Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #100

Sản xuất điện hạt nhân2023

Sản lượng điện hạt nhân hàng năm tính bằng terawatt giờ.

Our World in Data · Energy
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu199 / 217Không quan sát: 18
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ774,87 TWh

Top 10

TWh · 2023
01Hoa Kỳ
774,87
02Trung Quốc
434,72
03Pháp
338,2
04Nga
217,38
05Hàn Quốc
180,49
06Canada
88,43

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất điện hạt nhân · 2023 · TWh
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (TWh)Năm
01Hoa Kỳ774,872023
02Trung Quốc434,722023
03Pháp338,22023
04Nga217,382023
05Hàn Quốc180,492023
06Canada88,432023
07Nhật Bản77,462023
08Tây Ban Nha56,872023
09Thụy Điển48,472023
10Ấn Độ48,22023
11Vương quốc Anh40,62023
12Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất34,442023
13Phần Lan34,312023
14Bỉ32,932023
15Séc30,412023
16Thụy Sĩ24,382023
17Pakistan22,442023
18Slovakia18,332023
19Bulgaria16,162023
20Hungary15,922023
21Brazil14,52023
22Mexico12,392023
23Belarus11,732023
24Romania11,192023
25Argentina8,962023
26Nam Phi8,12023
27Đức7,222023
28Iran6,642023
29Slovenia5,62023
30Hà Lan3,992023
31Armenia2,512023
32Aruba02023
32Afghanistan02023
32Angola02023
32Albania02023
32Samoa thuộc Mỹ02023
32Antigua và Barbuda02023
32Australia02023
32Áo02023
32Azerbaijan02023
32Burundi02023
32Benin02023
32Burkina Faso02023
32Bangladesh02023
32Bahrain02023
32Bahamas02023
32Bosnia và Herzegovina02023
32Belize02023
32Bermuda02023
32Bolivia02023
32Barbados02023
32Brunei02023
32Bhutan02023
32Botswana02023
32Cộng hòa Trung Phi02023
32Chile02023
32Côte d’Ivoire02023
32Cameroon02023
32Congo - Kinshasa02023
32Congo - Brazzaville02023
32Colombia02023
32Comoros02023
32Cape Verde02023
32Costa Rica02023
32Cuba02023
32Quần đảo Cayman02023
32Síp02023
32Djibouti02023
32Dominica02023
32Đan Mạch02023
32Cộng hòa Dominica02023
32Algeria02023
32Ecuador02023
32Ai Cập02023
32Eritrea02023
32Estonia02023
32Ethiopia02023
32Fiji02023
32Quần đảo Faroe02023
32Gabon02023
32Georgia02023
32Ghana02023
32Gibraltar02023
32Guinea02023
32Gambia02023
32Guinea-Bissau02023
32Guinea Xích Đạo02023
32Hy Lạp02023
32Grenada02023
32Greenland02023
32Guatemala02023
32Guam02023
32Guyana02023
32Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc02023
32Honduras02023
32Croatia02023
32Haiti02023
32Indonesia02023
32Ireland02023
32Iraq02023
32Iceland02023
32Israel02023
32Italy02023
32Jamaica02023
32Jordan02023
32Kazakhstan02023
32Kenya02023
32Kyrgyzstan02023
32Kiribati02023
32St. Kitts và Nevis02023
32Kuwait02023
32Lào02023
32Li-băng02023
32Liberia02023
32Libya02023
32St. Lucia02023
32Sri Lanka02023
32Lesotho02023
32Litva02023
32Luxembourg02023
32Latvia02023
32Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc02023
32Ma-rốc02023
32Moldova02023
32Madagascar02023
32Maldives02023
32Bắc Macedonia02023
32Mali02023
32Malta02023
32Myanmar (Miến Điện)02023
32Montenegro02023
32Mông Cổ02023
32Mozambique02023
32Mauritania02023
32Mauritius02023
32Malawi02023
32Malaysia02023
32Namibia02023
32New Caledonia02023
32Niger02023
32Nigeria02023
32Nicaragua02023
32Na Uy02023
32Nepal02023
32Nauru02023
32New Zealand02023
32Oman02023
32Panama02023
32Peru02023
32Philippines02023
32Papua New Guinea02023
32Ba Lan02023
32Puerto Rico02023
32Triều Tiên02023
32Bồ Đào Nha02023
32Paraguay02023
32Lãnh thổ Palestine02023
32Polynesia thuộc Pháp02023
32Qatar02023
32Rwanda02023
32Ả Rập Xê-út02023
32Sudan02023
32Senegal02023
32Singapore02023
32Quần đảo Solomon02023
32Sierra Leone02023
32Somalia02023
32Serbia02023
32Nam Sudan02023
32São Tomé và Príncipe02023
32Suriname02023
32Eswatini02023
32Seychelles02023
32Syria02023
32Quần đảo Turks và Caicos02023
32Chad02023
32Togo02023
32Thái Lan02023
32Tajikistan02023
32Turkmenistan02023
32Timor-Leste02023
32Tonga02023
32Trinidad và Tobago02023
32Tunisia02023
32Thổ Nhĩ Kỳ02023
32Tanzania02023
32Uganda02023
32Uruguay02023
32Uzbekistan02023
32St. Vincent và Grenadines02023
32Venezuela02023
32Quần đảo Virgin thuộc Anh02023
32Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ02023
32Việt Nam02023
32Vanuatu02023
32Samoa02023
32Yemen02023
32Zambia02023
32Zimbabwe02023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (18)

Andorra · Campuchia · Curaçao · El Salvador · Kosovo · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Palau · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Marshall · San Marino · Sint Maarten · St. Martin · Tuvalu · Ukraina · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản lượng điện hạt nhân hàng năm tính bằng terawatt giờ.
Đơn vị
TWh
Nguồn & định nghĩa
Our World in Data · Energy · owid:nuclear_electricity
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Measured in terawatt-hours.

{
  "column": "nuclear_electricity",
  "title": "Electricity generation from nuclear",
  "description": "Measured in terawatt-hours.",
  "unit": "terawatt-hours (TWh)",
  "source": "Ember - Yearly Electricity Data Europe (2026) [https://ember-energy.org/data/yearly-electricity-data/]; Ember - Yearly Electricity Data (2026) [https://ember-energy.org/data/yearly-electricity-data/]; Energy Institute - Statistical Review of World Energy (2025) [https://www.energyinst.org/statistical-review/]"
}