69,12019
06Guinea672019
07Chad64,62019
08Sierra Leone642019
09Lesotho63,52019
10Liberia63,32019
11Mali57,62019
12Afghanistan56,62019
13Congo - Kinshasa56,52019
14Pakistan56,32019
15Zimbabwe55,82019
16Guinea Xích Đạo55,72019
17Benin51,82019
17Côte d’Ivoire51,82019
19Burkina Faso50,22019
19Djibouti50,22019
21Mozambique49,22019
22Guinea-Bissau48,62019
23Eswatini47,62019
24Cameroon46,92019
25Haiti44,72019
26Madagascar44,12019
27Sudan43,42019
28Kiribati42,92019
29Namibia42,82019
30Ethiopia40,82019
31Togo40,22019
32Comoros39,82019
33Timor-Leste39,62019
34Yemen392019
35Myanmar (Miến Điện)38,42019
36Malawi38,32019
37Gambia38,22019
38Botswana37,42019
39Kenya372019
40Uganda36,92019
41Papua New Guinea36,22019
42Zambia36,12019
43Burundi35,72019
44Angola35,52019
45Mauritania34,92019
46Senegal34,82019
47Tanzania34,52019
48Turkmenistan33,92019
49Lào33,32019
50Congo - Brazzaville33,22019
51Ghana32,92019
52Rwanda31,72019
53Cộng hòa Dominica30,92019
54Dominica30,62019
55Gabon30,12019
56Ấn Độ29,82019
57Eritrea28,72019
58Guyana27,12019
58Nepal27,12019
60Quần đảo Marshall26,22019
61Bangladesh25,42019
62Nam Phi25,12019
63Tajikistan252019
64Micronesia23,72019
65Iraq23,52019
66Ai Cập22,92019
67Philippines22,62019
68Venezuela21,22019
69Syria21,12019
70Algeria20,72019
71Fiji20,32019
72Guatemala20,22019
73Campuchia20,12019
74Palau19,82019
75Tuvalu19,42019
76Trinidad và Tobago19,22019
77Quần đảo Solomon18,72019
78Indonesia18,52019
79Bolivia18,42019
80Bhutan17,92019
81Ma-rốc17,82019
82Jamaica17,22019
83Suriname17,12019
84Paraguay172019
85Grenada16,82019
86St. Lucia16,62019
87Azerbaijan16,52019
88Bahamas162019
88Kyrgyzstan162019
90St. Kitts và Nevis15,92019
91Vanuatu15,12019
92Honduras14,92019
92Uzbekistan14,92019
92Samoa14,92019
95Tunisia14,42019
96Triều Tiên14,32019
97Moldova14,12019
97Việt Nam14,12019
99Mauritius142019
100Jordan13,72019
100Mexico13,72019
102Lãnh thổ Palestine13,62019
102Seychelles13,62019
104Cape Verde13,22019
105Quần đảo Virgin thuộc Anh132019
106Brazil12,92019
107Mông Cổ12,82019
107St. Vincent và Grenadines12,82019
109Li-băng12,62019
109Nicaragua12,62019
109Panama12,62019
112Peru12,52019
113Colombia12,32019
114Iran12,12019
115Ecuador11,72019
116Belize11,42019
117São Tomé và Príncipe11,32019
118Nauru11,12019
119Armenia10,72019
120Barbados10,62019
120El Salvador10,62019
122Kosovo10,22019
123Thổ Nhĩ Kỳ9,42019
124Libya9,22019
125Brunei92019
126Argentina8,92019
126Thái Lan8,92019
128Tonga8,82019
129Oman8,72019
130Ukraina8,32019
131Georgia8,22019
132Kazakhstan8,12019
133Albania82019
133Antigua và Barbuda82019
135Costa Rica7,92019
136Kuwait7,62019
137Malaysia6,82019
138Bahrain6,52019
139Maldives6,42019
140Bắc Macedonia6,32019
141Sri Lanka6,22019
141Uruguay6,22019
143Chile62019
143Trung Quốc62019
145Bosnia và Herzegovina5,92019
146Ả Rập Xê-út5,72019
147Romania5,62019
148Bulgaria5,52019
148Hoa Kỳ5,52019
150Cuba5,42019
150Malta5,42019
150Qatar5,42019
153Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất52019
153Slovakia52019
155Nga4,82019
155Serbia4,82019
157Canada4,52019
158New Zealand4,42019
159Croatia42019
160Vương quốc Anh3,82019
160Ba Lan3,82019
162Quần đảo Turks và Caicos3,62019
163Thụy Sĩ3,52019
163Hy Lạp3,52019
163Hà Lan3,52019
166Hungary3,42019
167Bỉ3,32019
167Đan Mạch3,32019
167Pháp3,32019
167Litva3,32019
167Latvia3,32019
172Australia3,22019
173Đức3,12019
174Ireland32019
175Andorra2,92019
175Áo2,92019
175Israel2,92019
178Bồ Đào Nha2,82019
179Tây Ban Nha2,62019
179Italy2,62019
179Hàn Quốc2,62019
179Monaco2,62019
179Montenegro2,62019
184Síp2,52019
185Belarus2,42019
185Séc2,42019
187Thụy Điển2,22019
188Iceland2,12019
189Luxembourg22019
189Na Uy22019
189Singapore22019
189Slovenia22019
193Estonia1,92019
193Phần Lan1,92019
195Nhật Bản1,82019
196San Marino1,52019

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (21)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Liechtenstein · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tử vong trước một tuổi trên 1.000 ca sinh sống.
Đơn vị
trên 1.000 ca sinh
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.DYN.IMRT.IN
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Infant mortality rate is the number of infants dying before reaching one year of age, per 1,000 live births in a given year.

{
  "id": "SP.DYN.IMRT.IN",
  "name": "Mortality rate, infant (per 1,000 live births)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Infant mortality rate is the number of infants dying before reaching one year of age, per 1,000 live births in a given year.",
  "sourceOrganization": "UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation, UN Children's Fund (UNICEF), uri: www.childmortality.org;\nWorld Health Organization (WHO), uri: www.childmortality.org, note: UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation;\nWorld Bank (WB), uri: www.childmortality.org, note: UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation;\nUnited Nations (UN), uri: www.childmortality.org, note: UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation, publisher: UN Population Division",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}