Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #051

Tuổi thọ2023

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh ước tính sử dụng điều kiện tử vong trong kỳ báo cáo.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuMonaco86,37 năm

Top 10

năm · 2023

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tuổi thọ · 2023 · năm
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (năm)Năm
01Monaco86,372023
02San Marino85,712023
03Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc85,252023
04Liechtenstein84,62023
05Thụy Sĩ84,162023
06Polynesia thuộc Pháp84,072023
07Nhật Bản84,042023
08Andorra84,042023
09Tây Ban Nha83,932023
10Gibraltar83,552023
11Hàn Quốc83,432023
12Malta83,362023
13Italy83,352023
14Luxembourg83,312023
14Thụy Điển83,312023
16Israel83,22023
17Kuwait83,192023
18Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc83,182023
19Singapore83,12023
20Australia83,052023
21Na Uy83,012023
22Quần đảo Faroe82,952023
23Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất82,912023
24Pháp82,832023
25Ireland82,812023
26Iceland82,462023
27Bỉ82,42023
28Qatar82,372023
29Bồ Đào Nha82,332023
30Bermuda82,312023
31Slovenia81,932023
32Hà Lan81,862023
33Áo81,792023
34New Zealand81,762023
35Đan Mạch81,752023
36Hy Lạp81,742023
37Puerto Rico81,692023
38Síp81,652023
39Canada81,632023
40Phần Lan81,592023
41Bahrain81,282023
42Vương quốc Anh81,242023
43Chile81,172023
44Quần đảo Eo biển81,12023
45Đức81,042023
46Maldives81,042023
47Đảo Man812023
48Costa Rica80,82023
49Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ80,522023
50Quần đảo Cayman80,362023
51St. Martin80,222023
52Oman80,032023
53Séc79,832023
54Albania79,62023
55Panama79,592023
56Quần đảo Bắc Mariana78,812023
57Estonia78,792023
58New Caledonia78,772023
59Ả Rập Xê-út78,732023
60Croatia78,472023
61Hoa Kỳ78,392023
62Ba Lan78,262023
63Uruguay78,142023
64Slovakia78,122023
65Cuba78,082023
66Kosovo78,032023
67Quần đảo Turks và Caicos78,012023
68Trung Quốc77,952023
69Bosnia và Herzegovina77,852023
70Li-băng77,822023
71Jordan77,812023
72Peru77,742023
73Colombia77,722023
74Iran77,652023
75Antigua và Barbuda77,62023
76Montenegro77,592023
77Sri Lanka77,482023
78Armenia77,472023
79Argentina77,42023
80Ecuador77,392023
81Litva77,292023
82Quần đảo Virgin thuộc Anh77,282023
83Guam77,212023
84Thổ Nhĩ Kỳ77,162023
85Curaçao76,82023
86Malaysia76,662023
87Hungary76,572023
88Tunisia76,512023
89Thái Lan76,412023
90Romania76,42023
91Sint Maarten76,372023
92Aruba76,352023
93Algeria76,262023
94Barbados76,182023
95Serbia76,142023
96Cape Verde76,062023
97Brazil75,852023
98Bulgaria75,762023
99Latvia75,432023
100Seychelles75,422023
101Brunei75,332023
102Bắc Macedonia75,322023
103Ma-rốc75,312023
104Grenada75,22023
105Mexico75,072023
106Nicaragua74,952023
107Bangladesh74,672023
108Việt Nam74,592023
109Bahamas74,552023
110Georgia74,52023
111Azerbaijan74,432023
112Kazakhstan74,42023
113Belarus74,182023
114Paraguay73,842023
115Cộng hòa Dominica73,722023
116Triều Tiên73,642023
117Suriname73,632023
118Belize73,572023
119Trinidad và Tobago73,492023
120Ukraina73,422023
121Mauritius73,412023
122Nga73,252023
123Bhutan72,982023
124Tonga72,92023
125Honduras72,882023
126Samoa thuộc Mỹ72,852023
127St. Lucia72,72023
128Guatemala72,62023
129Venezuela72,512023
130Uzbekistan72,392023
131Iraq72,322023
132Kyrgyzstan72,252023
133St. Kitts và Nevis72,142023
134Mông Cổ72,122023
135Syria72,122023
136El Salvador72,12023
137Ấn Độ722023
138Tajikistan71,792023
139Samoa71,72023
140Ai Cập71,632023
141Jamaica71,482023
142Vanuatu71,482023
143St. Vincent và Grenadines71,232023
144Moldova71,22023
145Indonesia71,152023
146Dominica71,132023
147Greenland70,972023
148Campuchia70,672023
149Quần đảo Solomon70,532023
150Nepal70,352023
151Guyana70,182023
152Turkmenistan70,072023
153Philippines69,832023
154São Tomé và Príncipe69,722023
155Libya69,342023
156Yemen69,32023
157Palau69,272023
158Botswana69,162023
159Lào68,962023
160Senegal68,682023
161Eritrea68,622023
162Bolivia68,582023
163Mauritania68,482023
164Gabon68,342023
165Uganda68,252023
166Rwanda67,782023
167Timor-Leste67,692023
168Pakistan67,652023
169Namibia67,382023
170Malawi67,352023
171Fiji67,322023
172Ethiopia67,322023
173Micronesia67,22023
174Tuvalu67,12023
175Tanzania672023
176Quần đảo Marshall66,942023
177Myanmar (Miến Điện)66,892023
178Comoros66,782023
179Kiribati66,472023
180Zambia66,352023
181Sudan66,332023
182Nam Phi66,142023
183Papua New Guinea66,132023
184Afghanistan66,042023
185Djibouti65,992023
186Gambia65,862023
187Congo - Brazzaville65,772023
188Ghana65,52023
189Lãnh thổ Palestine65,172023
190Haiti64,942023
191Angola64,622023
192Eswatini64,122023
193Guinea-Bissau64,082023
194Guinea Xích Đạo63,712023
195Cameroon63,72023
196Burundi63,652023
197Kenya63,652023
198Madagascar63,632023
199Mozambique63,612023
200Zimbabwe62,782023
201Togo62,742023
202Liberia62,162023
203Nauru62,112023
204Côte d’Ivoire61,942023
205Congo - Kinshasa61,92023
206Sierra Leone61,792023
207Niger61,182023
208Burkina Faso61,092023
209Benin60,772023
210Guinea60,742023
211Mali60,442023
212Somalia58,822023
213Nam Sudan57,622023
214Cộng hòa Trung Phi57,412023
215Lesotho57,382023
216Chad55,072023
217Nigeria54,462023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh ước tính sử dụng điều kiện tử vong trong kỳ báo cáo.
Đơn vị
năm
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.DYN.LE00.IN
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Life expectancy at birth indicates the number of years a newborn infant would live if prevailing patterns of mortality at the time of its birth were to stay the same throughout its life.

{
  "id": "SP.DYN.LE00.IN",
  "name": "Life expectancy at birth, total (years)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Life expectancy at birth indicates the number of years a newborn infant would live if prevailing patterns of mortality at the time of its birth were to stay the same throughout its life.",
  "sourceOrganization": "World Population Prospects, United Nations (UN), uri: UN Population Division;\nStatistical databases and publications from national statistical offices, National Statistical Offices (NSOs), note: Derived from male and female life expectancy at birth from sources such as statistical databases and publications from national statistical offices.;\nDemographic Statistics, Eurostat (ESTAT), note: Derived from male and female life expectancy at birth from sources such as Eurostat: Demographic Statistics.",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}