Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #076

Thuê bao di động di động2023

Số thuê bao điện thoại di động trên 100 người. Một người có thể có nhiều thuê bao, nên chỉ số có thể vượt quá 100.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu172 / 217Không quan sát: 45
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuFiji361,05 trên 100 người

Top 10

trên 100 người · 2023

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Thuê bao di động di động · 2023 · trên 100 người
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (trên 100 người)Năm
01Fiji361,052023
02Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc319,492023
03Montenegro207,242023
04Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất199,422023
05Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc192,482023
06Nga180,842023
07El Salvador179,712023
08Botswana179,032023
09Nhật Bản178,432023
10Singapore173,22023
11Côte d’Ivoire171,992023
12Nam Phi171,512023
13Thái Lan168,642023
14Kuwait167,682023
15Colombia166,982023
16Iran166,282023
17Mauritius165,262023
18Hàn Quốc162,112023
19Qatar157,822023
20Ả Rập Xê-út157,782023
21Suriname157,252023
22Panama156,592023
23Andorra156,12023
24Georgia155,252023
25Bahrain153,92023
26Israel153,342023
27Estonia150,22023
28Síp148,332023
29Ma-rốc148,162023
30Luxembourg144,472023
31Malaysia142,732023
32Sri Lanka142,282023
33Uruguay141,722023
34Maldives141,62023
35Mông Cổ141,082023
36Malta140,592023
37Thụy Điển140,272023
38Slovakia138,232023
39Argentina137,712023
40Litva137,22023
41Chile135,872023
42Palau135,392023
43Ba Lan135,152023
44Armenia134,522023
45Trinidad và Tobago134,232023
46Costa Rica133,532023
47Ukraina133,382023
48Tunisia132,652023
49Italy131,872023
50Việt Nam130,992023
51Thụy Sĩ130,222023
52Moldova129,552023
53Seychelles129,242023
54Slovenia129,232023
55Belarus128,982023
56Serbia128,472023
57Eswatini128,42023
58Trung Quốc128,252023
59Guinea-Bissau128,112023
60Tây Ban Nha127,722023
61Phần Lan127,472023
62Kazakhstan127,112023
63Liechtenstein127,062023
64New Zealand126,852023
65Đan Mạch126,722023
66Paraguay126,612023
67Séc1262023
68Hà Lan125,272023
69Indonesia125,242023
70Đức124,662023
71Puerto Rico124,512023
72Senegal123,912023
73Romania123,252023
74Bồ Đào Nha1232023
75Vương quốc Anh122,782023
76Gabon122,612023
77Oman122,292023
78Peru121,982023
79Áo121,752023
80Iceland121,482023
81Myanmar (Miến Điện)121,032023
82Campuchia120,812023
83Kenya120,612023
84Latvia119,912023
85St. Kitts và Nevis118,892023
86Polynesia thuộc Pháp118,782023
87Brunei118,672023
88Bulgaria117,932023
89Nepal117,762023
90Bosnia và Herzegovina117,732023
91Philippines117,282023
92Gambia117,122023
93Croatia117,112023
94Pháp116,692023
95Burkina Faso116,162023
96Benin116,042023
97Jamaica115,092023
98Guatemala113,712023
99Cape Verde113,022023
100Timor-Leste112,652023
101Australia112,512023
102Hoa Kỳ112,412023
103Mexico111,742023
104Algeria111,612023
105Bangladesh111,282023
106Ireland110,82023
107Hy Lạp110,792023
108Comoros109,862023
109Na Uy109,652023
110Kyrgyzstan108,592023
111Azerbaijan107,692023
112Uzbekistan106,882023
113Bắc Macedonia106,462023
114Nicaragua105,842023
115Thổ Nhĩ Kỳ105,682023
116Tanzania105,42023
117Hungary105,052023
118Monaco104,062023
119Bỉ103,22023
120Zambia102,062023
121St. Vincent và Grenadines101,632023
122Iraq101,392023
123Ecuador101,032023
124Brazil101,022023
125Bahamas100,052023
126Ghana98,812023
127Nigeria98,482023
128Guinea97,882023
129Cameroon96,482023
130Bhutan95,632023
131Congo - Brazzaville94,872023
132Canada94,152023
133Curaçao93,82023
134Albania932023
135Ai Cập92,832023
136Cộng hòa Dominica91,872023
137Zimbabwe91,632023
138Rwanda91,462023
139Quần đảo Virgin thuộc Anh90,822023
140Mauritania90,772023
141Vanuatu89,292023
142Namibia87,682023
143Ấn Độ80,562023
144Lãnh thổ Palestine76,692023
145Pakistan76,542023
146Uganda76,32023
147Tajikistan76,222023
148Togo75,792023
149Madagascar75,462023
150Honduras74,412023
151Syria72,442023
152Venezuela70,222023
153Chad70,192023
154Angola70,052023
155Cuba69,582023
156Lesotho69,352023
157Jordan67,552023
158Niger65,742023
159Lào64,762023
160São Tomé và Príncipe63,452023
161Burundi63,162023
162Malawi61,092023
163Ethiopia59,872023
164Afghanistan55,552023
165Somalia53,962023
166Congo - Kinshasa53,192023
167Kiribati51,252023
168Yemen50,892023
169Djibouti48,452023
170Mozambique47,52023
171Nam Sudan46,622023
172Papua New Guinea34,062023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (45)

Antigua và Barbuda · Aruba · Barbados · Belize · Bermuda · Bolivia · Cộng hòa Trung Phi · Dominica · Eritrea · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea Xích Đạo · Guyana · Haiti · Kosovo · Li-băng · Liberia · Libya · Mali · Micronesia · Nauru · New Caledonia · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Sierra Leone · Sint Maarten · St. Lucia · St. Martin · Sudan · Tonga · Triều Tiên · Turkmenistan · Tuvalu · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Số thuê bao điện thoại di động trên 100 người. Một người có thể có nhiều thuê bao, nên chỉ số có thể vượt quá 100.
Đơn vị
trên 100 người
Nguồn & định nghĩa
World Bank · IT.CEL.SETS.P2
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Mobile cellular telephone subscriptions are subscriptions to a public mobile telephone service that provide access to the PSTN using cellular technology. The indicator includes (and is split into) the number of postpaid subscriptions, and the number of active prepaid accounts (i.e. that have been used during the last three months). The indicator applies to all mobile cellular subscriptions that offer voice communications. It excludes subscriptions via data cards or USB modems, subscriptions to public mobile data services, private trunked mobile radio, telepoint, radio paging and telemetry services.

{
  "id": "IT.CEL.SETS.P2",
  "name": "Mobile cellular subscriptions (per 100 people)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Mobile cellular telephone subscriptions are subscriptions to a public mobile telephone service that provide access to the PSTN using cellular technology. The indicator includes (and is split into) the number of postpaid subscriptions, and the number of active prepaid accounts (i.e. that have been used during the last three months). The indicator applies to all mobile cellular subscriptions that offer voice communications. It excludes subscriptions via data cards or USB modems, subscriptions to public mobile data services, private trunked mobile radio, telepoint, radio paging and telemetry services.",
  "sourceOrganization": "World Telecommunication/ICT Indicators Database, International Telecommunication Union (ITU)",
  "topics": [
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    }
  ]
}