Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #053

Tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh2020

Tử vong trước một tuổi trên 1.000 ca sinh sống.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu196 / 217Không quan sát: 21
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuCộng hòa Trung Phi74,7 trên 1.000 ca sinh

Top 10

trên 1.000 ca sinh · 2020
02Somalia
72,9
03Nam Sudan
71,9
04Nigeria
69,5
05Niger
69,1
06Guinea
65,7
07Liberia
63,4
08Chad
62,9
09Lesotho
62,1

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh · 2020 · trên 1.000 ca sinh
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (trên 1.000 ca sinh)Năm
01Cộng hòa Trung Phi74,72020
02Somalia72,92020
03Nam Sudan71,92020
04Nigeria69,52020
05Niger69,12020
06Guinea65,72020
07Liberia63,42020
08Chad62,92020
09Lesotho62,12020
10Sierra Leone61,92020
11Zimbabwe57,82020
12Congo - Kinshasa57,22020
13Mali55,42020
14Afghanistan54,92020
15Pakistan54,62020
16Guinea Xích Đạo53,92020
17Benin50,42020
18Côte d’Ivoire50,32020
19Burkina Faso48,72020
19Djibouti48,72020
21Mozambique48,62020
22Eswatini47,32020
23Guinea-Bissau47,22020
24Cameroon45,52020
25Madagascar44,32020
26Haiti43,62020
27Kiribati42,32020
28Sudan42,22020
29Namibia41,62020
30Ethiopia39,42020
31Togo39,12020
32Comoros38,92020
33Timor-Leste38,72020
34Malawi38,22020
35Yemen37,62020
36Myanmar (Miến Điện)37,22020
37Gambia372020
38Uganda36,62020
39Botswana36,52020
39Kenya36,52020
41Zambia35,72020
42Papua New Guinea35,22020
43Angola34,92020
44Burundi34,62020
45Mauritania33,92020
46Senegal33,72020
47Turkmenistan33,42020
48Tanzania33,22020
49Lào31,92020
50Ghana31,72020
51Dominica31,42020
52Rwanda31,32020
53Cộng hòa Dominica30,42020
54Congo - Brazzaville30,32020
55Gabon28,82020
56Ấn Độ28,32020
57Eritrea27,82020
58Guyana26,32020
59Nepal25,92020
60Quần đảo Marshall25,52020
61Tajikistan24,92020
62Bangladesh24,82020
63Nam Phi24,52020
64Micronesia232020
65Iraq22,82020
66Philippines22,72020
67Ai Cập22,62020
68Fiji21,62020
69Venezuela21,22020
70Algeria20,42020
71Syria202020
72Palau19,82020
73Guatemala19,52020
74Campuchia19,22020
75Trinidad và Tobago18,82020
76Tuvalu18,72020
77Quần đảo Solomon18,32020
78Indonesia17,72020
79Bolivia17,42020
80Jamaica17,22020
81Ma-rốc17,12020
82Grenada172020
83Bhutan16,92020
84Suriname16,62020
85St. Lucia16,52020
85Paraguay16,52020
87Azerbaijan15,62020
87Kyrgyzstan15,62020
89St. Kitts và Nevis15,52020
90Vanuatu15,12020
91Honduras14,52020
92Uzbekistan14,42020
93Moldova14,32020
94Mauritius14,12020
94Triều Tiên14,12020
96Việt Nam13,72020
97Seychelles13,62020
97Samoa13,62020
99Tunisia13,52020
100Mexico13,42020
101Jordan13,32020
102Lãnh thổ Palestine13,22020
103Li-băng13,12020
104Brazil12,82020
105Quần đảo Virgin thuộc Anh12,72020
106Cape Verde12,52020
106Nicaragua12,52020
108Mông Cổ12,22020
108Panama12,22020
108Peru12,22020
108St. Vincent và Grenadines12,22020
112Bahamas11,92020
112Colombia11,92020
114Iran11,82020
115Ecuador11,52020
116Belize11,12020
117São Tomé và Príncipe10,82020
118Armenia10,22020
118Barbados10,22020
118Nauru10,22020
118El Salvador10,22020
122Kosovo9,62020
123Thổ Nhĩ Kỳ9,12020
124Libya92020
125Brunei8,92020
126Argentina8,72020
126Thái Lan8,72020
126Tonga8,72020
129Oman8,62020
130Ukraina8,22020
131Albania8,12020
131Costa Rica8,12020
133Georgia82020
133Kazakhstan82020
135Antigua và Barbuda7,82020
136Kuwait7,62020
137Malaysia6,82020
138Bahrain6,62020
139Uruguay6,12020
140Sri Lanka62020
140Maldives62020
142Bosnia và Herzegovina5,82020
142Chile5,82020
144Cuba5,72020
145Trung Quốc5,52020
145Hoa Kỳ5,52020
147Romania5,42020
147Ả Rập Xê-út5,42020
149Bulgaria5,32020
149Bắc Macedonia5,32020
151Malta5,22020
151Qatar5,22020
153Slovakia52020
154Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất4,72020
154Serbia4,72020
156Nga4,62020
157Canada4,52020
158New Zealand4,32020
159Croatia42020
160Vương quốc Anh3,92020
161Ba Lan3,82020
162Thụy Sĩ3,52020
162Hà Lan3,52020
164Hy Lạp3,42020
164Hungary3,42020
164Quần đảo Turks và Caicos3,42020
167Đan Mạch3,32020
167Pháp3,32020
169Australia3,22020
169Bỉ3,22020
171Đức3,12020
171Ireland3,12020
171Litva3,12020
171Latvia3,12020
175Áo2,92020
176Andorra2,82020
176Israel2,82020
176Bồ Đào Nha2,82020
179Síp2,72020
180Tây Ban Nha2,62020
181Italy2,52020
181Hàn Quốc2,52020
181Monaco2,52020
184Séc2,42020
184Montenegro2,42020
186Belarus2,22020
187Iceland2,12020
187Thụy Điển2,12020
189Luxembourg22020
189Na Uy22020
189Singapore22020
192Phần Lan1,92020
192Slovenia1,92020
194Estonia1,82020
194Nhật Bản1,82020
196San Marino1,42020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (21)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Liechtenstein · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tử vong trước một tuổi trên 1.000 ca sinh sống.
Đơn vị
trên 1.000 ca sinh
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.DYN.IMRT.IN
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Infant mortality rate is the number of infants dying before reaching one year of age, per 1,000 live births in a given year.

{
  "id": "SP.DYN.IMRT.IN",
  "name": "Mortality rate, infant (per 1,000 live births)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Infant mortality rate is the number of infants dying before reaching one year of age, per 1,000 live births in a given year.",
  "sourceOrganization": "UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation, UN Children's Fund (UNICEF), uri: www.childmortality.org;\nWorld Health Organization (WHO), uri: www.childmortality.org, note: UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation;\nWorld Bank (WB), uri: www.childmortality.org, note: UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation;\nUnited Nations (UN), uri: www.childmortality.org, note: UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation, publisher: UN Population Division",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}