Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #053

Tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh2022

Tử vong trước một tuổi trên 1.000 ca sinh sống.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu196 / 217Không quan sát: 21
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuCộng hòa Trung Phi206,8 trên 1.000 ca sinh

Top 10

trên 1.000 ca sinh · 2022
02Somalia
89,2
03Nam Sudan
71,9
04Nigeria
70,2
05Niger
68
06Liberia
63,6
07Guinea
62,9
08Zimbabwe
61,6
09Lesotho
59,9
10Chad
59,6

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh · 2022 · trên 1.000 ca sinh
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (trên 1.000 ca sinh)Năm
01Cộng hòa Trung Phi206,82022
02Somalia89,22022
03Nam Sudan71,92022
04Nigeria70,22022
05Niger682022
06Liberia63,62022
07Guinea62,92022
08Zimbabwe61,62022
09Lesotho59,92022
10Chad59,62022
11Sierra Leone58,12022
12Congo - Kinshasa57,62022
13Afghanistan51,62022
14Pakistan51,32022
15Mali51,22022
16Guinea Xích Đạo50,72022
17Ethiopia48,32022
18Benin47,82022
19Côte d’Ivoire47,42022
20Burkina Faso46,12022
21Mozambique45,92022
21Eswatini45,92022
23Djibouti45,82022
24Guinea-Bissau44,72022
25Madagascar44,12022
26Cameroon42,72022
27Haiti41,32022
28Kiribati40,72022
29Sudan39,82022
30Namibia38,82022
31Malawi38,62022
32Comoros372022
32Togo372022
34Timor-Leste36,72022
35Uganda36,52022
36Yemen362022
37Kenya35,52022
38Zambia35,42022
39Myanmar (Miến Điện)34,92022
40Gambia34,72022
41Botswana34,32022
42Angola33,72022
43Papua New Guinea33,12022
44Dominica32,72022
45Burundi32,42022
46Mauritania32,12022
47Turkmenistan322022
48Senegal31,22022
49Tanzania30,92022
50Rwanda30,52022
51Ghana29,42022
52Lào29,32022
53Cộng hòa Dominica29,12022
54Congo - Brazzaville28,52022
55Gabon27,52022
56Eritrea26,22022
57Ấn Độ25,72022
58Guyana24,82022
59Bangladesh24,42022
59Tajikistan24,42022
61Nam Phi24,32022
62Quần đảo Marshall24,12022
63Nepal23,92022
64Fiji23,22022
65Philippines22,42022
66Ai Cập21,82022
67Micronesia21,62022
68Iraq21,42022
69Venezuela21,22022
70Algeria202022
71Palau19,42022
72Syria19,12022
73Guatemala18,32022
74Trinidad và Tobago182022
75Campuchia17,72022
76Tuvalu17,62022
77Quần đảo Solomon17,42022
78Grenada16,92022
78Jamaica16,92022
80Indonesia16,32022
81St. Lucia16,22022
82Ma-rốc15,92022
83Bolivia15,62022
83Suriname15,62022
85Paraguay15,52022
86Bhutan15,12022
86Kyrgyzstan15,12022
88Vanuatu14,92022
89St. Kitts và Nevis14,82022
90Moldova14,72022
91Triều Tiên14,32022
92Li-băng14,22022
93Azerbaijan13,92022
93Mauritius13,92022
95Honduras13,62022
96Uzbekistan13,52022
97Seychelles13,42022
98Samoa132022
99Việt Nam12,92022
100Mexico12,82022
101Brazil12,62022
101Jordan12,62022
101Nicaragua12,62022
104Lãnh thổ Palestine12,32022
105Quần đảo Virgin thuộc Anh12,12022
106Panama11,92022
107Bahamas11,62022
107Mông Cổ11,62022
107Peru11,62022
110Cape Verde11,52022
110Tunisia11,52022
112Colombia11,22022
112Ecuador11,22022
114St. Vincent và Grenadines11,12022
115Iran112022
116Belize10,92022
117São Tomé và Príncipe9,92022
118Barbados9,62022
119El Salvador9,52022
120Armenia9,32022
121Brunei8,72022
121Nauru8,72022
121Kosovo8,72022
124Costa Rica8,62022
125Oman8,52022
125Thổ Nhĩ Kỳ8,52022
127Argentina8,42022
127Libya8,42022
129Albania8,32022
130Thái Lan8,22022
130Tonga8,22022
132Ukraina82022
133Georgia7,72022
133Kazakhstan7,72022
135Antigua và Barbuda7,42022
135Kuwait7,42022
137Bahrain72022
138Malaysia6,92022
139Cuba6,22022
140Uruguay6,12022
141Chile5,92022
142Bosnia và Herzegovina5,52022
142Sri Lanka5,52022
142Hoa Kỳ5,52022
145Romania5,42022
146Maldives5,32022
147Slovakia5,12022
148Bulgaria52022
148Malta52022
148Qatar52022
148Ả Rập Xê-út52022
152Trung Quốc4,82022
153Canada4,62022
153Serbia4,62022
155Nga4,32022
156Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất4,22022
156New Zealand4,22022
158Vương quốc Anh42022
159Croatia3,92022
160Bắc Macedonia3,72022
160Ba Lan3,72022
162Thụy Sĩ3,52022
163Síp3,42022
163Pháp3,42022
163Hà Lan3,42022
166Đan Mạch3,32022
166Hy Lạp3,32022
166Ireland3,32022
169Australia3,22022
169Bỉ3,22022
169Hungary3,22022
169Quần đảo Turks và Caicos3,22022
173Đức3,12022
174Litva2,92022
175Áo2,82022
176Israel2,72022
176Bồ Đào Nha2,72022
178Andorra2,62022
178Tây Ban Nha2,62022
178Latvia2,62022
181Italy2,42022
181Hàn Quốc2,42022
183Monaco2,32022
184Séc2,22022
184Iceland2,22022
186Montenegro2,12022
187Belarus22022
187Luxembourg22022
187Na Uy22022
187Singapore22022
187Thụy Điển22022
192Phần Lan1,92022
192Slovenia1,92022
194Nhật Bản1,82022
195Estonia1,72022
196San Marino1,32022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (21)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Liechtenstein · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tử vong trước một tuổi trên 1.000 ca sinh sống.
Đơn vị
trên 1.000 ca sinh
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.DYN.IMRT.IN
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Infant mortality rate is the number of infants dying before reaching one year of age, per 1,000 live births in a given year.

{
  "id": "SP.DYN.IMRT.IN",
  "name": "Mortality rate, infant (per 1,000 live births)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Infant mortality rate is the number of infants dying before reaching one year of age, per 1,000 live births in a given year.",
  "sourceOrganization": "UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation, UN Children's Fund (UNICEF), uri: www.childmortality.org;\nWorld Health Organization (WHO), uri: www.childmortality.org, note: UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation;\nWorld Bank (WB), uri: www.childmortality.org, note: UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation;\nUnited Nations (UN), uri: www.childmortality.org, note: UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation, publisher: UN Population Division",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}