Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #053

Tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh2023

Tử vong trước một tuổi trên 1.000 ca sinh sống.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu196 / 217Không quan sát: 21
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuNam Sudan71,9 trên 1.000 ca sinh

Top 10

trên 1.000 ca sinh · 2023
01Nam Sudan
71,9
02Nigeria
70,1
03Somalia
67,3
04Niger
66,9
05Liberia
63,6
06Zimbabwe
62,2
07Guinea
61,4
09Lesotho
58,4
10Chad
58

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh · 2023 · trên 1.000 ca sinh
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (trên 1.000 ca sinh)Năm
01Nam Sudan71,92023
02Nigeria70,12023
03Somalia67,32023
04Niger66,92023
05Liberia63,62023
06Zimbabwe62,22023
07Guinea61,42023
08Cộng hòa Trung Phi60,82023
09Lesotho58,42023
10Chad582023
11Congo - Kinshasa57,22023
12Sierra Leone56,32023
13Afghanistan49,92023
14Pakistan49,72023
15Mali49,32023
16Guinea Xích Đạo49,22023
17Benin46,52023
18Côte d’Ivoire46,22023
19Burkina Faso44,92023
19Mozambique44,92023
21Eswatini44,72023
22Djibouti44,42023
23Sudan442023
24Madagascar43,72023
25Guinea-Bissau43,42023
26Cameroon41,32023
27Haiti40,12023
28Kiribati39,82023
29Ethiopia38,72023
30Malawi38,42023
31Namibia38,32023
32Uganda36,22023
33Comoros362023
34Togo35,92023
35Timor-Leste35,72023
36Zambia352023
37Yemen34,92023
38Kenya34,72023
39Myanmar (Miến Điện)33,82023
40Gambia33,72023
41Botswana33,32023
42Dominica33,12023
43Angola332023
44Papua New Guinea32,22023
45Burundi31,42023
46Turkmenistan31,32023
47Mauritania31,12023
48Rwanda30,12023
49Senegal302023
50Tanzania29,72023
51Cộng hòa Dominica28,42023
51Ghana28,42023
53Lào28,22023
54Congo - Brazzaville27,72023
55Gabon26,92023
56Eritrea25,42023
57Ấn Độ24,52023
58Bangladesh24,42023
59Nam Phi24,32023
60Guyana242023
60Tajikistan242023
62Fiji23,52023
63Quần đảo Marshall23,42023
64Nepal23,12023
65Philippines222023
66Ai Cập21,32023
67Venezuela21,22023
68Micronesia20,92023
69Iraq20,72023
70Algeria19,72023
71Palau192023
72Syria18,62023
73Guatemala17,72023
74Trinidad và Tobago17,52023
75Campuchia172023
75Tuvalu172023
77Quần đảo Solomon16,92023
78Lãnh thổ Palestine16,82023
79Grenada16,72023
79Jamaica16,72023
81Libya16,32023
82St. Lucia162023
83Indonesia15,72023
84Ma-rốc15,32023
85Suriname15,22023
86Kyrgyzstan152023
86Paraguay152023
88Bolivia14,92023
88Moldova14,92023
90Li-băng14,72023
90Vanuatu14,72023
92Triều Tiên14,52023
93St. Kitts và Nevis14,42023
94Bhutan14,32023
95Mauritius13,82023
96Azerbaijan13,22023
96Honduras13,22023
98Seychelles13,12023
98Uzbekistan13,12023
100Samoa12,62023
101Brazil12,42023
101Mexico12,42023
101Việt Nam12,42023
104Jordan12,32023
105Nicaragua122023
106Panama11,92023
107Quần đảo Virgin thuộc Anh11,72023
108Mông Cổ11,42023
109Bahamas11,32023
109Peru11,32023
111Ecuador11,12023
112Cape Verde112023
113Belize10,92023
114Colombia10,82023
115St. Vincent và Grenadines10,72023
116Iran10,62023
117Tunisia10,52023
118Thổ Nhĩ Kỳ9,82023
119São Tomé và Príncipe9,52023
120Barbados9,42023
121El Salvador9,22023
122Armenia8,92023
123Costa Rica8,82023
124Brunei8,72023
125Oman8,42023
126Albania8,32023
126Kosovo8,32023
128Argentina8,22023
128Nauru8,22023
130Tonga82023
131Thái Lan7,92023
132Ukraina7,82023
133Georgia7,62023
133Kazakhstan7,62023
135Antigua và Barbuda7,22023
135Bahrain7,22023
135Kuwait7,22023
138Malaysia6,92023
139Cuba6,52023
140Uruguay6,12023
141Chile5,92023
142Romania5,62023
143Hoa Kỳ5,52023
144Bosnia và Herzegovina5,32023
144Sri Lanka5,32023
146Slovakia5,22023
147Maldives52023
148Qatar4,92023
149Bulgaria4,82023
149Malta4,82023
149Ả Rập Xê-út4,82023
152Canada4,72023
153Serbia4,52023
154Trung Quốc4,42023
155Nga4,22023
156Vương quốc Anh4,12023
156New Zealand4,12023
158Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất42023
158Croatia42023
160Síp3,82023
161Ba Lan3,72023
162Thụy Sĩ3,42023
162Đan Mạch3,42023
162Pháp3,42023
162Ireland3,42023
162Hà Lan3,42023
167Hy Lạp3,32023
168Bỉ3,22023
168Hungary3,22023
170Australia3,12023
170Đức3,12023
170Quần đảo Turks và Caicos3,12023
173Bắc Macedonia32023
174Litva2,92023
175Áo2,82023
176Israel2,72023
176Bồ Đào Nha2,72023
178Tây Ban Nha2,62023
179Andorra2,52023
180Hàn Quốc2,42023
180Latvia2,42023
182Italy2,32023
182Monaco2,32023
184Séc2,12023
184Iceland2,12023
184Singapore2,12023
187Montenegro22023
187Na Uy22023
187Thụy Điển22023
190Belarus1,92023
190Phần Lan1,92023
190Luxembourg1,92023
190Slovenia1,92023
194Nhật Bản1,82023
195Estonia1,62023
196San Marino1,32023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (21)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Liechtenstein · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tử vong trước một tuổi trên 1.000 ca sinh sống.
Đơn vị
trên 1.000 ca sinh
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.DYN.IMRT.IN
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Infant mortality rate is the number of infants dying before reaching one year of age, per 1,000 live births in a given year.

{
  "id": "SP.DYN.IMRT.IN",
  "name": "Mortality rate, infant (per 1,000 live births)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Infant mortality rate is the number of infants dying before reaching one year of age, per 1,000 live births in a given year.",
  "sourceOrganization": "UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation, UN Children's Fund (UNICEF), uri: www.childmortality.org;\nWorld Health Organization (WHO), uri: www.childmortality.org, note: UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation;\nWorld Bank (WB), uri: www.childmortality.org, note: UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation;\nUnited Nations (UN), uri: www.childmortality.org, note: UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation, publisher: UN Population Division",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}