Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #053

Tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh2021

Tử vong trước một tuổi trên 1.000 ca sinh sống.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu196 / 217Không quan sát: 21
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuCộng hòa Trung Phi96,3 trên 1.000 ca sinh

Top 10

trên 1.000 ca sinh · 2021
02Nam Sudan
71,9
03Somalia
70,9
04Nigeria
69,9
05Niger
68,7
06Guinea
64,4
07Liberia
63,5
08Chad
61,3
09Lesotho
61,1

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh · 2021 · trên 1.000 ca sinh
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (trên 1.000 ca sinh)Năm
01Cộng hòa Trung Phi96,32021
02Nam Sudan71,92021
03Somalia70,92021
04Nigeria69,92021
05Niger68,72021
06Guinea64,42021
07Liberia63,52021
08Chad61,32021
09Lesotho61,12021
10Sierra Leone59,92021
11Zimbabwe59,82021
12Congo - Kinshasa57,62021
13Mali53,32021
14Afghanistan53,22021
15Pakistan532021
16Guinea Xích Đạo52,22021
17Ethiopia49,92021
18Benin49,12021
19Côte d’Ivoire48,72021
20Burkina Faso47,42021
21Djibouti47,32021
22Mozambique47,12021
23Eswatini46,22021
24Guinea-Bissau45,92021
25Madagascar44,42021
26Cameroon44,12021
27Haiti42,52021
28Kiribati41,62021
29Sudan412021
30Namibia40,42021
31Malawi38,32021
32Comoros382021
32Togo382021
34Timor-Leste37,72021
35Yemen36,92021
36Uganda36,42021
37Kenya362021
37Myanmar (Miến Điện)362021
39Gambia35,92021
40Zambia35,62021
41Botswana35,42021
42Angola34,42021
43Papua New Guinea34,12021
44Burundi33,52021
45Mauritania332021
46Turkmenistan32,72021
47Senegal32,52021
48Dominica32,12021
48Tanzania32,12021
50Rwanda30,92021
51Ghana30,52021
51Lào30,52021
53Cộng hòa Dominica29,82021
54Congo - Brazzaville29,42021
55Gabon28,52021
56Eritrea272021
56Ấn Độ272021
58Guyana25,52021
59Nepal24,92021
60Quần đảo Marshall24,82021
61Tajikistan24,72021
62Bangladesh24,52021
63Nam Phi24,32021
64Fiji22,62021
64Philippines22,62021
66Micronesia22,32021
67Ai Cập22,22021
68Iraq22,12021
69Venezuela21,22021
70Algeria20,22021
71Palau19,62021
72Syria19,32021
73Guatemala18,92021
74Campuchia18,42021
74Trinidad và Tobago18,42021
76Tuvalu18,22021
77Quần đảo Solomon17,82021
78Jamaica17,12021
79Grenada172021
79Indonesia172021
81Ma-rốc16,52021
82Bolivia16,42021
83St. Lucia16,32021
84Suriname16,22021
85Paraguay162021
86Bhutan15,92021
87Kyrgyzstan15,32021
88St. Kitts và Nevis15,22021
89Vanuatu15,12021
90Azerbaijan14,72021
91Moldova14,52021
92Mauritius14,12021
92Triều Tiên14,12021
94Honduras142021
95Uzbekistan13,92021
96Li-băng13,62021
97Seychelles13,52021
98Việt Nam13,32021
98Samoa13,32021
100Mexico13,12021
101Jordan132021
102Lãnh thổ Palestine12,82021
103Brazil12,72021
104Nicaragua12,52021
104Tunisia12,52021
106Quần đảo Virgin thuộc Anh12,42021
107Cape Verde122021
107Panama122021
109Peru11,92021
110Mông Cổ11,82021
111Bahamas11,72021
111St. Vincent và Grenadines11,72021
113Colombia11,52021
114Iran11,42021
115Ecuador11,32021
116Belize112021
117São Tomé và Príncipe10,32021
118Barbados9,92021
119El Salvador9,82021
120Armenia9,72021
121Nauru9,42021
122Kosovo9,12021
123Brunei8,82021
123Thổ Nhĩ Kỳ8,82021
125Libya8,72021
126Oman8,62021
127Argentina8,52021
127Tonga8,52021
129Thái Lan8,42021
130Albania8,32021
130Costa Rica8,32021
132Ukraina82021
133Georgia7,92021
133Kazakhstan7,92021
135Antigua và Barbuda7,62021
136Kuwait7,52021
137Bahrain6,82021
137Malaysia6,82021
139Uruguay6,12021
140Cuba5,92021
141Chile5,82021
141Sri Lanka5,82021
143Bosnia và Herzegovina5,72021
144Maldives5,62021
145Hoa Kỳ5,52021
146Romania5,32021
147Bulgaria5,22021
147Ả Rập Xê-út5,22021
149Trung Quốc5,12021
149Malta5,12021
149Qatar5,12021
152Slovakia52021
153Canada4,62021
153Serbia4,62021
155Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất4,42021
155Bắc Macedonia4,42021
155Nga4,42021
158New Zealand4,32021
159Vương quốc Anh3,92021
159Croatia3,92021
161Ba Lan3,72021
162Thụy Sĩ3,52021
162Hà Lan3,52021
164Pháp3,42021
164Hy Lạp3,42021
166Đan Mạch3,32021
166Hungary3,32021
166Quần đảo Turks và Caicos3,32021
169Australia3,22021
169Bỉ3,22021
169Ireland3,22021
172Đức3,12021
173Síp32021
173Litva32021
175Latvia2,92021
176Áo2,82021
176Israel2,82021
178Andorra2,72021
178Bồ Đào Nha2,72021
180Tây Ban Nha2,62021
181Italy2,52021
181Hàn Quốc2,52021
183Monaco2,42021
184Séc2,32021
184Montenegro2,32021
186Belarus2,12021
186Iceland2,12021
186Thụy Điển2,12021
189Luxembourg22021
189Singapore22021
191Phần Lan1,92021
191Na Uy1,92021
191Slovenia1,92021
194Estonia1,82021
194Nhật Bản1,82021
196San Marino1,42021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (21)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Liechtenstein · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tử vong trước một tuổi trên 1.000 ca sinh sống.
Đơn vị
trên 1.000 ca sinh
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.DYN.IMRT.IN
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Infant mortality rate is the number of infants dying before reaching one year of age, per 1,000 live births in a given year.

{
  "id": "SP.DYN.IMRT.IN",
  "name": "Mortality rate, infant (per 1,000 live births)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Infant mortality rate is the number of infants dying before reaching one year of age, per 1,000 live births in a given year.",
  "sourceOrganization": "UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation, UN Children's Fund (UNICEF), uri: www.childmortality.org;\nWorld Health Organization (WHO), uri: www.childmortality.org, note: UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation;\nWorld Bank (WB), uri: www.childmortality.org, note: UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation;\nUnited Nations (UN), uri: www.childmortality.org, note: UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation, publisher: UN Population Division",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}