Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #076

Thuê bao di động di động2019

Số thuê bao điện thoại di động trên 100 người. Một người có thể có nhiều thuê bao, nên chỉ số có thể vượt quá 100.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu208 / 217Không quan sát: 9
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuĐặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc416,26 trên 100 người

Top 10

trên 100 người · 2019

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Thuê bao di động di động · 2019 · trên 100 người
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (trên 100 người)Năm
01Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc416,262019
02Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc286,622019
03Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất209,032019
04Antigua và Barbuda201,392019
05Montenegro188,172019
06Thái Lan181,222019
07Maldives169,772019
08El Salvador167,092019
09Kuwait164,942019
10Seychelles164,622019
11Libya1642019
12Nga163,652019
13Nam Phi162,742019
14Botswana160,662019
15Singapore159,352019
16Myanmar (Miến Điện)155,672019
17Philippines151,012019
18Nhật Bản147,212019
19Estonia147,052019
20Quần đảo Cayman147,042019
21Trinidad và Tobago145,722019
22Mauritius145,122019
23Costa Rica144,512019
24Georgia141,762019
25Việt Nam140,192019
26Qatar140,022019
27St. Kitts và Nevis138,922019
28Oman138,232019
29Síp137,762019
30Panama137,572019
31Mông Cổ136,722019
32Nepal136,192019
33Slovakia135,762019
34Iran135,622019
35Ả Rập Xê-út135,532019
36Israel135,142019
37Palau134,852019
38Suriname134,352019
39Kazakhstan133,882019
40Malaysia133,372019
41Uruguay133,242019
42Hàn Quốc133,082019
43Colombia132,812019
44Kyrgyzstan132,782019
45Côte d’Ivoire132,572019
46Litva132,532019
47Italy132,182019
48Gabon131,982019
49Luxembourg131,872019
50Aruba131,682019
51Ghana130,712019
52Ukraina130,632019
53Chile130,492019
54Campuchia129,962019
55Brunei129,852019
56Phần Lan129,492019
57Bahrain129,142019
58Ma-rốc128,872019
59Đức128,292019
60Thụy Sĩ126,922019
61Ba Lan126,62019
62Sri Lanka126,512019
63Malta125,872019
64Thụy Điển125,462019
65Argentina125,32019
66Indonesia125,242019
67Armenia124,612019
68Đan Mạch124,572019
69Tunisia124,392019
70Liechtenstein124,212019
71Séc124,132019
72Hà Lan124,092019
73Belarus123,232019
74Peru122,792019
75Trung Quốc122,672019
76Serbia122,052019
77Guatemala122,042019
78Áo120,782019
79Slovenia120,572019
80New Zealand120,482019
81Vương quốc Anh120,252019
82Paraguay119,142019
83Barbados117,112019
84Tây Ban Nha116,72019
85Bulgaria116,622019
86Romania116,252019
87Moldova116,112019
88Cape Verde115,872019
89Tajikistan115,372019
90Bồ Đào Nha115,152019
91Dominica115,12019
92Andorra114,952019
93Iceland114,622019
94Gibraltar114,212019
95Polynesia thuộc Pháp113,962019
96Fiji112,582019
97Bosnia và Herzegovina112,252019
98San Marino111,822019
99Hy Lạp110,862019
100Croatia110,492019
101Greenland109,942019
102Australia109,752019
103Pháp109,62019
104Timor-Leste109,562019
105Senegal109,342019
106Mali108,812019
107Quần đảo Virgin thuộc Anh108,622019
108Latvia108,222019
109Na Uy108,012019
110Bahamas107,812019
111Jamaica107,112019
112Kenya106,552019
113Namibia106,532019
114Azerbaijan106,332019
115Quần đảo Faroe106,012019
116Mauritania105,442019
117Hoa Kỳ105,322019
118Gambia105,22019
119Hungary105,142019
120Algeria104,922019
121Ireland104,62019
122Bermuda104,512019
123Puerto Rico102,552019
124Uzbekistan101,262019
125Bắc Macedonia101,232019
126Bangladesh100,42019
127Grenada100,182019
128Bỉ100,162019
129Bolivia100,152019
130Guinea98,762019
131Brazil97,372019
132Curaçao97,22019
133Burkina Faso97,152019
134Mexico97,042019
135Guyana96,332019
136Bhutan95,352019
137Thổ Nhĩ Kỳ94,652019
138Zambia93,012019
139St. Vincent và Grenadines92,522019
140New Caledonia91,682019
141Ecuador91,422019
142Albania91,162019
143Congo - Brazzaville91,072019
144Eswatini91,052019
145Canada90,962019
146Vanuatu90,832019
147Iraq90,372019
148Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ89,512019
149Nicaragua89,282019
150Monaco88,652019
151Ai Cập88,642019
152Turkmenistan88,212019
153Nigeria88,122019
154Syria87,132019
155Sierra Leone87,042019
156Lãnh thổ Palestine86,742019
157Zimbabwe86,412019
158Nauru86,32019
159Tuvalu85,062019
160Cameroon83,92019
161St. Lucia83,192019
162Ấn Độ82,92019
163Cộng hòa Dominica82,142019
164Benin81,322019
165Guinea-Bissau80,822019
166Tanzania80,582019
167São Tomé và Príncipe77,682019
168Lesotho76,112019
169Honduras76,032019
170Rwanda75,62019
171Togo73,722019
172Li-băng73,142019
173Comoros73,132019
174Jordan72,892019
175Sudan72,482019
176Pakistan71,672019
177Belize66,072019
178Quần đảo Solomon65,662019
179Lào64,072019
180Venezuela63,852019
181Haiti61,622019
182Afghanistan59,652019
183Uganda59,062019
184Tonga58,772019
185Cuba53,942019
186Burundi53,32019
187Niger52,812019
188Somalia51,322019
189Mozambique49,442019
190Papua New Guinea47,22019
191Malawi46,782019
192Madagascar46,082019
193Chad45,942019
194Angola45,812019
195Kiribati44,112019
196Yemen43,42019
197Eritrea40,462019
198Samoa40,042019
199Congo - Kinshasa39,942019
200Liberia38,42019
201Djibouti38,012019
202Guinea Xích Đạo36,942019
203Quần đảo Marshall36,362019
204Ethiopia36,222019
205Cộng hòa Trung Phi32,262019
206Nam Sudan21,322019
207Micronesia20,862019
208Triều Tiên16,332019

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (9)

Guam · Kosovo · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Turks và Caicos · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Số thuê bao điện thoại di động trên 100 người. Một người có thể có nhiều thuê bao, nên chỉ số có thể vượt quá 100.
Đơn vị
trên 100 người
Nguồn & định nghĩa
World Bank · IT.CEL.SETS.P2
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Mobile cellular telephone subscriptions are subscriptions to a public mobile telephone service that provide access to the PSTN using cellular technology. The indicator includes (and is split into) the number of postpaid subscriptions, and the number of active prepaid accounts (i.e. that have been used during the last three months). The indicator applies to all mobile cellular subscriptions that offer voice communications. It excludes subscriptions via data cards or USB modems, subscriptions to public mobile data services, private trunked mobile radio, telepoint, radio paging and telemetry services.

{
  "id": "IT.CEL.SETS.P2",
  "name": "Mobile cellular subscriptions (per 100 people)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Mobile cellular telephone subscriptions are subscriptions to a public mobile telephone service that provide access to the PSTN using cellular technology. The indicator includes (and is split into) the number of postpaid subscriptions, and the number of active prepaid accounts (i.e. that have been used during the last three months). The indicator applies to all mobile cellular subscriptions that offer voice communications. It excludes subscriptions via data cards or USB modems, subscriptions to public mobile data services, private trunked mobile radio, telepoint, radio paging and telemetry services.",
  "sourceOrganization": "World Telecommunication/ICT Indicators Database, International Telecommunication Union (ITU)",
  "topics": [
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    }
  ]
}