Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #076

Thuê bao di động di động2021

Số thuê bao điện thoại di động trên 100 người. Một người có thể có nhiều thuê bao, nên chỉ số có thể vượt quá 100.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu208 / 217Không quan sát: 9
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuĐặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc319,85 trên 100 người

Top 10

trên 100 người · 2021

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Thuê bao di động di động · 2021 · trên 100 người
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (trên 100 người)Năm
01Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc319,852021
02Antigua và Barbuda199,242021
03Libya195,122021
04Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất186,32021
05Montenegro185,492021
06Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc183,572021
07El Salvador176,972021
08Botswana173,252021
09Nga169,072021
10Thái Lan168,492021
11Nam Phi163,132021
12Nhật Bản159,522021
13Kuwait158,652021
14Singapore157,982021
15Mauritius154,052021
16Iran153,622021
17Côte d’Ivoire150,342021
18Seychelles149,482021
19Estonia148,742021
20Panama147,92021
21Suriname146,652021
22Colombia146,632021
23Georgia146,572021
24Ả Rập Xê-út1452021
25Philippines144,422021
26Quần đảo Cayman142,642021
27Síp142,052021
28Costa Rica140,792021
29Hàn Quốc140,522021
30Mông Cổ140,352021
31Israel139,782021
32Ma-rốc138,912021
33Uruguay138,112021
34Qatar137,712021
35Malaysia137,682021
36Mauritania137,542021
37Luxembourg136,872021
38Việt Nam136,812021
39Maldives136,792021
40Chile136,572021
41Sri Lanka135,522021
42Slovakia135,272021
43Oman135,082021
44Ukraina135,032021
45Palau134,962021
46Trinidad và Tobago134,222021
47Brunei133,62021
48Litva133,362021
49Ba Lan132,992021
50Gabon132,312021
51Indonesia132,22021
52Aruba131,092021
53Italy130,782021
54Argentina130,352021
55Peru129,992021
56Tunisia129,852021
57Nepal129,652021
58Phần Lan129,042021
59Moldova128,982021
60Bahrain128,082021
61Myanmar (Miến Điện)127,242021
62Đức127,132021
63Belarus127,122021
64Séc126,172021
65Liechtenstein126,072021
66Guatemala125,722021
67Đan Mạch125,62021
68Armenia125,42021
69Serbia125,082021
70Thụy Điển124,962021
71Ghana124,42021
72Kazakhstan123,942021
73Malta123,942021
74Hà Lan123,452021
75Slovenia123,362021
76Thụy Sĩ123,212021
77Kenya122,32021
78Trung Quốc121,492021
79Áo121,362021
80St. Kitts và Nevis121,262021
81Bồ Đào Nha119,772021
82Andorra119,692021
83Paraguay119,312021
84Romania119,122021
85Tây Ban Nha1192021
86Greenland118,852021
87Eswatini118,632021
88Vương quốc Anh117,892021
89Iceland117,342021
90Campuchia117,232021
91San Marino115,72021
92Polynesia thuộc Pháp115,412021
93Senegal115,332021
94Bulgaria114,912021
95Bosnia và Herzegovina114,912021
96Latvia114,642021
97New Zealand114,452021
98Cape Verde114,232021
99Pháp113,952021
100Puerto Rico112,542021
101Barbados112,222021
102Burkina Faso112,22021
103Croatia112,172021
104Quần đảo Faroe111,092021
105Guinea110,192021
106Bangladesh110,012021
107Na Uy109,592021
108Gambia108,852021
109Mali108,692021
110Hy Lạp108,642021
111Guinea-Bissau108,632021
112Kyrgyzstan108,172021
113Fiji108,162021
114Ireland106,872021
115Hoa Kỳ106,322021
116Azerbaijan105,692021
117Bermuda105,192021
118Hungary105,142021
119Australia105,122021
120Algeria105,042021
121Guyana104,972021
122Bắc Macedonia104,882021
123Brazil104,822021
124Comoros104,312021
125Namibia103,732021
126Zambia103,282021
127Timor-Leste102,672021
128Uzbekistan102,412021
129Jamaica102,392021
130Sierra Leone101,642021
131Bỉ101,462021
132Bolivia100,812021
133Bhutan100,332021
134Bahamas100,262021
135Quần đảo Virgin thuộc Anh99,562021
136Thổ Nhĩ Kỳ99,542021
137Mexico99,092021
138Monaco97,142021
139St. Lucia96,242021
140Congo - Brazzaville95,862021
141St. Vincent và Grenadines95,522021
142Ecuador94,952021
143Benin94,922021
144Iraq94,612021
145Nicaragua93,822021
146Gibraltar92,652021
147Dominica92,512021
148Albania92,482021
149Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ91,722021
150New Caledonia91,162021
151Curaçao90,662021
152Zimbabwe90,252021
153Nigeria89,292021
154Tuvalu88,292021
155Turkmenistan88,192021
156Cộng hòa Dominica87,522021
157Canada87,412021
158Grenada86,572021
159Tanzania86,022021
160Nauru85,42021
161São Tomé và Príncipe85,262021
162Ai Cập84,092021
163Vanuatu81,692021
164Rwanda81,642021
165Ấn Độ81,62021
166Cameroon80,812021
167Lesotho80,542021
168Pakistan78,82021
169Syria78,562021
170Lãnh thổ Palestine78,162021
171Li-băng74,992021
172Honduras73,482021
173Sudan71,772021
174Togo70,452021
175Belize66,782021
176Jordan65,742021
177Uganda65,622021
178Lào64,712021
179Haiti64,352021
180Tajikistan64,092021
181Cuba63,872021
182Quần đảo Solomon62,162021
183Niger61,512021
184Tonga60,982021
185Venezuela60,232021
186Burundi59,72021
187Malawi59,562021
188Chad58,032021
189Afghanistan56,692021
190Madagascar53,922021
191Eritrea53,762021
192Ethiopia52,812021
193Somalia51,212021
194Papua New Guinea48,122021
195Yemen47,812021
196Congo - Kinshasa47,292021
197Guinea Xích Đạo46,432021
198Angola44,392021
199Djibouti43,642021
200Mozambique43,162021
201Kiribati412021
202Quần đảo Marshall38,682021
203Cộng hòa Trung Phi35,822021
204Samoa32,282021
205Liberia31,432021
206Nam Sudan30,152021
207Triều Tiên22,872021
208Micronesia19,712021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (9)

Guam · Kosovo · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Turks và Caicos · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Số thuê bao điện thoại di động trên 100 người. Một người có thể có nhiều thuê bao, nên chỉ số có thể vượt quá 100.
Đơn vị
trên 100 người
Nguồn & định nghĩa
World Bank · IT.CEL.SETS.P2
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Mobile cellular telephone subscriptions are subscriptions to a public mobile telephone service that provide access to the PSTN using cellular technology. The indicator includes (and is split into) the number of postpaid subscriptions, and the number of active prepaid accounts (i.e. that have been used during the last three months). The indicator applies to all mobile cellular subscriptions that offer voice communications. It excludes subscriptions via data cards or USB modems, subscriptions to public mobile data services, private trunked mobile radio, telepoint, radio paging and telemetry services.

{
  "id": "IT.CEL.SETS.P2",
  "name": "Mobile cellular subscriptions (per 100 people)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Mobile cellular telephone subscriptions are subscriptions to a public mobile telephone service that provide access to the PSTN using cellular technology. The indicator includes (and is split into) the number of postpaid subscriptions, and the number of active prepaid accounts (i.e. that have been used during the last three months). The indicator applies to all mobile cellular subscriptions that offer voice communications. It excludes subscriptions via data cards or USB modems, subscriptions to public mobile data services, private trunked mobile radio, telepoint, radio paging and telemetry services.",
  "sourceOrganization": "World Telecommunication/ICT Indicators Database, International Telecommunication Union (ITU)",
  "topics": [
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    }
  ]
}