Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #051

Tuổi thọ2021

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh ước tính sử dụng điều kiện tử vong trong kỳ báo cáo.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuĐặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc85,53 năm

Top 10

năm · 2021

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tuổi thọ · 2021 · năm
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (năm)Năm
01Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc85,532021
02Monaco85,112021
03Nhật Bản84,452021
04Liechtenstein84,42021
05Thụy Sĩ83,752021
06Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc83,732021
07San Marino83,542021
08Hàn Quốc83,532021
09Australia83,32021
10Tây Ban Nha83,182021
11Iceland83,172021
12Na Uy83,162021
13Singapore83,092021
14Thụy Điển83,062021
15Quần đảo Faroe82,682021
16Italy82,652021
17Luxembourg82,62021
18Israel82,52021
19Andorra82,332021
20Pháp82,322021
21Malta82,262021
22Ireland82,252021
23New Zealand82,212021
24Phần Lan81,892021
25Bỉ81,792021
26Bermuda81,742021
27Canada81,452021
28Đan Mạch81,42021
29Bồ Đào Nha81,382021
30Hà Lan81,312021
31Áo81,192021
32Qatar81,082021
33Đức80,792021
34Slovenia80,682021
35Vương quốc Anh80,652021
36Síp80,572021
37Đảo Man80,422021
38Quần đảo Eo biển80,32021
39Gibraltar80,272021
40St. Martin80,212021
41Hy Lạp80,082021
42Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ80,072021
43Puerto Rico79,772021
44Polynesia thuộc Pháp79,572021
45Quần đảo Cayman79,32021
46Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất79,082021
47Chile78,882021
48Kuwait78,742021
49Quần đảo Bắc Mariana78,162021
50Trung Quốc78,122021
51Bahrain78,082021
52Maldives78,052021
53Costa Rica78,052021
54Thái Lan77,612021
55Quần đảo Turks và Caicos77,232021
56Séc77,222021
57Antigua và Barbuda77,22021
58New Caledonia77,112021
59Ả Rập Xê-út77,092021
60Panama772021
61Estonia76,942021
62Albania76,842021
63Barbados76,582021
64Croatia76,422021
65Hoa Kỳ76,332021
66Sri Lanka76,282021
67Oman75,972021
68Thổ Nhĩ Kỳ75,722021
69Curaçao75,692021
70Guam75,432021
70Uruguay75,432021
72Ba Lan75,352021
73Quần đảo Virgin thuộc Anh75,32021
74Algeria75,212021
75Kosovo74,982021
76Brunei74,872021
77Slovakia74,612021
78Bosnia và Herzegovina74,572021
79Grenada74,522021
80Sint Maarten74,52021
81Cape Verde74,422021
82Jordan74,22021
83Việt Nam74,142021
84Hungary74,072021
85Litva74,042021
86Argentina73,952021
87Malaysia73,922021
88Lãnh thổ Palestine73,892021
89Montenegro73,822021
90Iran73,752021
91Mauritius73,682021
92Aruba73,662021
93Li-băng73,652021
94Triều Tiên73,442021
95Seychelles73,42021
96Ma-rốc73,382021
97Bắc Macedonia73,252021
98Cuba73,22021
99Brazil73,042021
100Latvia72,982021
101Tunisia72,892021
102Romania72,812021
103Serbia72,782021
104Ecuador72,752021
105Samoa thuộc Mỹ72,712021
106Colombia72,72021
107Bhutan72,452021
108Syria72,422021
109Armenia72,282021
110Tonga72,132021
111Belarus72,072021
112Libya72,062021
113Kyrgyzstan71,92021
114Cộng hòa Dominica71,762021
115Uzbekistan71,682021
116Mông Cổ71,652021
117Georgia71,642021
118Ukraina71,632021
119Peru71,62021
120Venezuela71,542021
121Greenland71,262021
122Bulgaria71,212021
123Trinidad và Tobago71,112021
124Bangladesh71,12021
125Samoa71,12021
126Azerbaijan712021
127Belize70,922021
128Bahamas70,752021
129Iraq70,72021
130Nicaragua70,482021
131Kazakhstan70,132021
132Vanuatu69,952021
133El Salvador69,942021
134Nga69,92021
135Dominica69,832021
136Mexico69,752021
137Tajikistan69,592021
138Honduras69,492021
139Turkmenistan69,352021
140Campuchia69,32021
141St. Kitts và Nevis69,272021
142St. Vincent và Grenadines69,132021
143St. Lucia69,122021
144Jamaica69,082021
145Moldova68,992021
146Ai Cập68,982021
147Suriname68,942021
148Quần đảo Solomon68,892021
149Palau68,562021
150Nepal68,382021
151Paraguay68,112021
152São Tomé và Príncipe68,032021
153Guatemala67,862021
154Lào67,812021
155Indonesia67,452021
156Ấn Độ67,282021
157Gabon67,072021
158Eritrea66,942021
159Senegal66,872021
160Rwanda66,852021
161Mauritania66,762021
162Philippines66,682021
163Uganda66,452021
164Timor-Leste66,22021
165Micronesia66,152021
166Tanzania66,132021
167Yemen66,022021
168Tuvalu65,822021
169Pakistan65,772021
170Myanmar (Miến Điện)65,552021
171Quần đảo Marshall65,422021
172Ethiopia65,332021
173Comoros65,22021
174Fiji64,92021
175Malawi64,782021
176Sudan64,462021
177Papua New Guinea64,362021
178Guyana64,322021
179Ghana64,292021
180Congo - Brazzaville64,192021
181Kiribati64,152021
182Gambia63,852021
183Djibouti63,832021
184Botswana63,32021
185Angola62,962021
186Haiti62,612021
187Madagascar62,522021
188Guinea Xích Đạo62,452021
189Zambia62,362021
190Burundi62,12021
191Nam Phi62,012021
192Guinea-Bissau61,652021
193Bolivia61,432021
194Togo61,342021
195Nauru61,332021
196Kenya61,222021
197Liberia61,172021
198Cameroon61,152021
199Namibia60,852021
200Afghanistan60,422021
201Côte d’Ivoire60,292021
202Mozambique60,272021
203Sierra Leone60,262021
204Zimbabwe60,142021
205Burkina Faso60,052021
206Congo - Kinshasa60,042021
207Benin59,612021
208Niger59,542021
209Guinea59,372021
210Mali59,122021
211Eswatini58,232021
212Nam Sudan57,052021
213Somalia55,72021
214Lesotho54,212021
215Nigeria53,462021
216Chad53,142021
217Cộng hòa Trung Phi40,282021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh ước tính sử dụng điều kiện tử vong trong kỳ báo cáo.
Đơn vị
năm
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.DYN.LE00.IN
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Life expectancy at birth indicates the number of years a newborn infant would live if prevailing patterns of mortality at the time of its birth were to stay the same throughout its life.

{
  "id": "SP.DYN.LE00.IN",
  "name": "Life expectancy at birth, total (years)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Life expectancy at birth indicates the number of years a newborn infant would live if prevailing patterns of mortality at the time of its birth were to stay the same throughout its life.",
  "sourceOrganization": "World Population Prospects, United Nations (UN), uri: UN Population Division;\nStatistical databases and publications from national statistical offices, National Statistical Offices (NSOs), note: Derived from male and female life expectancy at birth from sources such as statistical databases and publications from national statistical offices.;\nDemographic Statistics, Eurostat (ESTAT), note: Derived from male and female life expectancy at birth from sources such as Eurostat: Demographic Statistics.",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}