Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #076

Thuê bao di động di động2020

Số thuê bao điện thoại di động trên 100 người. Một người có thể có nhiều thuê bao, nên chỉ số có thể vượt quá 100.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu207 / 217Không quan sát: 10
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuĐặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc291,92 trên 100 người

Top 10

trên 100 người · 2020

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Thuê bao di động di động · 2020 · trên 100 người
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (trên 100 người)Năm
01Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc291,922020
02Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc237,342020
03Antigua và Barbuda200,342020
04Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất194,472020
05Montenegro177,672020
06Libya164,992020
07Nga163,12020
08Thái Lan162,332020
09Botswana161,862020
10El Salvador159,582020
11Nam Phi158,452020
12Nhật Bản154,432020
13Kuwait153,872020
14Seychelles152,552020
15Singapore150,262020
16Mauritius149,072020
17Myanmar (Miến Điện)148,162020
18Suriname146,872020
19Quần đảo Cayman145,592020
20Iran145,492020
21Estonia144,832020
22Maldives142,942020
23Costa Rica142,482020
24Panama142,282020
25Việt Nam141,662020
26Oman140,382020
27Ả Rập Xê-út139,442020
28Israel139,432020
29Côte d’Ivoire138,662020
30Hàn Quốc135,972020
31Síp135,592020
32Qatar135,52020
33Ma-rốc135,092020
34Palau134,892020
35Georgia134,372020
36Trinidad và Tobago134,232020
37Uruguay133,92020
38Colombia133,662020
39Slovakia133,632020
40Philippines133,462020
41St. Kitts và Nevis133,42020
42Luxembourg132,912020
43Mông Cổ132,612020
44Nepal131,922020
45Sri Lanka131,772020
46Litva131,342020
47Gabon131,32020
48Aruba131,282020
49Italy129,492020
50Chile129,412020
51Indonesia129,42020
52Ukraina129,342020
53Ba Lan129,292020
54Malaysia129,022020
55Phần Lan128,762020
56Đức128,422020
57Thụy Sĩ127,382020
58Ghana126,892020
59Mauritania126,282020
60Liechtenstein126,12020
61Campuchia126,082020
62Belarus125,162020
63Kazakhstan124,72020
64Đan Mạch124,372020
65Tunisia124,042020
66Thụy Điển123,552020
67Séc123,222020
68New Zealand1232020
69Malta122,182020
70Hà Lan121,422020
71Slovenia121,332020
72Argentina121,182020
73Armenia120,682020
74Trung Quốc120,52020
75Serbia120,222020
76Áo120,132020
77Polynesia thuộc Pháp119,982020
78Brunei119,932020
79Peru119,852020
80Bahrain119,412020
81Paraguay119,12020
82Bahamas117,722020
83Greenland117,612020
84Kenya117,62020
85Guatemala117,482020
86Vương quốc Anh117,32020
87Tây Ban Nha116,712020
88Mali116,592020
89Romania116,482020
90Iceland114,942020
91Bulgaria114,62020
92Bồ Đào Nha114,282020
93Senegal113,642020
94Quần đảo Faroe112,62020
95San Marino112,172020
96Moldova111,442020
97Croatia110,672020
98Dominica110,412020
99Pháp110,392020
100Kyrgyzstan109,782020
101Fiji108,372020
102Na Uy108,32020
103Latvia107,92020
104Guinea107,782020
105Puerto Rico106,682020
106Hy Lạp106,672020
107Gambia106,452020
108Bosnia và Herzegovina106,372020
109Namibia106,212020
110Guyana106,012020
111Bangladesh1062020
112Hungary105,982020
113Cape Verde105,842020
114Bermuda105,622020
115Ireland105,052020
116Australia104,932020
117Eswatini104,752020
118Barbados104,722020
119Timor-Leste103,912020
120Andorra103,882020
121Hoa Kỳ103,862020
122Algeria103,442020
123Burkina Faso102,972020
124Grenada102,082020
125Azerbaijan101,62020
126Jamaica101,52020
127Zambia100,242020
128Bỉ99,912020
129Bolivia99,92020
130Bắc Macedonia99,472020
131Uzbekistan99,412020
132Brazil98,652020
133Gibraltar97,972020
134Congo - Brazzaville97,662020
135Comoros97,432020
136St. Vincent và Grenadines96,942020
137Mexico96,922020
138Bhutan96,772020
139Nigeria95,442020
140Thổ Nhĩ Kỳ95,42020
141Guinea-Bissau95,062020
142Quần đảo Virgin thuộc Anh94,692020
143Monaco93,262020
144Curaçao91,882020
145New Caledonia91,492020
146Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ91,212020
147Albania91,192020
148Nicaragua90,812020
149Iraq88,982020
150Turkmenistan88,72020
151Ecuador88,262020
152Ai Cập87,232020
153Sierra Leone872020
154Tuvalu86,552020
155Nauru85,892020
156Cameroon85,272020
157Benin85,242020
158Zimbabwe84,962020
159Canada84,772020
160Tanzania84,012020
161Vanuatu82,392020
162Ấn Độ82,252020
163St. Lucia81,872020
164Cộng hòa Dominica81,662020
165Rwanda81,242020
166Lãnh thổ Palestine80,132020
167São Tomé và Príncipe80,122020
168Syria79,152020
169Sudan75,222020
170Li-băng75,22020
171Togo75,162020
172Pakistan74,732020
173Lesotho69,892020
174Honduras68,782020
175Belize67,552020
176Haiti65,092020
177Jordan64,312020
178Quần đảo Solomon63,672020
179Lào63,112020
180Tajikistan62,282020
181Uganda62,282020
182Niger60,042020
183Cuba59,612020
184Tonga58,652020
185Venezuela58,162020
186Afghanistan58,052020
187Madagascar54,812020
188Eritrea54,722020
189Somalia53,112020
190Burundi52,562020
191Malawi51,222020
192Chad50,432020
193Mozambique50,232020
194Papua New Guinea49,082020
195Angola43,782020
196Guinea Xích Đạo43,352020
197Kiribati43,352020
198Congo - Kinshasa42,52020
199Yemen422020
200Djibouti39,272020
201Quần đảo Marshall37,472020
202Ethiopia37,422020
203Cộng hòa Trung Phi36,432020
204Samoa32,562020
205Liberia32,12020
206Triều Tiên22,962020
207Micronesia19,832020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (10)

Guam · Kosovo · Nam Sudan · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Turks và Caicos · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Số thuê bao điện thoại di động trên 100 người. Một người có thể có nhiều thuê bao, nên chỉ số có thể vượt quá 100.
Đơn vị
trên 100 người
Nguồn & định nghĩa
World Bank · IT.CEL.SETS.P2
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Mobile cellular telephone subscriptions are subscriptions to a public mobile telephone service that provide access to the PSTN using cellular technology. The indicator includes (and is split into) the number of postpaid subscriptions, and the number of active prepaid accounts (i.e. that have been used during the last three months). The indicator applies to all mobile cellular subscriptions that offer voice communications. It excludes subscriptions via data cards or USB modems, subscriptions to public mobile data services, private trunked mobile radio, telepoint, radio paging and telemetry services.

{
  "id": "IT.CEL.SETS.P2",
  "name": "Mobile cellular subscriptions (per 100 people)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Mobile cellular telephone subscriptions are subscriptions to a public mobile telephone service that provide access to the PSTN using cellular technology. The indicator includes (and is split into) the number of postpaid subscriptions, and the number of active prepaid accounts (i.e. that have been used during the last three months). The indicator applies to all mobile cellular subscriptions that offer voice communications. It excludes subscriptions via data cards or USB modems, subscriptions to public mobile data services, private trunked mobile radio, telepoint, radio paging and telemetry services.",
  "sourceOrganization": "World Telecommunication/ICT Indicators Database, International Telecommunication Union (ITU)",
  "topics": [
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    }
  ]
}