Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #051

Tuổi thọ2020

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh ước tính sử dụng điều kiện tử vong trong kỳ báo cáo.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuMonaco86,09 năm

Top 10

năm · 2020

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tuổi thọ · 2020 · năm
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (năm)Năm
01Monaco86,092020
02Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc85,52020
03Nhật Bản84,562020
04Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc84,132020
05Singapore83,542020
06Hàn Quốc83,432020
07Na Uy83,212020
08Australia83,22020
09Gibraltar83,072020
10Iceland83,062020
11Thụy Sĩ832020
12San Marino82,652020
13Israel82,652020
14Quần đảo Faroe82,532020
15Polynesia thuộc Pháp82,462020
16Ireland82,462020
17Thụy Điển82,362020
18New Zealand82,262020
19Tây Ban Nha82,232020
20Italy82,22020
21Pháp82,182020
22Luxembourg82,142020
23Malta82,12020
24Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất81,942020
25Phần Lan81,932020
26Liechtenstein81,662020
27Đan Mạch81,62020
28Canada81,532020
29Bermuda81,462020
30Hà Lan81,362020
31Bồ Đào Nha81,332020
32Hy Lạp81,292020
33Síp81,232020
34Áo81,192020
35Đức81,042020
36Quần đảo Eo biển80,92020
37Bỉ80,72020
38Đảo Man80,592020
39Slovenia80,532020
40Qatar80,412020
41Vương quốc Anh80,332020
42St. Martin80,082020
43Puerto Rico80,012020
44Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ79,822020
45Costa Rica79,722020
46Andorra79,422020
47Chile79,352020
48Quần đảo Cayman79,232020
49Kuwait78,762020
50Maldives78,712020
51Bahrain78,682020
52Estonia78,62020
53Uruguay78,382020
54Séc78,232020
55Quần đảo Bắc Mariana78,032020
56Trung Quốc78,022020
57Albania77,822020
58Oman77,762020
59Ả Rập Xê-út77,62020
60Croatia77,522020
61Quần đảo Turks và Caicos77,52020
62Cuba77,412020
63Thái Lan77,332020
64Seychelles77,242020
65Antigua và Barbuda77,162020
66New Caledonia77,052020
67Hoa Kỳ76,982020
68Sri Lanka76,932020
69Quần đảo Virgin thuộc Anh76,892020
70Slovakia76,872020
71Barbados76,652020
72Thổ Nhĩ Kỳ76,522020
73Curaçao76,52020
74Ba Lan76,42020
75Panama76,332020
76Li-băng76,32020
77Malaysia76,062020
78Bosnia và Herzegovina76,042020
79Montenegro75,932020
80Argentina75,882020
81Jordan75,582020
82Guam75,532020
83Hungary75,422020
84Aruba75,412020
85Việt Nam75,382020
86Latvia75,192020
87Brunei75,112020
88Litva75,032020
89Grenada75,022020
90Tunisia752020
91Sint Maarten752020
92Lãnh thổ Palestine752020
93Colombia74,762020
94Brazil74,512020
95Serbia74,482020
96Bắc Macedonia74,42020
97Romania74,252020
98Kosovo74,212020
99Mauritius74,182020
100Iran74,142020
101Peru73,832020
102Cape Verde73,822020
103Georgia73,512020
104Armenia73,382020
105Bulgaria73,362020
106Ukraina73,282020
107Algeria73,262020
108Ma-rốc73,132020
109Bahamas72,992020
110Triều Tiên72,782020
111Paraguay72,722020
112Samoa thuộc Mỹ72,672020
113Trinidad và Tobago72,642020
114Cộng hòa Dominica72,642020
115Libya72,392020
116Tonga72,382020
117Venezuela72,372020
118Suriname72,322020
119St. Lucia72,312020
120Bhutan72,252020
121Belarus72,142020
122Ecuador722020
123Syria71,942020
124Kyrgyzstan71,82020
125Belize71,582020
126Uzbekistan71,462020
127Jamaica71,452020
128Bangladesh71,422020
129Mông Cổ71,352020
130Nga71,342020
131Greenland71,292020
132Dominica71,272020
133Kazakhstan71,22020
134St. Kitts và Nevis71,182020
135Honduras70,862020
136Nicaragua70,772020
137Samoa70,732020
138Mexico70,452020
139Vanuatu70,382020
140Azerbaijan70,312020
141El Salvador70,242020
142Ấn Độ70,162020
143Philippines70,12020
144Campuchia70,062020
145Guatemala69,972020
146Moldova69,912020
147Ai Cập69,792020
148Iraq69,652020
149St. Vincent và Grenadines69,62020
150Quần đảo Solomon69,262020
151Nepal69,112020
152Turkmenistan68,852020
153Indonesia68,822020
154Palau68,692020
155Tajikistan68,62020
156Lào68,342020
157São Tomé và Príncipe67,982020
158Guyana67,752020
159Botswana67,642020
160Senegal67,52020
161Gabon67,072020
162Eritrea66,982020
163Rwanda66,952020
164Fiji66,922020
165Timor-Leste66,922020
166Mauritania66,792020
167Tanzania66,772020
168Myanmar (Miến Điện)66,612020
169Yemen66,442020
170Uganda66,412020
171Tuvalu66,362020
172Ethiopia65,972020
173Micronesia65,882020
174Comoros65,762020
175Pakistan65,72020
176Quần đảo Marshall65,392020
177Malawi65,222020
178Kiribati65,22020
179Nam Phi65,152020
180Sudan65,122020
181Papua New Guinea65,082020
182Gambia64,422020
183Congo - Brazzaville64,392020
184Ghana64,312020
185Djibouti64,22020
186Namibia64,072020
187Haiti63,772020
188Zambia63,362020
189Angola63,122020
190Bolivia62,912020
191Madagascar62,712020
192Burundi62,572020
193Guinea Xích Đạo62,142020
194Cameroon61,672020
195Kenya61,62020
196Zimbabwe61,532020
197Nauru61,532020
198Afghanistan61,452020
199Mozambique61,392020
200Guinea-Bissau61,342020
201Liberia61,272020
202Togo61,142020
203Burkina Faso60,452020
204Congo - Kinshasa60,432020
205Benin60,152020
206Côte d’Ivoire60,142020
207Niger59,892020
208Eswatini59,862020
209Sierra Leone59,692020
210Guinea59,352020
211Mali58,862020
212Nam Sudan57,652020
213Somalia57,12020
214Lesotho55,132020
215Chad53,082020
216Nigeria53,072020
217Cộng hòa Trung Phi50,62020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh ước tính sử dụng điều kiện tử vong trong kỳ báo cáo.
Đơn vị
năm
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.DYN.LE00.IN
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Life expectancy at birth indicates the number of years a newborn infant would live if prevailing patterns of mortality at the time of its birth were to stay the same throughout its life.

{
  "id": "SP.DYN.LE00.IN",
  "name": "Life expectancy at birth, total (years)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Life expectancy at birth indicates the number of years a newborn infant would live if prevailing patterns of mortality at the time of its birth were to stay the same throughout its life.",
  "sourceOrganization": "World Population Prospects, United Nations (UN), uri: UN Population Division;\nStatistical databases and publications from national statistical offices, National Statistical Offices (NSOs), note: Derived from male and female life expectancy at birth from sources such as statistical databases and publications from national statistical offices.;\nDemographic Statistics, Eurostat (ESTAT), note: Derived from male and female life expectancy at birth from sources such as Eurostat: Demographic Statistics.",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}