Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #051

Tuổi thọ2019

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh ước tính sử dụng điều kiện tử vong trong kỳ báo cáo.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuMonaco86,15 năm

Top 10

năm · 2019

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tuổi thọ · 2019 · năm
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (năm)Năm
01Monaco86,152019
02San Marino85,262019
03Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc85,162019
04Nhật Bản84,362019
05Liechtenstein84,162019
06Andorra84,12019
07Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc83,932019
08Thụy Sĩ83,92019
09Tây Ban Nha83,832019
10Singapore83,62019
11Italy83,52019
12Hàn Quốc83,232019
13Polynesia thuộc Pháp83,22019
14Gibraltar83,182019
15Iceland83,162019
16Thụy Điển83,112019
17Na Uy82,962019
18Qatar82,942019
19Australia82,92019
20Pháp82,832019
21Israel82,82019
22Ireland82,72019
23Malta82,662019
24Luxembourg82,642019
25Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất82,62019
26Quần đảo Faroe82,392019
27Canada82,162019
28Hà Lan82,112019
29New Zealand82,062019
30Bỉ822019
31Phần Lan81,982019
32Kuwait81,972019
33Áo81,92019
34Bồ Đào Nha81,682019
35Hy Lạp81,642019
36Slovenia81,532019
37Síp81,452019
38Đan Mạch81,452019
39Puerto Rico81,442019
40Vương quốc Anh81,372019
41Đức81,292019
42Bermuda81,252019
43Quần đảo Eo biển81,22019
44Đảo Man80,742019
45Bahrain80,472019
46Chile80,322019
47Costa Rica80,32019
48St. Martin80,082019
49Oman79,952019
50Maldives79,712019
51Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ79,672019
52Albania79,472019
53Séc79,232019
54Quần đảo Cayman79,052019
55Hoa Kỳ78,792019
56Estonia78,652019
57Panama78,512019
58Ả Rập Xê-út78,312019
59Croatia78,222019
60Li-băng78,212019
61Trung Quốc77,942019
62Ba Lan77,92019
63Quần đảo Bắc Mariana77,842019
64Thổ Nhĩ Kỳ77,742019
65Quần đảo Turks và Caicos77,692019
66Slovakia77,672019
67Uruguay77,52019
68Cuba77,412019
69Bosnia và Herzegovina77,392019
70Ecuador77,292019
71New Caledonia77,262019
72Kosovo77,252019
73Thái Lan77,22019
74Antigua và Barbuda77,172019
75Jordan76,862019
76Iran76,862019
77Argentina76,852019
78Quần đảo Virgin thuộc Anh76,842019
79Colombia76,792019
80Sri Lanka76,72019
81Montenegro76,682019
82Guam76,642019
83Bắc Macedonia76,62019
84Barbados76,52019
85Curaçao76,492019
86Hungary76,322019
87Litva76,282019
88Peru76,282019
89Armenia76,222019
90Aruba76,022019
91Serbia75,942019
92Malaysia75,92019
93Lãnh thổ Palestine75,812019
94Brazil75,812019
95Algeria75,682019
96Sint Maarten75,682019
97Romania75,612019
98Tunisia75,62019
99Cape Verde75,452019
100Latvia75,392019
101Bulgaria75,112019
102Brunei75,052019
103Grenada74,972019
104Mexico74,532019
105Ma-rốc74,242019
106Mauritius74,242019
107Belarus74,232019
108Việt Nam74,212019
109Georgia74,162019
110Seychelles74,052019
111Ukraina73,922019
112Nicaragua73,762019
113Paraguay73,672019
114Kazakhstan73,662019
115Azerbaijan73,292019
116Cộng hòa Dominica73,112019
117Nga73,082019
118Libya72,942019
119Triều Tiên72,932019
120Trinidad và Tobago72,842019
121Venezuela72,772019
122Samoa thuộc Mỹ72,752019
123Bangladesh72,622019
124Belize72,582019
125Tonga72,292019
126St. Lucia72,252019
127Honduras72,122019
128Uzbekistan72,092019
129Bhutan722019
130Suriname71,772019
131El Salvador71,722019
132Guatemala71,642019
133Kyrgyzstan71,62019
134St. Kitts và Nevis71,542019
135Jamaica71,532019
136Greenland71,412019
137Bahamas71,412019
138Dominica71,32019
139Iraq71,242019
140Ai Cập71,212019
141Mông Cổ71,052019
142St. Vincent và Grenadines70,992019
143Syria70,972019
144Tajikistan70,962019
145Vanuatu70,782019
146Ấn Độ70,752019
147Indonesia70,352019
148Samoa70,272019
149Moldova70,182019
150Campuchia70,132019
151Quần đảo Solomon69,982019
152Philippines69,682019
153Turkmenistan69,42019
154Nepal69,32019
155Guyana69,072019
156Palau68,982019
157São Tomé và Príncipe68,042019
158Lào67,912019
159Bolivia67,822019
160Senegal67,672019
161Mauritania67,642019
162Gabon67,342019
163Eritrea67,312019
164Botswana67,172019
165Fiji67,012019
166Pakistan66,732019
167Rwanda66,692019
168Yemen66,572019
169Timor-Leste66,52019
170Myanmar (Miến Điện)66,462019
171Uganda66,352019
172Micronesia66,22019
173Tuvalu66,112019
174Nam Phi66,072019
175Quần đảo Marshall66,052019
176Tanzania66,012019
177Kiribati65,872019
178Sudan65,82019
179Ethiopia65,742019
180Comoros65,662019
181Papua New Guinea65,332019
182Malawi652019
183Ghana64,462019
184Gambia64,432019
185Djibouti64,382019
186Haiti64,332019
187Namibia63,552019
188Madagascar63,52019
189Congo - Brazzaville63,152019
190Angola63,052019
191Afghanistan62,942019
192Kenya62,942019
193Zambia62,912019
194Guinea Xích Đạo62,32019
195Burundi62,182019
196Guinea-Bissau62,162019
197Cameroon61,72019
198Nauru61,392019
199Mozambique61,312019
200Liberia61,232019
201Togo61,062019
202Zimbabwe61,062019
203Côte d’Ivoire60,272019
204Congo - Kinshasa60,242019
205Burkina Faso60,182019
206Niger60,032019
207Benin59,892019
208Eswatini59,852019
209Sierra Leone59,592019
210Guinea59,382019
211Mali59,222019
212Nam Sudan58,132019
213Somalia57,252019
214Lesotho55,252019
215Nigeria53,012019
216Chad52,992019
217Cộng hòa Trung Phi31,532019

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh ước tính sử dụng điều kiện tử vong trong kỳ báo cáo.
Đơn vị
năm
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.DYN.LE00.IN
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Life expectancy at birth indicates the number of years a newborn infant would live if prevailing patterns of mortality at the time of its birth were to stay the same throughout its life.

{
  "id": "SP.DYN.LE00.IN",
  "name": "Life expectancy at birth, total (years)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Life expectancy at birth indicates the number of years a newborn infant would live if prevailing patterns of mortality at the time of its birth were to stay the same throughout its life.",
  "sourceOrganization": "World Population Prospects, United Nations (UN), uri: UN Population Division;\nStatistical databases and publications from national statistical offices, National Statistical Offices (NSOs), note: Derived from male and female life expectancy at birth from sources such as statistical databases and publications from national statistical offices.;\nDemographic Statistics, Eurostat (ESTAT), note: Derived from male and female life expectancy at birth from sources such as Eurostat: Demographic Statistics.",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}