Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #076

Thuê bao di động di động2022

Số thuê bao điện thoại di động trên 100 người. Một người có thể có nhiều thuê bao, nên chỉ số có thể vượt quá 100.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu209 / 217Không quan sát: 8
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuĐặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc292,81 trên 100 người

Top 10

trên 100 người · 2022

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Thuê bao di động di động · 2022 · trên 100 người
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (trên 100 người)Năm
01Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc292,812022
02Montenegro207,282022
03Sint Maarten205,372022
04Antigua và Barbuda200,542022
05Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất195,622022
06Libya192,972022
07El Salvador183,252022
08Botswana178,212022
09Thái Lan176,222022
10Singapore173,012022
11Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc172,242022
12Nhật Bản168,62022
13Nga168,482022
14Kuwait168,352022
15Mauritius164,312022
16Seychelles163,432022
17Iran162,712022
18Qatar162,252022
19Côte d’Ivoire161,232022
20Nam Phi160,732022
21Colombia156,22022
22Georgia154,012022
23Estonia152,272022
24Panama152,062022
25Sri Lanka151,732022
26Israel151,142022
27Ả Rập Xê-út149,82022
28Suriname149,052022
29Hàn Quốc148,682022
30Philippines147,432022
31Síp146,722022
32Mông Cổ142,812022
33Andorra142,432022
34Ma-rốc141,872022
35Thụy Điển140,782022
36Uruguay139,832022
37Luxembourg139,652022
38Bahrain139,642022
39Quần đảo Cayman139,312022
40Malaysia138,212022
41Việt Nam137,852022
42Moldova137,182022
43Ba Lan1372022
44Oman136,82022
45Costa Rica136,522022
46Maldives136,462022
47Slovakia136,032022
48Litva135,832022
49Palau135,142022
50Chile135,112022
51Trinidad và Tobago133,632022
52Malta132,862022
53Tunisia131,882022
54Italy131,672022
55Argentina131,482022
56Aruba130,652022
57Armenia130,542022
58Serbia129,812022
59Belarus128,312022
60Séc128,112022
61Paraguay128,092022
62Phần Lan128,022022
63Đan Mạch126,482022
64Slovenia126,462022
65Liechtenstein126,312022
66Guinea-Bissau125,932022
67Kazakhstan125,642022
68Trung Quốc124,22022
69Đức124,162022
70Peru124,122022
71Thụy Sĩ123,972022
72Tây Ban Nha123,42022
73Gabon123,232022
74Indonesia122,872022
75Bồ Đào Nha122,82022
76Eswatini121,492022
77Kenya121,172022
78Áo121,172022
79Romania121,142022
80Nepal121,112022
81Ghana120,82022
82San Marino120,272022
83Ukraina120,262022
84Puerto Rico120,222022
85Iceland120,112022
86Vương quốc Anh119,832022
87Bosnia và Herzegovina118,942022
88Greenland118,642022
89Senegal118,152022
90St. Kitts và Nevis116,922022
91Polynesia thuộc Pháp116,872022
92Bulgaria116,682022
93Brunei116,112022
94New Zealand115,982022
95Pháp115,952022
96Hà Lan115,822022
97Latvia115,22022
98Guatemala115,162022
99Croatia114,682022
100Barbados114,582022
101Burkina Faso1142022
102Campuchia113,392022
103Cape Verde113,252022
104Guyana112,572022
105Mali112,122022
106Fiji111,752022
107Na Uy111,662022
108Bắc Macedonia111,32022
109Ireland110,612022
110Mauritania109,882022
111Bangladesh109,872022
112Australia109,472022
113Hy Lạp109,032022
114Hoa Kỳ108,792022
115Timor-Leste108,162022
116Sierra Leone107,882022
117Algeria107,792022
118Myanmar (Miến Điện)107,542022
119Azerbaijan107,512022
120Kyrgyzstan106,932022
121Gambia106,782022
122Quần đảo Faroe105,82022
123Hungary105,792022
124Jamaica105,762022
125Benin105,752022
126Mexico105,722022
127Uzbekistan105,472022
128Bermuda105,272022
129Nicaragua104,282022
130Thổ Nhĩ Kỳ103,722022
131St. Vincent và Grenadines102,332022
132Bỉ101,682022
133Bahamas101,622022
134Bolivia101,572022
135Brazil101,252022
136Namibia100,562022
137Comoros100,552022
138Monaco100,062022
139Nigeria99,592022
140Iraq99,132022
141Tuvalu98,862022
142St. Lucia98,672022
143Zambia98,442022
144Albania98,42022
145Ecuador98,132022
146Gibraltar97,62022
147Grenada95,762022
148Guinea95,322022
149Bhutan95,132022
150Congo - Brazzaville93,632022
151Tanzania93,022022
152Quần đảo Virgin thuộc Anh92,892022
153Curaçao92,732022
154New Caledonia91,682022
155Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ91,462022
156Canada91,242022
157Ai Cập90,682022
158Cộng hòa Dominica90,382022
159Cameroon89,832022
160Zimbabwe892022
161Nauru87,172022
162São Tomé và Príncipe86,782022
163Dominica85,192022
164Vanuatu81,622022
165Rwanda80,62022
166Ấn Độ80,182022
167Pakistan79,112022
168Syria78,662022
169Lãnh thổ Palestine76,572022
170Honduras75,862022
171Li-băng74,012022
172Togo72,212022
173Sudan70,212022
174Uganda70,142022
175Cuba68,722022
176Lesotho68,12022
177Jordan67,752022
178Belize67,182022
179Angola66,62022
180Venezuela66,472022
181Chad65,442022
182Haiti65,192022
183Madagascar64,752022
184Tajikistan63,842022
185Niger63,382022
186Lào63,352022
187Samoa62,42022
188Quần đảo Solomon62,072022
189Tonga61,732022
190Malawi59,652022
191Eritrea59,122022
192Ethiopia56,962022
193Afghanistan56,272022
194Burundi56,262022
195Somalia49,682022
196Guinea Xích Đạo49,542022
197Papua New Guinea49,192022
198Kiribati49,112022
199Congo - Kinshasa48,682022
200Nam Sudan48,492022
201Djibouti46,782022
202Yemen46,452022
203Mozambique45,822022
204Quần đảo Marshall39,712022
205Cộng hòa Trung Phi38,822022
206Kosovo34,542022
207Liberia32,062022
208Triều Tiên24,132022
209Micronesia19,992022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (8)

Guam · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Turks và Caicos · Samoa thuộc Mỹ · St. Martin · Turkmenistan · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Số thuê bao điện thoại di động trên 100 người. Một người có thể có nhiều thuê bao, nên chỉ số có thể vượt quá 100.
Đơn vị
trên 100 người
Nguồn & định nghĩa
World Bank · IT.CEL.SETS.P2
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Mobile cellular telephone subscriptions are subscriptions to a public mobile telephone service that provide access to the PSTN using cellular technology. The indicator includes (and is split into) the number of postpaid subscriptions, and the number of active prepaid accounts (i.e. that have been used during the last three months). The indicator applies to all mobile cellular subscriptions that offer voice communications. It excludes subscriptions via data cards or USB modems, subscriptions to public mobile data services, private trunked mobile radio, telepoint, radio paging and telemetry services.

{
  "id": "IT.CEL.SETS.P2",
  "name": "Mobile cellular subscriptions (per 100 people)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Mobile cellular telephone subscriptions are subscriptions to a public mobile telephone service that provide access to the PSTN using cellular technology. The indicator includes (and is split into) the number of postpaid subscriptions, and the number of active prepaid accounts (i.e. that have been used during the last three months). The indicator applies to all mobile cellular subscriptions that offer voice communications. It excludes subscriptions via data cards or USB modems, subscriptions to public mobile data services, private trunked mobile radio, telepoint, radio paging and telemetry services.",
  "sourceOrganization": "World Telecommunication/ICT Indicators Database, International Telecommunication Union (ITU)",
  "topics": [
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    }
  ]
}