Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #051

Tuổi thọ2022

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh ước tính sử dụng điều kiện tử vong trong kỳ báo cáo.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuMonaco85,75 năm

Top 10

năm · 2022

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tuổi thọ · 2022 · năm
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (năm)Năm
01Monaco85,752022
02San Marino85,712022
03Liechtenstein84,122022
04Andorra84,022022
05Nhật Bản842022
06Polynesia thuộc Pháp83,862022
07Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc83,662022
08Thụy Sĩ83,62022
09Gibraltar83,522022
10Australia83,22022
11Tây Ban Nha83,132022
12Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc83,082022
13Thụy Điển83,062022
14Luxembourg82,952022
15Singapore82,92022
16Quần đảo Faroe82,822022
17Israel82,72022
17Italy82,72022
19Hàn Quốc82,682022
20Ireland82,512022
20Na Uy82,512022
22Malta82,32022
23Pháp82,132022
24Iceland82,122022
25Bermuda82,062022
26New Zealand81,962022
27Qatar81,862022
28Bỉ81,752022
29Bồ Đào Nha81,632022
30Hà Lan81,612022
31Đan Mạch81,32022
32Áo81,32022
33Slovenia81,282022
34Phần Lan81,192022
35Canada81,092022
36Vương quốc Anh81,012022
37Quần đảo Eo biển812022
38Bahrain80,992022
39Đảo Man80,962022
40Hy Lạp80,792022
41Maldives80,762022
42Đức80,612022
43Kuwait80,592022
44Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất80,492022
45Síp80,432022
46Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ80,322022
47St. Martin80,242022
48Quần đảo Cayman79,982022
49Puerto Rico79,432022
50Panama79,322022
51Costa Rica79,322022
52Chile79,182022
53Séc78,932022
54Albania78,772022
55Quần đảo Bắc Mariana78,532022
56Trung Quốc78,22022
57Li-băng782022
58Quần đảo Turks và Caicos77,922022
59Oman77,912022
60Estonia77,842022
61New Caledonia77,72022
62Cuba77,632022
63Kosovo77,622022
64Thổ Nhĩ Kỳ77,592022
65Croatia77,582022
66Antigua và Barbuda77,482022
67Hoa Kỳ77,432022
68Ả Rập Xê-út77,312022
69Sri Lanka77,32022
70Quần đảo Virgin thuộc Anh77,182022
71Ba Lan77,162022
72Guam77,12022
73Jordan77,092022
74Slovakia76,972022
75Peru76,832022
76Iran76,82022
77Bosnia và Herzegovina76,782022
78Curaçao76,732022
79Lãnh thổ Palestine76,662022
80Ecuador76,582022
81Colombia76,512022
82Uruguay76,472022
83Aruba76,232022
84Montenegro76,192022
85Sint Maarten76,182022
86Algeria76,132022
87Tunisia76,052022
88Cape Verde75,912022
89Hungary75,872022
90Argentina75,812022
91Barbados75,682022
92Litva75,642022
93Malaysia75,442022
94Thái Lan75,292022
95Serbia75,242022
96Ma-rốc75,162022
97Romania75,152022
98Grenada75,152022
99Brazil74,872022
100Armenia74,772022
101Seychelles74,512022
102Việt Nam74,52022
103Bahamas74,492022
104Nicaragua74,462022
105Libya74,462022
106Bắc Macedonia74,422022
107Latvia74,282022
108Bangladesh74,262022
109Cộng hòa Dominica74,212022
110Bulgaria74,162022
111Georgia74,142022
112Azerbaijan74,122022
113Belarus74,12022
114Mexico73,972022
115Triều Tiên73,642022
116Mauritius73,512022
117Kazakhstan73,52022
118Trinidad và Tobago73,332022
119Suriname73,252022
120Brunei72,922022
121Syria72,792022
122Bhutan72,752022
123Samoa thuộc Mỹ72,752022
124Honduras72,722022
125St. Lucia72,672022
126Ukraina72,662022
127Tonga72,642022
128Venezuela72,572022
129Nga72,552022
130Paraguay72,322022
131Belize72,192022
132Uzbekistan72,152022
133Kyrgyzstan72,052022
134Iraq72,042022
135El Salvador71,972022
136Mông Cổ71,92022
137Ấn Độ71,72022
138Tajikistan71,562022
139Samoa71,552022
140Moldova71,552022
141Jamaica71,482022
142Vanuatu71,32022
143Greenland71,232022
144Guatemala71,212022
145St. Vincent và Grenadines71,192022
146Dominica71,082022
147Ai Cập71,012022
148Indonesia70,922022
149Campuchia70,532022
150Quần đảo Solomon70,412022
151St. Kitts và Nevis70,312022
152Nepal70,092022
153Turkmenistan69,912022
154Guyana69,892022
155Philippines69,472022
156São Tomé và Príncipe69,242022
157Palau68,922022
158Botswana68,752022
159Lào68,722022
160Mauritania68,282022
161Yemen67,952022
162Eritrea67,792022
163Senegal67,792022
164Gabon67,712022
165Uganda67,682022
166Rwanda67,532022
167Bolivia67,432022
168Pakistan67,422022
169Timor-Leste67,372022
170Fiji67,152022
171Micronesia66,962022
172Ethiopia66,92022
173Tanzania66,882022
174Tuvalu66,852022
175Quần đảo Marshall66,722022
176Myanmar (Miến Điện)66,512022
177Comoros66,482022
178Kiribati66,272022
179Malawi66,042022
180Sudan65,72022
181Afghanistan65,622022
182Djibouti65,542022
183Nam Phi65,452022
184Zambia65,282022
185Papua New Guinea65,272022
186Ghana65,252022
187Congo - Brazzaville652022
188Gambia64,862022
189Angola64,252022
190Namibia64,192022
191Haiti63,952022
192Guinea-Bissau63,62022
193Kenya63,552022
194Guinea Xích Đạo63,362022
195Madagascar63,072022
196Eswatini63,032022
197Mozambique63,012022
198Burundi62,882022
199Cameroon62,442022
200Zimbabwe62,362022
201Togo62,292022
202Liberia61,932022
203Nauru61,932022
204Côte d’Ivoire61,562022
205Sierra Leone61,282022
206Congo - Kinshasa60,982022
207Burkina Faso60,72022
208Benin60,482022
209Guinea60,432022
210Niger60,42022
211Mali60,042022
212Nam Sudan57,22022
213Lesotho56,812022
214Chad54,532022
215Nigeria54,082022
216Somalia53,932022
217Cộng hòa Trung Phi18,822022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh ước tính sử dụng điều kiện tử vong trong kỳ báo cáo.
Đơn vị
năm
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.DYN.LE00.IN
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Life expectancy at birth indicates the number of years a newborn infant would live if prevailing patterns of mortality at the time of its birth were to stay the same throughout its life.

{
  "id": "SP.DYN.LE00.IN",
  "name": "Life expectancy at birth, total (years)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Life expectancy at birth indicates the number of years a newborn infant would live if prevailing patterns of mortality at the time of its birth were to stay the same throughout its life.",
  "sourceOrganization": "World Population Prospects, United Nations (UN), uri: UN Population Division;\nStatistical databases and publications from national statistical offices, National Statistical Offices (NSOs), note: Derived from male and female life expectancy at birth from sources such as statistical databases and publications from national statistical offices.;\nDemographic Statistics, Eurostat (ESTAT), note: Derived from male and female life expectancy at birth from sources such as Eurostat: Demographic Statistics.",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}